02:51 ICT Chủ nhật, 25/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Giá bán điện

Giá điện áp dụng từ ngày 01/8/2013

Thứ ba - 18/02/2014 15:43
TT Đối tượng áp dụng giá Giá bán điện chưa có thuế GTGT(đ/Kwh)
1 Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất  
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên  
  a. Giờ bình thường 1.277
  b. Giờ thấp điểm 792
  c. Giờ cao điểm 2.284
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV  
  a. Giờ bình thường 1.305
  b. Giờ thấp điểm 822
  c. Giờ cao điểm 2.376
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a. Giờ bình thường 1.350
  b. Giờ thấp điểm 852
  c. Giờ cao điểm 2.449
1.4 Cấp điện áp duới 6 kV  
  a. Giờ bình thường 1.406
  b. Giờ thấp điểm 897
  c. Giờ cao điểm 2.542
2 Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu  
2.1 Từ 6 kV trở lên  
  a. Giờ bình thường 1.199
  b. Giờ thấp điểm 626
  c. Giờ cao điểm 1.741
2.2 Duới 6 kV  
  a. Giờ bình thường 1.259
  b. Giờ thấp điểm 656
  c. Giờ cao điểm 1.803
3 Giá bán lẻ điện cho hành chính sự nghiệp  
3.1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông  
  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.379
  Cấp điện áp duới 6 kV 1.471
3.2 Chiếu sáng công cộng  
  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.500
  Cấp điện áp duới 6 kV 1.590
3.3 Hành chính sự nghiệp  
  Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.531
  Cấp điện áp duới 6 kV 1.590
4 Giá bán lẻ điện cho kinh doanh  
4.1 Từ 22 kV trở lên  
  a. Giờ bình thường 2.104
  b. Giờ thấp điểm 1.199
  c. Giờ cao điểm 3.607
4.2 Từ 6 kV đến dưới 22 kV  
  a. Giờ bình thường 2.255
  b. Giờ thấp điểm 1.350
  c. Giờ cao điểm 3.731
4.3 Dưới 6 kV  
  a. Giờ bình thường 2.285
  b. Giờ thấp điểm 1.410
  c. Giờ cao điểm 3.900
5 Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt  
  Cho 50 Kwh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) 993
  Cho Kwh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường) 1.418
  Cho Kwh từ 101 - 150 1.622
  Cho Kwh từ 151 - 200 2.044
  Cho Kwh từ 201 - 300 2.210
  Cho Kwh từ 301 - 400 2.361
  Cho Kwh từ 401 trở lên 2.420
6 Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn  
  Cho 50 Kwh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp) 807
  Cho Kwh từ 0-100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác) 1.120
  Cho Kwh từ 101-150 1.249
  Cho Kwh từ 151-200 1.574
  Cho Kwh từ 201-300 1.713
  Cho Kwh từ 301-400 1.830
  Cho Kwh từ 401 trở lên 1.888
  Sử dụng cho mục đích khác (ngoài mục đích sinh hoạt) tại công tơ tổng mua buôn điện nông thôn 1.230
 

Nguồn tin: Thông tư số 19/2013/TT-BCT ngày 31/7/2013 của Bộ Công Thương

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết