03:57 ICT Thứ năm, 28/08/2014

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại

Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 01 năm 2013 (Phần 3)

Thứ tư - 13/03/2013 10:56
STT Tên và quy cách vật liệu ĐVT Đơn giá
chưa
bao gồm
thuế
VAT (đ)
 
 
  THIẾT BỊ VỆ SINH      
1 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 500 lít Cái 954.000  
2 Bồn nhựa Bạch Đằng Loại ngang 1.000lít Cái 1.590.000  
3 Bồn HWANTA Loại ngang 500 lít, Taiwan Cái 1.563.000  
4 Bồn HWANTA Loại ngang 1.500 lít, Taiwan Cái 3.345.000  
5 Bồn nước inox Tân Á loại ngang 2.500 lít Cái 6.800.000  
6 Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang 2.500 lít Cái 7.800.000  
  Bình nóng lạnh hiệu ARISTON - Gián tiếp      
7 Bình gián tiếp Star - Pro 15 lít Cái 2.136.000  
8 Bình gián tiếp Pro 15 lít Cái 2.427.000  
9 Bình gián tiếp Ti pro 15  lít Cái 2.263.000  
10 Bình gián tiếp Star - Pro 30lít Cái 2.450.000  
11 Bình gián tiếp Pro 30 lít Cái 2.840.000  
12 Bình gián tiếp Ti pro 30 lít Cái 2.668.000  
13 Bình gián tiếp Ti-SS 15 lít Cái 3.072.000  
  Bình nước nóng TANA - TITAN      
14 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 15 - Ti (2500 W) Bộ 1.955.000  
15 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 20 - Ti (2500 W) Bộ 2.045.000  
16 Bình nước nóng TANA - TITAN BT 30 - Ti (2500 W) Bộ 2.180.000  
  Bình nước nóng trực tiếp ROSSI      
17 Bình nước nóng ROSSI R450 (4500 W) Bộ 1.910.000  
18 Bình nước nóng ROSSI R500 (5000 W) Bộ 2.000.000  
19 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 310 (φ630 - φ770) Cái 1.318.000  
20 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 500 (φ770) Cái 1.746.000  
21 Bồn đứng chứa nước I NOX Đại Thành 1200 (φ980) Cái 3.155.000  
22 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 310N (φ630 - φ770) Cái 1.482.000  
23 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 700N (φ770) Cái 2.264.000  
24 Bồn ngang chứa nước I NOX Đại Thành 1000N (φ960) Cái 3.000.000  
  Sen vòi ROSSI      
  Mã số R801      
25 Sen vòi 02 chân R801 V2 Cái 1.436.000  
26 Sen vòi chậu R801 C1 Cái 1.310.000  
  Mã số R802      
27 Sen vòi 01 chân R802 V1 Cái 1.482.000  
28 Sen vòi chậu R802 C1 Cái 1.355.000  
  Mã số R803      
29 Sen vòi 02 chân R803 V2 Cái 1.636.000  
30 Sen vòi tường R803 C2 Cái 1.436.000  
  Vòi + Bệ cầu CAESAR      
31 Bàn cầu hai khối CT1325 Bộ 1.500.000  
32 Bàn cầu hai khối CTS1325 Bộ 1.611.000  
33 Bàn cầu hai khối CD1325 Bộ 1.660.000  
34 Bàn cầu hai khối CDS1325 Bộ 1.771.000  
35 Bàn cầu hai khối CT1328 Bộ 1.716.000  
36 Bàn cầu hai khối CT1338 Bộ 1.627.000  
37 Bàn cầu hai khối CTS1338 Bộ 1.739.000  
38 Bàn cầu hai khối CD1338 Bộ 1.805.000  
39 Bệ tiểu nam dạng treo U0210 Cái 314.000  
40 Bệ tiểu nam dạng treo U0221 Cái 349.000  
41 Lavabo treo tường L2150 Cái 374.000  
42 Lavabo treo tường L2220 Cái 432.000  
43 Lavabo treo tường L2230 Cái 610.000  
44 Vòi nước B100C Cái 900.000  
45 Vòi nước B102C Cái 1.027.000  
46 Vòi sen S300C Cái 880.000  
47 Vòi sen S350C Cái 1.200.000  
48 Gương soi M110 Cái 245.000  
49 Gương soi M900 Cái 1.090.000  
  SẮT, THÉP, GỖ, CỬA CÁC LOẠI      
1 Thép tròn cuộn CT3 φ6 - φ8 TISCO Tấn 14.300.000  
2 Thép φ10 TISCO Tấn 14.600.000  
3 Thép φ12 TISCO Tấn 14.400.000  
4 Thép φ14 - φ32 TISCO Tấn 14.300.000  
5 Thép buộc 01 ly Kg 17.200  
6 Thép lưới B40 Kg 17.200  
7 Thép gai Kg 17.200  
8 Đinh Kg 17.500  
9 Que hàn sắt bình quân Kg 20.000  
10 Thép (L 40 x 40 x 3 ly) Kg 14.100  
11 Thép chữ I 200 CT3 SS400 TN Kg 15.200  
12 Thép chữ I 100 CT3 SS400 TN Kg 15.300  
13 Thép chữ H 100 CT3 SS400 TN Kg 15.700  
14 Thép chữ H 200 CT3 SS400-TN Kg 15.800  
15 Thép chữ U 100 CT3 SS400 TN Kg 14.500  
16 Thép chữ U 160 CT3 SS400 TN Kg 15.100  
17 Thép V2 (4,5 kg) Cây 68.000  
18 Thép V3 (06 kg) Cây 88.000  
19 Thép V4 (09 kg) Cây 125.000  
20 Thép tấm 04 ly x 1500 x 6000 (282,6 kg) Kg 13.636  
21 Thép tấm 05 ly x 1500 x 6000 (353,2 kg) Kg 13.636  
22 Thép tấm 06 ly x 1500 x 6000 (423,9 kg) Kg 13.636  
23 Thép tấm 12 ly x 1500 x 6000 (847,8 kg) Kg  13.636  
24 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài < 3,5 m M3 19.100.000  
25 Gỗ Kiền kiền thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 20.030.000  
26 Gỗ Lim thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 25.600.000  
27 Gỗ Lim thành khí chiều dài < 3,5 m M3 22.260.000  
28 Gỗ Gõ thành khí chiều dài ³ 3,5 m M3 15.300.000  
29 Gỗ Gõ thành khí chiều dài < 3,5 m M3 11.630.000  
30 Gỗ Dổi thành khí chiều dài < 3,5 m M3 10.530.000  
31 Gỗ Huỳnh thành khí chiều dài < 3,5 m M3 9.430.000  
32 Gỗ Chua + Trường thành khí < 3,5 m M3 7.880.000  
33 Gỗ nhóm III loại còn lại BQ < 3,5 m M3 5.140.000  
34 Gỗ nhóm IV + V thành khí bình quân M3 3.900.000  
35 Gỗ cốt pha M3  3.150.000  
36 Gỗ đà chống M3 3.360.000  
37 Cây chống + tre cây dài > 2,5 m Cây 21.000  
38 Hoa cửa sắt (thép hộp 14 cm x 14 cm) M2 220.000  
39 Cửa đi pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhóm II M2 1.540.000  
40 Cửa sổ pa nô - phía trên kính 05 ly - gỗ nhóm I, nhómII M2 1.470.000  
41 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) bình quân M2 1.670.000  
42 Cửa đi, cửa sổ khung bao gỗ nhóm I, nhóm II (kiền) (0,04 x 0,1) m, kính 05 ly M2         1.160.000  
43 Cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ Dổi, Huỳnh bình quân M2 1.050.000  
44 Cửa đi, cửa sổ lá sách gỗ nhóm III (trừ Dổi, Huỳnh) M2  945.000  
45 Khung ngoại gỗ Lim 60 x 250 Md 440.000  
46 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 250 Md 420.000  
47 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 180 Md 336.000  
48 Khung ngoại gỗ Kiền 60 x 140 Md 304.000  
49 Khung ngoại gỗ nhóm II bình quân 50 x 140 Md 294.000  
50 Khung ngoại gỗ nhóm II  60 x 250 Md 410.000  
51 Khung ngoại gỗ nhóm II  50 x 180 Md 315.000  
52 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 180 Md  245.000  
53 Khung ngọai gỗ Dổi, Huỳnh 50 x 140 Md 210.000  
54 Khung ngoại gỗ nhóm III 50 x 100 Md 178.000  
  THÉP XÀ GỒ CÁC LOẠI      
  XÀ GỒ THÉP HỘP      
1 Xà gồ (45 x 90) x 1,2 ly 6M 230.300  
2 Xà gồ (45 x 90) x 1,5 ly 6M 281.000  
3 Xà gồ (40 x 80) x 1,2 ly 6M 207.200  
4 Xà gồ (40 x 80) x 1,4 ly 6M 248.800  
5 Xà gồ (48 x 80) x 1,8 ly (2,55 kg) Md 44.000  
6 Xà gồ (48 x 100) x 2,5 ly (04 kg) Md 66.000  
7 Xà gồ (48 x 125) x 2 ly (3,56 kg) Md  61.300  
8 Xà gồ (48 x 150) x 3 ly (06 kg) Md  103.100  
  Xà gồ (đòn tay hoặc rui, mè) hợp kim cao cấp cường độ cao không rĩ, siêu nhẹ Smartruss  
9 Loại TS 4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 38.900  
10 Loại TS 4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét 48.400  
11 Loại TS 6175, dày 0,8 mm TCTmm Mét 73.000  
12 Loại TS 6110, dày 1,05 mm TCTmm Mét 85.500  
  Thép xà gồ, thép cột hợp kim cao cấp cường độ cao chống rỉ, siêu nhẹ Smartruss  
13 Loại C4048, dày 0,53 mm TCTmm Mét 26.600  
14 Loại C4060, dày 0,65 mm TCTmm Mét  32.300  
15 Loại C4075, dày 0,75 mm TCTmm Mét 36.100  
16 Loại C7560, dày 0,65 mm TCTmm Mét 51.300  
17 Loại C7575, dày 0,8 mm TCTmm Mét 61.700  
18 Loại C7510, dày 1,05 mm TCTmm Mét 75.000  
19 Loại C10075, dày 0,8 mm TCTmm Mét 76.900  
20 Loại C10010, dày 1,05 mm TCTmm Mét 96.900  
  Xà gồ Lysahgt mạ kẽm, thép cường độ cao G450 - Z 275      
21 Zinc Hi - Ten C&Z 10015 dày 1,5 mm Mét 122.400  
22 Zinc Hi - Ten C&Z 10019 dày 1,9 mm Mét 160.900  
23 Zinc Hi - Ten C&Z 15015 dày 1,5 mm Mét 175.700  
24 Zinc Hi - Ten C&Z 15019 dày 1,9 mm Mét 212.800  
25 Zinc Hi -Ten C&Z 15024 dày 2,4 mm Mét 258.400  
26 Zinc Hi - Ten C&Z 20015 dày 1,5 mm Mét 216.600  
27 Zinc Hi - Ten C&Z 20019 dày 1,9 mm Mét 267.900  
28 Zinc Hi - Ten C&Z 20024 dày 2,4 mm Mét 314.400  
29 Zinc Hi - Ten C&Z 25019 dày 1,9 mm Mét 328.700  
30 Zinc Hi - Ten C&Z 25024 dày 2,4 mm Mét 371.400  
31 Zinc Hi - Ten C&Z 25030 dày 3,0 mm Mét 435.400  
  Phụ kiện      
32 Vít liên kết ITW BTEK 12 - 14 x 20 Cái 3.200  
33 Vít liên kết  ITW BTEK 12  -14 x 50 Cái 4.782  
34 Vít liên kết TRUSSTITE (d = 6 mm) Cái 5.162  
35 Vít liên kết ITW Boustead 12 - 14 x 20 Cái 1.800  
36 Vít bắn đai BTEKS 10 x 24 x 22 Cái  2.000  
37 Bu lon cho xà gồ M 12 x 30 - 4.6 Bộ 6.600  
38 Bu lon liên kết khung M 16 x 40 - 8.8 Bộ 11.000  
39 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M 12 x 150 Cái 14.000  
40 Bu lon đạn và ty răng 8,8 - M 12 x 200 Cái 20.000  
41 Thanh valley rafter U40/U16 mạ nhôm kẽm dày 0,75 mm Mét 57.591  
42 Thanh giằng mái khổ 50 mm dày 0,75 mm Mét 29.500  
43 Úp nốc, máng xối thung lũng colorbond dày 0,45 mm khổ 600 mm Mét 208.000  
44 Bách liên kết đỉnh kèo mạ kẽm 250 x 1 BM3 Cái 17.500  
45 Bách liên kết kèo và  wall plate mạ kẽm dày 1,9 mm BM1 Cái 21.000  
46 Diềm, máng xối thung lũng Apex K500 mm dày 0,45 mm Mét 124.000  
47 Máng xối Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 80.182  
48 Đai máng xối 1200 Cái 19.500  
49 Diềm đầu hồi Colorbond K353 mm dày 0,45 mm Mét 81.000  
50 Tấm trần Lysaght Ceidek Colorbond 0,33 mm APT M2 255.000  
51 Tấm trần cách âm cách nhiệt Rockwool 60 kg/m3; kích thước
0.6 x1.2 m (bao gồm cả phụ kiện)
M2 234.000  
52 Tấm trần Lysagh ceidek colorbon 0,41 mm APT M2 330.000  
  Sản phẩm ASIAWINDOW dùng PROFILE hãng SHIDE      
1 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1,5) m M2 1.972.000  
2 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m, PKKK hãng Vita M2 2.338.000  
3 Cửa sổ 02 cánh, mở quay ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, tay nắm không khóa, bản lề ép cánh hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.968.000  
4 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề chữ A, một tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.705.000  
5 Cửa đi thông phòng/ban công, 02 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 10 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề 3D - GQ, ổ khóa Vita; kích thước (1,4 x 2,2) m M2 3.953.000  
6 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.400.000  
  Sản phẩm VIETWINDOW dùng PROFILE VIỆT NAM      
7 Vách kính, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1 x 1) m M2 1.636.000  
8 Cửa sổ 02 cánh mở trượt, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, kích thước (1,4 x 1,4) m. PKKK hãng GQ M2  1.957.000  
9 Cửa sổ 02 cánh mở quay - lật vào trong (01 cánh mở quay và 01 cánh mở quay và lật), kính trắng Việt - Nhật 05 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, một tay nắm không khóa, chốt rời, hãng GQ, kích thước (1,4 x 1,4) m M2 2.785.000  
10 Cửa sổ 01 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK bản lề chữ A, tay nắm không khóa, thanh hạn vị góc mở hãng GQ, kích thước (0,6 x 1,4) m M2 3.366.000  
11 Cửa đi thông phòng/ban công, 01 cánh mở quay vào trong; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, panô tấm 08 mm; PKKK: thanh chốt đa điểm, bản lề 2 D, ổ khóa Vita, kích thước (0,9 x 2,2) m M2 3.374.000  
12 Cửa đi 02 cánh mở trượt; kính trắng Việt - Nhật 05 mm, PKKK: thanh chốt đa điểm có khóa, con lăn, hai tay nắm hãng GQ, ổ khóa Winkhaus, kích thước (1,6 x 2,2) m M2 2.021.000  
  CỬA NHỰA LÕI THÉP uPVC VIPWINDOWS      
13 Vách kính cố định  M2 889.278  
14 Cửa sổ 02 cánh mở trượt M2 1.346.927  
15 Cửa sổ mở quay ra ngoài M2 1.471.178  
16 Cửa sổ mở quay vào trong M2 1.471.178  
17 Cửa sổ mở lật M2 1.471.178  
18 Cửa đi pano 02 cánh mở quay M2 1.482.034  
19 Cửa đi pano 02 cánh mở trượt M2 1.355.345  
20 Kính an toàn 6,38 mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 300.000  
21 Kính hộp (5 + 9 + 5) mm cộng thêm so với kính 05 mm M2 400.000  
22 Phụ kiện kim khí GU/ROTO WINKHAUS (nhập khẩu ở Đức)      
23 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 520.000  
24 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 550.000  
25 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 850.000  
26 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 980.000  
27 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 800.000  
28 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 1.610.000  
29 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 3.010.000  
30 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ 4.450.000  
31 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ .210.000  
32  Phụ kiện kim khí GQ (liên doanh theo tiêu chuẩn Cộng hòa liên bang Đức)    
33 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 280.000  
34 Cửa sổ 02 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 320.000  
35 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng khóa bán nguyệt Bộ 520.000  
36 Cửa sổ 04 cánh mở trượt dùng thanh chốt đa điểm Bộ 650.000  
37 Cửa sổ 01 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 450.000  
38 Cửa sổ 02 cánh mở quay ngoài, trong, mở hất Bộ 880.000  
39 Cửa đi 01 cánh mở quay Bộ 1.750.000  
40 Cửa đi chính 02 cánh mở quay Bộ 2.596.000  
41 Cửa đi 02 cánh mở trượt Bộ 1.460.000  
(Theo Công bố số 292/CB/STC-SXD ngày 20 tháng 02 năm 2013 của liên Sở Tài chính - Sở Xây dựng)
Tổng số điểm của bài viết là: 11 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn