03:47 ICT Chủ nhật, 17/12/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại thuế

Giá tính thuế tài nguyên khoáng sản

Thứ hai - 26/05/2014 14:37
Giá tính thuế tài nguyên khoáng sản
(Ban hành kèm theo Quyết định số  993/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
 
Stt Loại Tài nguyên Đvt Giá tính thuế
I Khoáng sản kim loại    
1 Ti tan  đ/tấn       1.000.000
1.1 Ilmenite đ/tấn 1.500.000
1.2 Zircon đ/tấn  
1.2.1 Zircon có hàm lượng ZrO2<65% đ/tấn 6.600.000
1.2.2 Zircon có hàm lượng ZrO2>=65% đ/tấn 16.000.000
1.3 Rutile đ/tấn 7.500.000
2 Quặng sắt đ/tấn 500.000
3 Vàng sa khoáng, vàng cốm gram 850.000
4 Laterit đ/tấn 60.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường đ/m3 80.000
1.1 Đá hộc đ/m3 80.000
1.2 Đá dăm 4x6 đ/m3 145.000
1.3 Đá dăm 2x4 đ/m3 195.000
1.4 Đá dăm 1x2 đ/m3 200.000
1.5 Đá dăm 0,5x1 đ/m3 90.000
1.6 Đá cấp phối Dmax 2,5 đ/m3 110.000
1.7 Đá cấp phối Dmax 3,75 đ/m3 100.000
2 Đá dùng trong sản xuất công nghiệp đ/m3 80.000
3 Đá vôi sản xuất xi măng đ/m3 90.000
4  Sỏi, cuội đ/m3 80.000
5 Đất, cát san lấp công trình đ/m3 20.000
6 Đất dùng sản xuất gạch, ngói đ/m3 40.000
7 Cát làm thủy tinh đ/m3 300.000
8 Cát xây dựng đ/m3 50.000
9 Cát nhiễm mặn đ/m3 30.000
10 Than bùn đ/m3 80.000
11 Puzơlan đ/tấn 120.000
III Nước    
1 Nước Khoáng đ/m3 100.000
2 Nước ngầm đ/m3 5.000
3 Nước mặt đ/m3 1.500
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn