STT | Danh mục các loại phí | Mức thu (Đồng) |
I | PHÍ ĐỖ ĐẬU XE TẠI BẾN (Đồng/xe/ghế) | |
Xe chạy tuyến có cự ly: | ||
1 | Dưới 50 km | 1.200 |
2 | Từ 50 km đến dưới 100 km | 1.800 |
3 | Từ 100 km đến dưới 500 km | 2.000 |
4 | Từ 500 km trở lên | 3.500 |
II | PHÍ VỆ SINH BẾN BÃI | |
Xe có xếp dỡ hàng hóa (Đồng/xe/lượt) | 10.000 | |
III | PHÍ XE GHÉ BẾN TRẢ HÀNG, TRẢ KHÁCH (Đồng/xe/lượt) | |
1 | Xe tắc xi các loại | 3.000 |
2 | Xe khách dưới 15 ghế | 10.000 |
3 | Xe khách từ 15 ghế đến dưới 30 ghế | 15.000 |
4 | Xe khách từ 30 ghế trở lên | 20.000 |
5 | Xe tải dưới 5 tấn | 10.000 |
6 | Xe tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn | 15.000 |
7 | Xe tải từ 10 tấn trở lên | 20.000 |
IV | PHÍ Ô TÔ TẠM DỪNG, TẠM ĐỖ (Đồng/xe/lần) | 8.000 |
V | PHÍ TRÔNG GIỮ XE Ô TÔ NGÀY, ĐÊM (Đồng/xe/lượt) | |
1 | Phí trông giữ xe ô tô ban ngày | |
- | Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi | 15.000 |
- | Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên | 20.000 |
- | Xe ô tô tải dưới 10 tấn | 15.000 |
- | Xe ô tô tải trên 10 tấn | 20.000 |
- | Xe sơ mi rơ móoc | 25.000 |
2 | Phí trông giữ xe ô tô ban đêm | |
- | Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi | 25.000 |
- | Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên | 30.000 |
- | Xe ô tô tải dưới 10 tấn | 25.000 |
- | Xe ô tô tải trên 10 tấn | 30.000 |
- | Xe sơ mi rơ móoc | 40.000 |
3 | Phí trông giữ xe ô tô cả ngày và đêm | |
- | Xe ô tô khách dưới 12 chỗ ngồi | 35.000 |
- | Xe ô tô khách 12 chỗ ngồi trở lên | 40.000 |
- | Xe ô tô tải dưới 10 tấn | 35.000 |
- | Xe ô tô tải trên 10 tấn | 40.000 |
- | Xe sơ mi rơ móoc | 40.000 |
Nguồn tin: Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của UBND tỉnh
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn