08:57 ICT Thứ tư, 18/10/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

Quy định mức thu các khoản Phí mới theo Quyết định QPPL số 49/2014/NQ-HĐND ngày 24/12/2014

Thứ năm - 08/01/2015 15:25
STT Khoản mục  
ĐVT
Mức thu  phí  áp dụng trên địa bàn tỉnh
(Đồng)
I Phí chợ    
1 Phí vệ sinh bến bãi, bãi chợ đối với phương tiện có xếp dỡ hàng hoá tại bến, bãi chợ    
  - Đối với xe ô tô tải Đồng/lượt/xe 10.000
  - Đối với xe thô sơ (xe máy, xe kéo...) Đồng/lượt/xe 3.000
  - Đối với đò, ca nô vào bến Đồng/lượt/xe 5.000
2 Phí vệ sinh chợ, bãi chợ đối với người kinh doanh    
  - Hộ kinh doanh các mặt hàng công nghiệp, lương thực, thực phẩm đóng gói. Đồng/hộ/ /lô/tháng 15.000
  - Hộ kinh doanh các mặt hàng, dịch vụ khác. Đồng/hộ/ /lô/tháng 20.000
  - Hộ kinh doanh ngoài bãi chợ không cố định. Đồng/hộ/lượt 2.000
3 Phí sử dụng bãi chợ cho tiếp nhận kinh doanh hàng hoá    
  - Đối với chủ phương tiện ôtô có trọng tải >3,5tấn Đồng/xe/lượt 20.000
  - Đối với chủ phương tiện ôtô có trọng tải =<3,5tấn Đồng/xe/lượt 15.000
  - Đối với chủ phương tiện xe thô sơ (xe máy, xe kéo…) Đồng/xe/lượt 5.000
4 Phí sử dụng bến bãi chợ để kinh doanh dịch vụ    
  - Bến bãi đỗ xe đạp thồ Đồng/xe/tháng 5.000
  - Bến bãi đổ xe máy thồ Đồng/xe/tháng 20.000
  -Bến vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng thuyền, ca nô (tính cho lượt vào bến) Đồng/phương tiện/lượt 5.000
  - Mức phí trên áp dụng cho chợ thành phố Đông Hà và chợ thị xã Quảng Trị.
- Các chợ thị trấn huyện, chợ phường của thị xã Đông Hà, thị xã Quảng Trị áp dụng mức thu bằng 80% mức phí trên.
- Các chợ thôn, xã trong tỉnh áp dụng mức thu bằng: 60% mức phí trên đối với đồng bằng và 40% đối với miền núi.
II Phí qua đò (đò ngang)    
1 Phí qua đò đối với người Đồng/lần/người 2.000
2 Phí qua đò đối với xe đạp Đồng/lần/xe 2.000
3 Phí qua đò đối với xe máy Đồng/lần/xe 5.000
III Phí sử dụng hè đường, lòng đường, lề đường, bến, bãi, mặt nước    
1 Phí sử dụng bãi cảng (lượt xe ra-vào)    
  - Xe thô sơ (xe ba gác, xe máy, xe kéo…) Đồng/lượt/xe 2.000
  - Xe ô tô dưới 5 tấn Đồng/lượt/xe 5.000
  - Xe ô tô từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/lượt/xe 10.000
  - Xe ô tô từ 10 tấn trở lên Đồng/lượt/xe 15.000
2 Phí sử dụng bến xe khách    
a Phí đỗ đậu xe tại bến    
  Xe chạy tuyến có cự ly:    
  Dưới 50 km Đồng/xe/ghế 1.200
  Từ 50 km đến dưới 100 km Đồng/xe/ghế 1.800
  Từ 100km đến dưới 500km Đồng/xe/ghế 2.000
  Từ  500 km trở lên Đồng/xe/ghế 3.500
b Phí vệ sinh bến bãi    
  Xe có xếp dỡ hàng hoá Đồng/xe/lượt 10.000
c Phí xe ghé bến trả hàng, trả khách    
  Xe tắc xi các loại Đồng/xe/lượt 3.000
  Xe khách dưới 15 ghế Đồng/xe/lượt 10.000
  Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế Đồng/xe/lượt 15.000
  Xe khách từ  30 ghế trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
  Xe tải dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 10.000
  Xe tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 15.000
  Xe tải từ 10 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
d Phí ô tô tạm dừng, tạm đỗ Đồng/xe/lượt 8.000
e Phí trông giữ  xe ô tô    
- Phí trông giữ xe ô tô ban ngày    
  Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 15.000
  Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
  Xe ô tô tải dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 15.000
  Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 20.000
  Xe sơ mi rơ móoc Đồng/xe/lượt 25.000
- Phí trông giữ xe ô tô ban đêm    
  Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 25.000
  Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/lượt 30.000
  Xe ô tô tải dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 25.000
  Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 30.000
  Xe Scơ mi rơ móoc Đồng/xe/lượt 40.000
  Phí trông giữ xe ô tô cả ngày và đêm    
  Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi Đồng/xe/lượt 35.000
  Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/lượt 40.000
  Xe ô tô tải dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 35.000
  Xe ô tô tải từ 10 tấn trở lên Đồng/xe/lượt 40.000
  Xe sơ mi rơ móoc Đồng/xe/lượt 40.000
3 Phí sử dụng bến bãi khác    
  - Bến khai thác cát, đá, sạn, than, đất, bùn Đồng/m2/năm 5.000
  - Bến bãi đỗ xe đạp thồ Đồng/xe/tháng 5.000
  - Bến bãi đổ xe máy thồ Đồng/xe/tháng 20.000
  - Bến vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng thuyền, ca nô (tính cho lượt vào bến) Đồng/phương tiện/lượt 5.000
  - Bến vận chuyển hành khách, hàng hoá, bằng thuyền, ca nô (tính cho tháng neo đậu) Đồng/phương tiện /tháng 20.000
  - Sử dụng sân bãi công Đồng 5% Doanh thu
  - Bến bãi kinh doanh hàng hải sản gồm có:    
  + Khu vực bãi, bến:    
  Thuê địa điểm thu mua, chế biến Đồng/lô/tháng 40.000
  Thuê địa điểm kinh doanh Đồng/m2/tháng 4.000
  Thuê bến bãi để tập kết, thông qua hàng hoá Đồng/tấn 15.000
  + Khu vực chợ:    
  Thuê lô kinh doanh ở khu vực có mái che Đồng/m2/tháng 15.000
  Thuê lô kinh doanh ở khu vực không có mái che đồng/m2/tháng 5.000
 
4
Phí sử dụng mặt nước đánh bắt hải sản vùng sông, biển (dùng rớ chài) Đồng/rớ chài/năm 50.000
IV Phí vệ sinh    
1 Phí vệ sinh đô thị (áp dụng với thành phố Đông Hà, thị xã Quảng Trị và các thị trấn có rác thải được thu gom).    
a Hộ gia đình    
  Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh:    
  - Thành phố,Thị xã    
  + Các phường khu vực nội thị đồng/hộ/tháng 24.000
  + Các khu vực còn lại đồng/hộ/tháng 20.000
  - Thị trấn đồng/hộ/tháng 15.000
  Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh    
  - Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3/tháng đồng/hộ/tháng 75.000
  - Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến  01 m3/tháng đồng/hộ/tháng 120.000
  - Có khối lượng rác thải lớn hơn 01 m3/tháng. Đồng/m3 180.000
   
Hộ kinh doanh nhà trọ.
  Mức thu như hộ không SXKD cộng7.000đồng/ phòng nghỉ/tháng
b Trường học    
  Trường  có dưới 10 lớp học đồng/tháng 75.000
  Trường có 10 lớp học trở lên đồng/tháng 120.000
  Các trường học có lượng rác thải lớn hơn 1m3/tháng. đồng/m3 180.000
c Đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp    
  Khu vực văn phòng    
  - Có bộ máy tổ chức dưới 20 người đồng/tháng 90.000
  - Có bộ máy tổ chức từ 20 người đến dưới 50 người đồng/tháng 120.000
  - Có bộ máy tổ chức từ 50 người trở lên đồng/tháng 150.000
  - Các cơ quan, tổ chức có lượng rác thải lớn hơn 1m3/tháng Đồng/m3 180.000
  Khu vực sản xuất kinh doanh dịch vụ và cơ sở khám chữa bệnh.    
  - Có khối lượng rác thải dưới 0,5 m3/tháng đồng/tháng 150.000
  - Có khối lượng rác thải từ 0,5 m3 đến dưới 01 m3/tháng đồng/tháng 200.000
  - Có khối lượng rác thải từ 01 m3/tháng đến 60 m3/tháng m3 200.000
  - Có khối lượng rác thải lớn hơn 60 m3/tháng m3 180.000
  Cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: Có hợp đồng cụ thể đồng/tấn 220.000
  Rác độc hại nguy hiểm: Có hợp đồng cụ thể   Đơn giá theo danh mục quy định hiện hành của Nhà nước
2 Phí vệ sinh khu vực nông thôn áp dụng cho những nơi có tổ chức dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải    
a Hộ gia đình, cá nhân không sản xuất kinh doanh đồng/hộ/tháng 10.000
b Hộ gia đình, cá nhân có sản xuất kinh doanh đồng/hộ/tháng 20.000
V Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô    
1 Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư    
  - Xe đạp đồng/chiếc/lượt 1.000
  - Xe máy đồng/chiếc/lượt 2.000
  - Xe ôtô dưới 16 chổ ngồi đồng/chiếc/lượt 10.000
  - Xe ô tô từ 16 chổ ngồi trở lên đồng/chiếc/lượt 15.000
  - Mức thu phí trông giữ ban đêm có thể cao hơn mức thu phí ban ngày, nhưng tối đa không quá hai lần mức thu phí ban ngày. Trường hợp trông giữ cả ngày và đêm thì mức thu phí cả ngày và đêm tối đa bằng mức thu phí ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.
- Mức thu phí theo tháng tối đa không quá năm mươi lần mức thu phí ban ngày.
- Mức thu phí tại các điểm, bãi trông giữ ở các bệnh viện, trường học, chợ... là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ phương tiện cần áp dụng mức thu phí thấp hơn các nơi khác.
 
2
Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện không do nhà nước đầu tư - UBND tỉnh giao Sở Tài chính đề xuất phương án thu, mức thu cho từng trường hợp cụ thể phù hợp với  phương thức, điều kiện trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô; tình hình kinh tế xã hội trong từng thời kỳ và khả năng đóng góp của người nộp phí trình UBND tỉnh quyết định.
VI Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính đồng/m2 1.500
VII Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất    
1 Đối với gia đình, cá nhân đồng/hồ sơ 75.000
2 Đối với tổ chức đồng/hồ sơ 300.000
VIII Phí sử dụng cảng cá    
1 Phi tàu, thuyền nghề cá cập cảng (Trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)    
  Tàu, thuyền có công suất  dưới 20 CV Đồng/chiếc/lượt 10.000
  Tàu, thuyền có công suất từ 20 CV đến 50 CV Đồng/chiếc/lượt 15.000
  Tàu, thuyền có công suất trên 50 CV đến 90 CV Đồng/chiếc/lượt 30.000
  Tàu, thuyền có công suất trên 90CV đến 200 CV. Đồng/chiếc/lượt 50.000
  Tàu, thuyền có công suất lớn hơn  200 CV   80.000
2 Phí tàu, thuyền vận tải cập cảng (Trừ cảng cá đảo Cồn Cỏ)    
  Trọng tải dưới 5 tấn Đồng/chiếc/lượt 10.000
  Trọng tải  5 tấn đến 10 tấn Đồng/chiếc/lượt 30.000
  Trọng tải  10 tấn đến 100 tấn Đồng/chiếc/lượt 75.000
  Trọng tải  trên 100 tấn Đồng/chiếc/lượt 160.000
3 Phí các loại phương tiện ra vào cảng    
  Ô tô có trọng tải dưới 1 tấn   5.000
  Ô tô có trọng tải  từ 1 đến  2,5 tấn Đồng/chiếc/lượt 15.000
  Ô tô có trọng tải  trên 2,5 đến  5 tấn Đồng/chiếc/lượt 20.000
  Ô tô có trọng tải trên 5 tấn đến  10 tấn Đồng/chiếc/lượt 30.000
  Ô tô có trọng tải trên 10 tấn Đồng/chiếc/lượt 50.000
  Ô tô lưu bãi qua đêm để chờ bốc hàng tại Cảng Đồng/chiếc/
/ngày đêm
20.000
  Xe thô sơ (Xe ba gác, xích lô, xe máy) có chở hàng Đồng/chiếc/lượt 2.000
  Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/chiếc/lượt 10.000
  Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi Đồng/chiếc/lượt 15.000
  Các phương tiện trên vận tải nội bộ trong Cảng cá Đồng/chiếc/lượt 50% mức thu trên
4 Phí cho thuê mặt bằng    
  Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua bán cá (Từ 200m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120m Đồng/m2/tháng 2.000
  Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua bán cá (Từ 200m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm còn lại Đồng/m2/tháng 1.500
  Thuê mặt bằng trong khu chợ cá (Đã được xây dựng hoàn chỉnh)  
Đồng/m2/tháng
15.000
  Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120m  
Đồng/m2/tháng
3.000
  Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm còn lại Đồng/m2/tháng 2.000
  Thuê mặt bằng để xây dựng các xưởng sản xuất, đóng mới và sửa chữa tàu thuyền, chế biến thủy sản với diện tích trên 1.000m2 tại khu quy hoạch.  
Đồng/m2/tháng
1.000
  Thuê mặt bằng làm dịch vụ khác Đồng/m2/tháng 2.000
  Thuê mặt bằng làm dịch vụ, kinh doanh xăng dầu Đồng/m2/tháng 5.000
  Sử dụng mặt bằng không có mái che, thời gian dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 200
  Sử dụng mặt bằng đã được đầu tư hoàn chỉnh ngoài chợ cá Đồng/m2/ngày 1.000
5 Phí các loại hàng hóa qua cảng    
  Hàng hoá thuỷ sản qua cảng Đồng/tấn 15.000
  Dịch vụ nước đá qua cảng Đồng/tấn 7.000
  Các loại hàng hoá khác Đồng/tấn 7.000
  Hàng hoá là Container Đồng/Container 50.000
6 Phí vệ sinh môi trường    
  Các tập thể, hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải trên 1m3/tháng Đồng/hộ/tháng 75.000
  Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải từ 0,5- 1m3/tháng  
Đồng/hộ/tháng
 
25.000
  Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải  dưới 0,5 m3/tháng  
Đồng/hộ/tháng
15.000
  Các hộ kinh doanh các mặt hàng khác  
Đồng/hộ/tháng
15.000
  Phí vệ sinh bến bãi hàng hoá thuỷ sản qua cảng Đồng/tấn 3.000
  Phí vệ sinh bến bãi hàng hoá khác qua cảng Đồng/tấn 1.000
7 Phí sử dụng cảng cá đảo Cồn Cỏ    
a Đối với tàu, thuyền vận tải hàng hoá, vật tư cập bến cảng    
  Loại có công suất dưới 50 CV Đồng/tàu/ngày 10.000
  Loại có công suất từ 50 CV đến 100 CV Đồng/tàu/ngày 20.000
  Loại có công suất trên 100 CV Đồng/tàu/ngày 30.000
b Đối với tàu, thuyền vận tải hàng hoá, vật tư chưa cập bến cảng nhưng neo đậu trong khu vực mặt nước của cảng (Trừ các loại tàu thuyền của huyện đảo Cồn Cỏ, lực lượng TNXP trên đảo, tàu thuyền của các đơn vị lực lượng vũ trang làm nhiệm vụ quân sự, tàu thuyền neo đậu để tránh bão khẩn cấp, cấp cứu bệnh nhân, mua nước ngọt, dầu, nước đá)    
  Loại có công suất dưới 50 CV Đồng/tàu/ngày 10.000
  Loại có công suất từ 50 CV đến 100 CV Đồng/tàu/ngày  15.000
  Loại có công suất trên 100 CV Đồng/tàu/ngày 20.000
c Đối với hàng hoá, vật tư thông qua cảng    
  Từ 01 ngày đến 05 ngày Đồng/tấn/ngày 1.000
  Từ ngày thứ 06 trở đi Đồng/tấn/ngày 1.500
IX Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai.    
1 Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp tỉnh. Đồng/lượt 200.000
2 Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp huyện. Đồng/lượt 150.000
3 Phí khai thác và sử dụng tài liệu bản đồ hiện trạng sử dụng, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ chuyên đề về lĩnh vực môi trường và khoáng sản cấp xã. Đồng/lượt 100.000
4 Bản đồ địa chính Đồng/tờ  
  - Bản đồ địa chính dạng giấy Đồng/tờ  
  + Tỷ lệ 1/500   12.000
  + Tỷ lệ 1/1000   18.000
  + Tỷ lệ 1/2000   36.000
  + Tỷ lệ 1/5000   60.000
  - Bản đồ địa chính dạng số Đồng/tờ  
  + Tỷ lệ 1/500   30.000
  + Tỷ lệ 1/1000   60.000
  + Tỷ lệ 1/2000   90.000
  + Tỷ lệ 1/5000   120.000
5 Sao lục, chứng thực hồ sơ đất đai Đồng/hồ sơ  
  - Hộ gia đình, cá nhân   12.000
  - Các tổ chức   24.000
6 Sao lục bản đồ dạng giấy Đồng/tờ  
  - Khổ giấy A4   5.000
  - Khổ giấy A3   5.000
  - Khổ giấy A2   10.000
  - Khổ giấy A1   12.000
  - Khổ giấy A0   18.000
7 Cung cấp tọa độ địa chính Đồng/điểm  
  - Điểm địa chính cơ sở   60.000
  - Điểm địa chính I   36.000
  - Điểm địa chính II   24.000
  - Mức thu trên không bao gồm chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu
X Phí thư viện (đối với thư viện thuộc địa phương quản lý)    
1 Đối với Thư viện tỉnh    
  - Thiếu nhi Đồng/thẻ/năm 15.000
  - Các đối tượng khác Đồng/thẻ/năm 30.000
2 Đối với Thư viện huyện, thị xã    
  - Thiếu nhi Đồng/thẻ/năm 10.000
  - Các đối tượng khác Đồng/thẻ/năm 20.000
 
XI
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện);    
  - Cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp Đồng /lần thẩm định 4.000.000
  - Trường hợp cấp đổi lại giấy phép Đồng/lần thẩm định 2.000.000
 
XII
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa (đối với danh lam thắng cảnh thuộc địa phương quản lý)    
1 Khách tham quan là người lớn đồng/lần/người  
  + Di tích địa đạo Vịnh Mốc: đồng/lần/người 40.000
  + Di tích sân bay Tà Cơn: đồng/lần/người 40.000
  + Di tích đôi bờ Hiền Lương: đồng/lần/người 40.000
 
2
Khách tham quan là trẻ em (đối với các di tích lịch sử trên) đồng/lần/người 20.000
 
XIII
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)    
1 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng/1 báo cáo  
a Nhóm 1:
Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   5.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   6.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   12.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   14.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   17.000.000
b Nhóm 2:
Dự án Công trình dân dụng
đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   6.900.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   8.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   15.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   16.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   25.000.000
c Nhóm 3:Dự án hạ tầng kỷ thuật đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   7.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   9.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   17.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   18.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   25.000.000
d Nhóm 4:
Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   7.800.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   9.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   17.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   18.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   24.000.000
e Nhóm 5: Dự án Giao thông đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   8.100.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   10.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   18.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   20.000.000
 
 
- Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   25.000.000
g Nhóm 6: Dự án Công nghiệp đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   8.400.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   10.500.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   19.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   20.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   26.000.000
h Nhóm 7:
Dự án khác (không thuộc nhóm  1, 2, 3, 4, 5, 6)
đồng/1 báo cáo  
  - Tổng vốn đầu tư nhỏ hơn hoặc bằng 50 tỷ đồng   5.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 50 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 100 tỷ đồng   6.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 100 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 200 tỷ đồng   10.800.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 200 tỷ đồng nhỏ hơn hoặc bằng 500 tỷ đồng   12.000.000
  - Tổng vốn đầu tư lớn hơn 500 tỷ đồng   15.600.000
2 Phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng/1 báo cáo 50% mức thu Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
 
 
XIV
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi (đối với hoạt động thẩm định do cơ quan địa phương thực hiện)    
1 Phí thẩm định Đề án thăm dò nước dưới đất    
  - Đối với Đề án, báo cáo thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án
300.000
  - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
800.000
  - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3đến dưới 1.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
2.000.000
  - Đối với Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
3.000.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
 
2
Phí thẩm định Đề án, báo cáo khai thác sử dụng nước dưới đất    
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm:  
đồng/1 báo cáo
300.000
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo
800.000
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo
2.000.000
  - Đối với Đề án khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo
3.000.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
 
3
Phí thẩm định Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt    
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
400.000
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm:  
 
 
đồng/1 đề án, báo cáo;
1.200.000
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới20.000m3/ngày đêm:  
 
 
đồng/1 đề án, báo cáo;
3.000.000
  - Đối với Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngày đêm:  
 
 
đồng/1 đề án, báo cáo;
6.000.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên;   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên;
 
4
Phí thẩm định Đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi    
  - Đối với Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm: đồng/1 lần đề án, báo cáo; 400.000
  - Đối với Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
1.200.000
  - Đối với Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 đề án, báo cáo;
3.000.000
  - Đối với Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm: đồng/1 đề án, báo cáo; 6.000.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên;   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên
 
XV
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất    
  - Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm:  
đồng/1 báo cáo;
300.000
  - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm:  
đồng/1 báo cáo;
1.000.000
  - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 báo cáo;
2.000.000
  - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3đến dưới 3.000m3/ngày đêm:  
đồng/1 báo cáo;
4.000.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% (Năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên.   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
XVI Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất    
  Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất đồng/hồ sơ 800.000
  - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên;   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu theo quy định nêu trên.
 
XVII
Phí đấu giá (đối với phí do cơ quan địa phương tổ chức thu)    
 
1
Mức thu Phí đấu giá tài sản đối với tổ chức, cá nhân có tài sản bán đấu giá (trừ trường hợp bán đấu giá tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tịch thu sung quỹ nhà nước, đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất, đấu giá quyền khai thác khoáng sản và các trường hợp do Hội đồng bán đấu giá tài sản thực hiện).  
 
 
 
 
 
 
 
 
  Giá trị tài sản của một cuộc bán đấu giá    
a Dưới 50 triệu đồng đồng 5% giá trị tài sản bán được
b Từ 50 triệu đến 1 tỷ đồng đồng 2,5 triệu + 1,5% giá trị tài sản bán được quá 50 triệu
c Từ trên 1 tỷ đến 10 tỷ đồng đồng 16,75 triệu + 0,2% giá trị tài sản bán được vượt 1 tỷ
d Từ trên 10 tỷ đến 20 tỷ đồng đồng 34,75 triệu + 0,15% giá trị tài sản bán được vượt 10 tỷ
 
e
Từ trên 20 tỷ đồng đồng 49,75 triệu + 0,1% giá trị tài sản bán được vượt 20 tỷ. Tổng số phí không quá 300 triệu/cuộc đấu giá
 
2
Mức thu Phí tham gia đấu giá tài sản đối với tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá (trừ đấu giá quyền sử dụng đất, quyền khai thác khoáng sản)  
 
 
 
  Giá trị tài sản    
  Từ 20 triệu đồng trở xuống đồng/hồ sơ 50.000
  Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng đồng/hồ sơ 100.000
  Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng đồng/hồ sơ 150.000
  Từ trên 100 triệu đồng đến 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 200.000
  Trên 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 500.000
 
3
Mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất    
 
a
 Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất để đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân:    
  Giá trị quyền sử dụng đất theo giá khởi điểm    
  Từ 200 triệu đồng trở xuống đồng/hồ sơ 100.000
  Từ trên 200 triệu đồng đến 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 200.000
  Từ trên 500 triệu đồng đồng/hồ sơ 500.000
 
b
Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất không thuộc phạm vi  khoản a mục này    
  Diện tích đất    
  Từ 0,5 ha trở  xuống đồng/hồ sơ 1.000.000
  Từ trên 0,5 ha đến 2 ha đồng/hồ sơ 3.000.000
  Từ trên 2 ha đến 5 ha đồng/hồ sơ 4.000.000
  Từ trên 5 ha đồng/hồ sơ 5.000.000
 
4
Mức thu phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản.    
a Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò    
  Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm    
  Từ 1 tỷ đồng trở xuống đồng/hồ sơ 2.000.000
  Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng đồng/hồ sơ 4.000.000
  Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng đồng/hồ sơ 6.000.000
  Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng đồng/hồ sơ 8.000.000
  Từ trên 50 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng đồng/hồ sơ 10.000.000
  Từ trên 100 tỷ đồng đồng/hồ sơ 12.000.000
 
 
b
Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản    
  Diện tích khu vực đấu giá    
  Từ 0,5 ha trở xuống đồng/hồ sơ 2.000.000
  Từ trên 0,5 ha đến 2 ha đồng/hồ sơ 4.000.000
  Từ trên 2 ha đến 5 ha đồng/hồ sơ 6.000.000
  Tù trên 5 ha đến 10 ha đồng/hồ sơ 8.000.000
  Từ trên 10 ha đến 50 ha đồng/hồ sơ 10.000.000
  Từ trên 50 ha đồng/hồ sơ 12.000.000
 
XVIII
Phí dự thi, dự tuyển (đối với cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc địa phương quản lý);    
1 Tuyển sinh vào lớp 1 Đồng/học sinh 5.000
2 Tuyển sinh vào lớp 6 (THCS) Đồng/học sinh 10.000
3 Xét tuyển sinh vào lớp 10 (THPT) Đồng/học sinh 20.000
4 Thi tuyển sinh vào lớp 10 (THPT) Đồng/học sinh 30.000
 
XIX
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)    
  Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện) đồng/trường hợp 30.000
XX Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản    
  Khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Đồng/tấn 60.000
2 Quặng măng-gan Đồng/tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Đồng/tấn 70.000
4 Quặng vàng Đồng/tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Đồng/tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Đồng/tấn 270.000
7 Quặng bạc, Quặng thiếc Đồng/tấn 270.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Đồng/tấn 50.000
9 Quặng chì, Quặng kẽm Đồng/tấn 270.000
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Đồng/tấn 50.000
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Đồng/tấn 60.000
12 Quặng cromit Đồng/tấn 60.000
13 Quặng cô-ban, Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi. Đồng/tấn  
270.000
14 Quặng  khoáng  sản  kim  loại khác Đồng/tấn 30.000
  Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) Đồng/m3 70.000
2 Đá Block Đồng/m3 90.000
 
 
 
3
Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi; Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan  quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite)  
 
 
Đồng/tấn
 
 
 
70.000
4 Sỏi, cuội, sạn Đồng/m3 6.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Đồng/tấn 3.000
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…) Đồng/tấn 3.000
7 Cát vàng Đồng/m3 5.000
8 Cát làm thủy tinh Đồng/m3 7.000
9 Các loại cát khác Đồng/m3 4.000
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 2.000
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói Đồng/m3 2.000
12 Đất làm thạch cao Đồng/m3 3.000
13 Đất làm Cao lanh Đồng/m3 7.000
14 Các loại đất khác Đồng/m3 2.000
15 Gờ-ra-nít (granite) Đồng/tấn 30.000
16 Sét chịu lửa Đồng/tấn 30.000
17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Đồng/tấn 30.000
18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Đồng/tấn 30.000
19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Đồng/tấn 30.000
20 Nước khoáng thiên nhiên Đồng/m3 3.000
21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Đồng/tấn 5.000
22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Đồng/tấn 10.000
23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Đồng/tấn 10.000
24 Than nâu, than mỡ Đồng/tấn 10.000
25 Than khác Đồng/tấn 10.000
26 Khoáng sản không kim loại khác Đồng/tấn 30.000
 
XXI
Phí sử dụng đường bộ (đối với xe mô tô);    
1 Loại có dung tích xy lanh đến 100 cm3 Đồng/năm 50.000
2 Loại có dung tích xy lanh trên 100 cm3 Đồng/năm 120.000
 
XXII
Phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) trong khu kinh tế cửa khẩu  
 
 
1 Phương tiện vận tải chở hàng hóa ra, vào cửa khẩu    
a Phương tiện vận tải chở gỗ các loại, quặng các loại, thạch cao    
  Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 500.000
  Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 700.000
  Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet  Đồng/xe/lượt 1.100.000
  Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet Đồng/xe/lượt 1.500.000
b Phương tiện vận tải chở các loại hàng hóa khác    
  Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 200.000
  Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 300.000
  Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet. Đồng/xe/lượt 600.000
  Phương tiện có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet Đồng/xe/lượt 1.000.000
2 Đối với các phương tiện vận tải không có hàng hóa(xe không tải)    
  Phương tiện có tải trọng dưới 5 tấn Đồng/xe/lượt 50.000
  Phương tiện có tải trọng từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/xe/lượt 70.000
  Phương tiện có tải trọng từ 10 tấn trở lên, xe container 20Feet trở lên Đồng/xe/lượt 100.000
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: áp dụng, nbsp, trên

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn