15:52 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

Phí sử dụng Cảng cá

Thứ năm - 10/05/2012 15:06
Phí sử dụng Cảng cá (Trừ Cảng cá đảo Cồn cỏ)
 
- Mức thu như sau:
 
STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu
(Đồng)

I

PHÍ TÀU, THUYỀN NGHỀ CÁ CẬP CẢNG    
1 Tàu, thuyền có công suất từ 13 CV đến 30 CV Đồng/chiếc/lượt 8.000
2 Tàu, thuyền có công suất từ 31 CV đến 90 CV -nt- 15.000
3 Tàu, thuyền có công suất từ 91 CV đến 200 CV -nt- 25.000
4 Tàu, thuyền có công suất lớn hơn 200 CV trở lên -nt- 40.000
II PHÍ TÀU, THUYỀN VẬN TẢI CẬP CẢNG    
1 Trọng tải dưới 5 tấn Đồng/chiếc/lượt 10.000
2 Trọng tải 5 tấn đến 10 tấn -nt- 20.000
3 Trọng tải 10 tấn đến 100 tấn -nt- 50.000
4 Trọng tải trên 100 tấn -nt- 80.000
III PHÍ CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN RA VÀO CẢNG    
1 Ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn Đồng/chiếc/lượt 5.000
2 Ô tô có trọng tải  từ 2,5 đến dưới 5 tấn -nt- 10.000
3 Ô tô có trọng tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn -nt- 15.000
4 Ô tô có trọng tải 10 tấn trở lên -nt- 25.000
5 Ô tô lưu bãi qua đêm để chờ bốc hàng tại Cảng Đồng/chiếc/Ngày đêm 15.000
6 Xe thô sơ (Xe ba gác, xích lô, xe máy) không chở hàng Đồng/chiếc/lượt 1.000
7 Xe thô sơ (Xe ba gác, xích lô, xe máy) có chở hàng Đồng/chiếc/lượt 2.000
8 Xe ô tô dưới 12 chỗ ngồi Đồng/chiếc/lượt 10.000
9 Xe ô tô trên 12 chỗ ngồi Đồng/chiếc/lượt 15.000
10 Các phương tiện trên vận tải nội bộ trong Cảng cá Đồng/chiếc/lượt 50% mức thu trên
IV PHÍ CHO THUÊ MẶT BẰNG    
1 Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua, bán cá (Từ 200m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120 m Đồng/m2/tháng 2.000
2 Thuê mặt bằng làm dịch vụ mua, bán cá (Từ 200m2 trở xuống chưa xây dựng) tại các địa điểm còn lại Đồng/m2/tháng 1.500
3 Thuê mặt bằng trong khu chợ cá (Đã được xây dựng hoàn chỉnh) -nt- 8.000
4 Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm cách tim cầu cảng chính không quá 120m -nt- 3.000
5 Thuê mặt bằng làm cơ sở sản xuất nước đá tại các địa điểm còn lại -nt- 2.000
6 Thuê mặt bằng để xây dựng các xưởng sản xuất, đóng mới và sửa chữa tàu thuyền, chế biến thủy sản với diện tích trên 1.000m2 tại khu quy hoạch -nt- 1.000
7 Thuê mặt bằng làm dịch vụ khác -nt- 2.000
8 Thuê mặt bằng làm dịch vụ, kinh doanh xăng dầu -nt- 3.000
9 Sử dụng mặt bằng không có mái che, thời gian dưới 1 tháng Đồng/m2/ngày 200
10 Sử dụng mặt bằng đã được đầu tư hoàn chỉnh ngoài chợ cá Đồng/m2/ngày 1.000
V PHÍ CÁC LOẠI HÀNG HÓA QUA CẢNG    
1 Hàng hóa thủy sản qua cảng Đồng/tấn 10.000
2 Dịch vụ nước đá qua cảng -nt- 3.000
3 Các loại hàng hóa khác -nt- 4.000
4 Hàng hóa là Container Đồng/Container 30.000
V PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG    
1 Các tập thể, hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải trên 1m3/tháng Đồng/hộ/tháng 60.000/m3
2 Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải từ 0,5- 1m3/tháng -nt- 20.000
 3 Các hộ kinh doanh thủy sản có lượng rác thải  dưới 0,5 m3/tháng -nt- 10.000
4 Các hộ kinh doanh các mặt hàng khác -nt- 10.000
5 Phí vệ sinh bến bãi hàng hóa thủy sản qua cảng Đồng/tấn 2.000
6 Phí vệ sinh bến bãi hàng hóa khác qua cảng Đồng/tấn 500
 
- Quy định tỷ lệ để lại: Cơ quan thu phí được trích lại 90% trên tổng số phí thu được để thực hiện các nhiệm vụ chi theo quy định, phần còn lại (10%) nộp ngân sách nhà nước.

Nguồn tin: (Nguồn: Quyết định số 200/2012/QĐ-UBND ngày 27/01/2011 của UBDN tỉnh

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn