23:14 ICT Thứ hai, 01/03/2021

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 11 năm 2012 (Phần 3)

Thứ năm - 24/01/2013 15:57
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT (đ)  
 
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
  XÀ GỒ THÉP HỘP      
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M      230.300  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M      281.000  
3 Xà gồ (40 x 80) x1,2 ly 6M      207.200  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M      248.800  
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md        44.900  
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (4 kg) Md        67.900  
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md        61.700  
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (6 kg) Md      103.100  
9 Xà gồ mạ kẽm C (125 x 5) x 2,5 ly Md      106.700  
10 Thép hộp (30 x 60) x 1,5 ly Md        40.700  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ SMARTRUSS  
11 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét        38.900  
12 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét        48.400  
13 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét        73.000  
14 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét        85.500  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
15 Loại C 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét        26.600  
16 Loại C 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét        32.300  
17 Loại C 4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét        36.100  
18 Loại C 7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét        51.300  
19 Loại C 7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét        61.700  
20 Loại C 7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét        75.000  
21 Loại C 10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét        76.900  
22 Loại C 10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét        96.900  
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G 450 - Z 275    
23 Zinc Hi -Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét      122.400  
24 Zinc Hi -Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét      160.900  
25 Zinc Hi -Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét      175.700  
26 Zinc Hi -Ten C&Z 15019 dày 1,9mm Mét      212.800  
27 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét      258.400  
28 Zinc Hi -Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét      216.600  
29 Zinc Hi -Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét      267.900  
30 Zinc Hi -Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét      314.400  
31 Zinc Hi -Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét      328.700  
32 Zinc Hi -Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét      371.400  
33 Zinc Hi -Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét      435.400  
  Phụ kiện      
34 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái          3.200  
35 Vít liên kết  ITW BTEK 12 -1 4 x 50 Cái          4.782  
36 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái          5.162  
37 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái          1.800  
38 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái          2.000  
39 Bu lon cho xà gồ M 12 x 30 - 4.6 Bộ          6.600  
40 Bu lon liên kết khung M 16 x 40 - 8.8 Bộ        11.000  
41 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12x150 Cái        14.000  
42 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M12x200 Cái        20.000  
43 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét        57.591  
44 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét        29.500  
45 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét      208.000  
46 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái        17.500  
47 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái        21.000  
48 Diềm, máng xối thung lũng Apex K 500 mm dày 0,45 mm Mét      124.000  
49 Máng xối Colorbond K 353 mm dày 0,45 mm Mét        80.182  
50 Đai máng xối 1200 Cái        19.500  
51 Diềm đầu hồi Colorbond K 353 mm dày 0,45 mm Mét        81.000  
52 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2      255.000  
53 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x 1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2      234.000  
54 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2      330.000  
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2   1.972.000  
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng Vita M2   2.338.000  
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2   2.968.000  
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2   3.705.000  
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2   3.953.000  
6 Cửa đi 2 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước         (1,6 x 2,2) m M2   2.400.000  
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE Việt Nam      
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2   1.636.000  
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2   1.957.000  
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2   2.785.000  
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2   3.366.000  
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2   3.374.000  
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2   2.021.000  
  Cửa nhựa lõi thép uPVC VIPWINDOWS      
13 Vách kính cố định  M2      889.278  
14 Cửa sổ 02 cánh mở trượt M2   1.346.927  
15 Cửa sổ mở quay ra ngoài M2   1.471.178  
16 Cửa sổ mở quay vào trong M2   1.471.178  
17 Cửa sổ mở lật M2   1.471.178  
18 Cửa đi pano 02 cánh mở quay M2   1.482.034  
19 Cửa đi pano 02 cánh mở trượt M2   1.355.345  
20 Kính an toàn 6,38 mm cộng thêm so với kính 05 mm M2      300.000  
21 Kính hộp (5 + 9 + 5) mm cộng thêm so với kính 05 mm M2      400.000  
  Phụ kiện kim khí GU/ROTO WINKHAUS (nhập khẩu ở Đức)    
22 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ      520.000  
23 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ      550.000  
24 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ      850.000  
25 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ      980.000  
26 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ      800.000  
27 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ   1.610.000  
28 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ   3.010.000  
29 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ   4.450.000  
30 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ   2.210.000  
  Phụ kiện kim khí GQ (liên doanh theo tiêu chuẩn Cộng hòa liên bang Đức)  
31 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ      280.000  
32 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ      320.000  
33 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ      520.000  
34 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ      650.000  
35 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ      450.000  
36 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ      880.000  
37 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ   1.750.000  
38 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ   2.596.000  
39 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ   1.460.000  
  Cửa uPVC có lõi thép VIETSECWINDOW (thanh hệ Châu Á)  
  Hệ vách kính cố định      
40 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 1.524.131  
41 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp  Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.024.730  
42 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1 x 1  = 1 m2 M2 2.200.914  
  Hệ cửa sổ 02 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở hất (chưa bao gồm phụ kiện)  
43 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 1.962.224  
44 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm,  sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.506.322  
45 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 1.4 = 2.24 m2 M2 2.646.618  
  Hệ cửa đi 02 cánh mở trượt, 04 cánh mở trượt, 02 cánh mở quay, 01 cánh mở quay trên kính dưới kính (chưa bao gồm phụ kiện)  
46 Sử dụng kính trắng Việt - Nhật 05 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.269.049  
47 Sử dụng kính trắng an toàn 02 lớp Việt - Nhật 6.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.843.829  
48 Sử dụng kính trắng an toàn 2 lớp Việt - Nhật 8.38 mm, sử dụng thanh Profile nhập khẩu 1.6 x 2.7 = 4.32 m2 M2 2.959.580  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
49 Hệ cửa sổ mở trượt 02 cánh: khóa bán nguyệt 01 cái, bánh xe 04 cái, phòng gió 02 cái, chống rung 04 cái, ray nhôm cửa kéo Bộ      224.000  
50 Hệ cửa sổ mở quay 1 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, bản lề CS Bộ      426.000  
51 Hệ cửa sổ mở quay 02 cánh: tay nắm CS, thanh nẹp CS mở quay, thanh chốt chuyển động DV,  Bản lề CS, Chốt chuột Bộ      929.000  
52 Hệ cửa sổ mở chữ A: tay nắm CS 01 cái, thanh nẹp CS, bản lề chữ A 01 bộ, thanh chống 01 bộ Bộ      626.000  
  Sản phẩm Cửa nhựa TPCWINDOW sử dụng thanh QUEENPROFILE  
53 Cửa sổ 02 cánh mở trượt có vách kính cố định 1400 x 1900 M2   1.681.000  
54 Cửa sổ 02 cánh giữa mở trượt, 02 bên cố định 2200 x 1200 M2   1.920.000  
55 Cửa sổ 02 cánh mở quay ra ngoài có vách kính cố định 1200 x 1700 M2   1.933.000  
56 Cửa đi 01 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC có vách kính cố định 700 x 2700 M2   2.043.000  
57 Cửa đi 02 cánh mở quay trên kính dưới panô bằng tấm uPVC           1400 x 2200 M2   2.074.000  
58 Cửa đi 04 cánh mở quay dùng kính toàn bộ có vách kính cố định      3200 x 2900 M2   2.181.000  
59 Cửa đi 02 cánh giữa mở trượt, 02 cánh bên cố định 2800 x 2200 M2   1.830.000  
  Sản phẩm cửa nhựa WORLDWINDOW sử dụng thanh uPVC của tập đoàn SHIDE  
60 Vách kính cố định, kính trắng dày 05 mm M2 1.169.550  
61 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.646.800  
62 Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.528.000  
63 Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.764.000  
64 Cửa sổ 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.718.000  
65 Cửa đi 01 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.866.450  
66 Cửa đi 02 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.800.900  
67 Cửa đi 04 cánh mở quay, kính trắng dày 05 mm M2 1.949.250  
68 Cửa đi 02 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.592.000  
69 Cửa đi 04 cánh mở trượt, kính trắng dày 05 mm M2 1.547.000  
  Phụ kiện kèm theo hãng GQ      
70 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ 02 cánh mở trượt Bộ 151.000  
71 Khóa bán nguyệt - Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh mở trượt Bộ 302.000  
72 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ 02 cánh  mở trượt Bộ 343.000  
73 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ 03 hoặc 04 cánh  mở trượt Bộ 545.000  
74 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ 01 cánh mở hất hoặc mở quay Bộ 633.000  
75 Khóa tay nắm mỏ cài - Cửa sổ 01 cánh mở hất Bộ 545.000  
76 Khóa chốt đa điểm - Cửa sổ 02 cánh mở quay Bộ 865.000  
77 Khóa một điểm - Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.060.000  
78 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.690.000  
79 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi 02 cánh mở quay Bộ 2.720.000  
80 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi 04 cánh mở quay Bộ 3.810.000  
81 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.330.000  
82 Khóa chốt đa điểm - Cửa đi 04 cánh mở trượt Bộ 1.765.000  
  Cửa sổ, cửa đi AUSDOOR      
  Kính đơn (Cửa nhựa uPVC cao cấp Austdoor-Eco Austprofile)      
83 Vách kính cố định (1 x 1.5) m M2   1.115.000  
84 Cửa sổ 02 cánh mở trượt (1.6 x 1.6) m M2   1.411.000  
85 Cửa sổ 02 cánh, mở trượt có ô thoáng (1.4 x 1.7) m M2   1.540.000  
86 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra (0.8 x 1.6) m M2   1.640.000  
87 Cửa sổ 01 cánh mở quay ra có ô thoáng (0.8 x1.8) m M2   1.690.000  
88 Cửa đi 02 cánh kính mở trượt (1.6 x 2.2) m M2   1.560.000  
89 Cửa đi 04 cánh kính mở trượt 02 cánh cố định (3.6 x 2.4) m M2   1.453.000  
90 Cửa đi 01 cánh mở quay dùng kính toàn bộ (0.9 x 2.2) m M2   1.899.000  
  VẬT TƯ NGÀNH NƯỚC      
  Ống nước uPVC Đệ Nhất      
1 φ16 (21 mm x 1,7 mm x 4 m) - ½” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét          5.400  
2 φ20 (27 mm x 1,9 mm x 4 m) - ¾” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét          7.600  
3 φ25 (34 mm x 2.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        12.900  
4 φ32 (42 mm x 2,1 mm x 4 m) - 11/4” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        14.400  
5 φ40 (49 mm x 3,5 mm x 4 m) - 11/2” (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        25.900  
6 φ50 (60 mm x 2.5 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        28.200  
7 φ65 (76 mm x 3.0 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        43.200  
8 φ80 (90 mm x 2.6 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        45.600  
9 φ90 (90 mm x 4 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        65.900  
10 φ100 (110 mm x 4.2 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét        96.900  
11 φ125 (140 mm x 4.1 mm x 4 m) - (ASTM 2241 ≈ BS 3505) Mét      121.000  
12 φ150 (160 mm x 9,5 mm x 4 m) - 6” (ISO 4422 ≈ TCVN 6151) Mét      331.000  
  Phụ kiện uPVC Đệ Nhất      
13 Co 45o φ160 Cái      155.000  
14 Y φ160 Cái      583.000  
15 Tê φ160 Cái      454.000  
16 Nối φ160 Cái      135.000  
17 Co 90o φ90 Cái        17.600  
18 Co 90o φ110 Cái        36.500  
19 Co 45o φ140 Cái        62.700  
20 Tê φ 34 Cái          2.800  
21 Tê 60 Cái          9.200  
22 Tê φ110 Cái        48.300  
23 Y giảm φ140 - φ110 Cái      121.500  
24 Y kiểm tra φ110 Cái      236.000  
25 Y kiểm tra φ90 Cái      155.000  
26 Keo dán 500 Hộp        43.000  
  Ống nước uPVC Thiếu niên Tiền Phong      
26 φ 21 (1,6mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét          8.600  
27 φ 27 (2mm x 16 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        10.900  
28 φ34 (2 mm x 12.5 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        15.000  
29 φ42 (2 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        19.800  
30 φ48 (2,3 mm x 10 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        23.200  
31 φ60 (2,3 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        33.200  
32 φ75 (2 mm x 8 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        47.300  
33 φ90 (2,7 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        51.900  
34 φ110 (3,2 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét        76.000  
35 φ200 (5,9 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét      247.100  
36 φ250 (7,3 mm x 6 bar) - ISO 1452:2009 - TCVN 6151:2002 Mét      397.600  
  ỐNG HDPE - PE 80 THIẾU NIÊN TIỀN PHONG    
38 D20 dày 1,9 mm - PN 12.5 Mét          7.182  
39 D25 dày 1,9 mm - PN 10 Mét          9.364  
40 D32 dày 1,9 mm - PN 8 Mét        12.818  
41 D32 dày 2,4 mm - PN 10 Mét        15.000  
42 D40 dày 2,4 mm - PN 8 Mét        19.091  
43 D40 dày 3,0 mm - PN 10 Mét        23.091  
44 D50 dày 3,0 mm - PN 8 Mét        29.818  
45 D50 dày 3,7 mm - PN 10 Mét        35.545  
46 D50 dày 4,6 mm - PN 12,5 Mét        45.000  
47 D50 dày 5,6 mm - PN 16 Mét        53.500  
48 D63 dày 3,8mm - PN 8 Mét        47.364  
49 D63 dày 4,7 mm - PN 10 Mét        56.818  
50 D63 dày 5,8 mm - PN 12,5 Mét        71.800  
51 D75 dày 4,5 mm - PN 8 Mét        67.000  
52 D75 dày 5,6 mm - PN 10 Mét        81.182  
53 D90 dày 6,7 mm - PN 10 Mét 115.091  
54 D110 dày 6,6 mm - PN 8 Mét 141.091  
55 D110 dày 8,1 mm - PN 10 Mét 173.818  
56 D160 dày 11,8 mm - PN 10 Mét 362.727  
57 D160 dày 14,6 mm - PN 12,5 Mét 434.636  
58 D225 dày 16,6 mm - PN 10 Mét 705.182  
59 D225 dày 20,5 mm - PN 12,5 Mét 850.636  
  Phụ tùng ép phun HDPE      
  Đấu nối thẳng (măng song)      
59 φ20 Cái 15.818  
60 φ32 Cái 30.909  
61 φ63 Cái 78.727  
62 φ90 Cái 224.182  
  Nối góc 90 độ (cút)      
63 φ20 Cái 19.636  
64 φ32 Cái 30.909  
65 φ50 Cái 66.800  
66 φ63 Cái 112.000  
67 φ90 Cái 256.091  
   Ba chạc 90 độ (tê)      
68 φ20 Cái 20.000  
69 φ32 Cái 33.273  
70 φ63 Cái 124.727  
71 φ90 Cái 376.545  
   Ba chạc 90 độ PE CB phun      
72 D 63 - 50 Cái 115.900  
73 D 75 - 63 Cái 211.000  
  Khâu nối ren ngoài PE      
74 D50-20” Cái 51.600  
75 D63-2” Cái 60.000  
  Đai khởi thủy      
76 φ32 x (1/2”, 3/4”) Cái 19.636  
77 φ63 x (1/2”, 3/4”, 1”) Cái 50.091  
78 φ90 x 2” Cái 76.182  
79 φ110 x 2” Cái 114.545  
  Đầu nối chuyển bậc (côn thu)      
80 D 32 - 25 Cái 33.364  
81 D40-20 Cái 34.273  
82 D50-25 Cái 41.909  
83 D63-20 Cái 57.091  
84 D63-50 Cái 79.000  
85 D90-63 Cái 166.545  
  Ba chạc chuyển bậc(tê thu)      
86 D 25 - 20 Cái 36.545  
87 D 40 - 20 Cái 59.364  
88 D 50 - 25 Cái 72.273  
89 D 63 - 25 Cái 102.727  
90 D 63 - 40 Cái 109.091  
  Nút bịt PE fun (bịt đầu)      
91 φ20 Cái 8.091  
92 φ32 Cái 15.818  
93 φ50 Cái 41.800  
94 φ63 Cái 59.636  
95 φ90 Cái 146.091  
  Ống uPVC (Công ty CP nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn:TCDN-01÷05:2002; TCVN 6151: 1996; BS 3505:1986; AS/NZS 1477:1996 và ASTM D2241:93  
96 (21 x 1,7 mm 16 bar) Mét 4.800  
97 (27 x 1,9 mm 15 bar) Mét 6.800  
98 (34 x 2,1 mm 12 bar) Mét 9.600  
99 (49 x 2,5 mm 10 bar) Mét 16.500  
100 (76 x 4,5 mm 12 bar) Mét 53.000  
101 (110 x 5,3 mm 10 bar) Mét 86.500  
102 (140 x 6,7 mm 10 bar) Mét 140.000  
103 (168 x 9,0 mm 10 bar) Mét 240.000  
104 (200 x 8,0 mm 8 bar) Mét 239.000  
105 (220 x 10,0 mm 9 bar) Mét 310.000  
  Ống HDPE (Công ty CP nhựa Đồng Nai) sản xuất theo các tiêu chuẩn: TCDN 06: 2003; DIN 8047 và ISO 4427  
106 D25, dày 2,3 - 10 bar Mét 8.200  
107 D34, dày 3,8 - 16 bar Mét 17.500  
108 D63, dày 3,6 - 6 bar Mét 33.000  
109 D90, dày 5,1 - 6 bar Mét 66.500  
110 D140, dày 6,7 - 6 bar Mét 137.000  
111 D200, dày 11,4 - 6 bar Mét 330.000  
112 D225, dày 12,8 - 6 bar Mét 419.000  
113 D315, dày 15,0 - 6 bar Mét 691.000  
114 D400, dày 19,1 - 6 bar Mét 1.143.000  
115 D500, dày 23,9 - 6 bar Mét 1.790.000  
116 D630, dày 30,0 - 6 bar Mét 2.830.000  
117 D710, dày 33,9 - 8 bar Mét 3.832.500  
118 D800, dày 38,1 - 8 bar Mét 4.802.000  
119 D900, dày 42,9 - 8 bar Mét 6.075.568  
120 D1000, dày 47,7 - 8 bar Mét 7.506.200  
  Ống gang cầu hiệu XinXing tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
121 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 80; L = 6 m Mét      576.000  
122 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 100; L = 6 m Mét      604.000  
123 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 150; L = 6 m Mét      701.000  
124 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 250; L = 6 m Mét   1.480.000  
125 Ống gang cầu (dẻo) miệng bát EU DN 350; L = 6 m Mét   2.202.000  
  Ống gang cầu Pam TQ tiêu chuẩn ISO 2531-K9      
126 Ống gang DN 80 Mét      576.000  
127 Ống gang DN 100 Mét      610.000  
128 Ống gang DN 150 Mét      701.000  
129 Ống gang DN 200 Mét      939.000  
130 Ống gang DN 250 Mét   1.480.000  
131 Ống gang DN 300 Mét   1.898.000  
132 Ống gang DN 350 Mét   2.202.000  
133 Ống gang DN 400 Mét   2.820.000  
(Theo Công bố số 2888/CB/STC-SXD ngày 05 tháng 12 năm 2012 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn