11:18 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ năm - 10/05/2012 07:56
 1. Số lượng khoáng sản xác định nộp phí là số lượng khoáng sản nguyên khai.
Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng)
I Quặng khoáng sản kim loại    
1 Quặng sắt Tấn 60.000
2 Quặng măng-gan Tấn 50.000
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000
4 Quặng vàng Tấn 270.000
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000
6 Quặng bạch kim Tấn 270.000
7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000
8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000
9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000
10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 50.000
11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000
12 Quặng cromit Tấn 60.000
13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000
14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000
II Khoáng sản không kim loại    
1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa …) m3 70.000
2 Đá Block m3 90.000
3 Quặng đá quý: Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000
4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000
5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000
6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp …) Tấn 3.000
7 Cát vàng m3 5.000
8 Cát làm thủy tinh m3 7.000
9 Các loại cát khác m3 4.000
10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000
11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000
12 Đất làm thạch cao m3 3.000
13 Đất làm Cao lanh m3 7.000
14 Các loại đất khác m3 2.000
15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000
16 Sét chịu lửa Tấn 30.000
17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000
18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000
19 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorite) Tấn 30.000
20 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000
21 A-pa-tít (apatit), séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000
22 Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò Tấn 10.000
23 Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên Tấn 10.000
24 Than nâu, than mỡ Tấn 10.000
25 Than khác Tấn 10.000
26 Khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000
2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của các loại khoáng sản tương ứng.

Nguồn tin: Quyết định số 05/2012 của UBND tỉnh ngày 08/05/2012

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn