13:17 ICT Thứ ba, 23/09/2014

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

Giá thu một phần viện phí đối với các loại dịch vụ áp dụng cho người bệnh có thẻ BHYT đến khám và điều trị nội trú và ngoại trú tại trạm Y tế

Thứ bảy - 12/05/2012 08:27
GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ ĐẾN KHÁM
VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ TẠI TRẠM Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND
ngày 16 tháng 8 năm 2010 của UBND tỉnh)
                                                                          Đơn vị tính: Đồng
 


 
TT Các loại dịch vụ Mức giá theo Thông tư 14, 03  HĐND tỉnh quyết định
Giá tối thiểu Giá tối đa
1 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000
2 Thụt tháo phân 2.000 6.000 6.000
3 Đặt sonde hậu môn 2.000 6.000 6.000
4 Đặt ống Sonde dạ dày     25.000
5 Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu     40.000
6 Đặt ống thông bàng quang 2.000 6.000 6.000
7 Phẫu thuật điều trị loét ổ gà     15.000
8 Nạo vét lỗ đáo không viêm xương     15.000
9 Điện châm 1.500 10.000 10.000
10 Thủy châm 1.500 10.000 10.000
11 Xoa bóp bấm huyệt 6.000 15.000 15.000
12 Cứu 6.000 15.000 15.000
13 Ôn châm 6.000 15.000 15.000
14 Mai hoa châm 6.000 15.000 15.000
15 Giác hơi 4.000 12.000 12.000
16 Cắt hẹp bao quy đầu (Phymosis) 25.000 50.000 50 000
17 Mở rộng lỗ sáo 12.000 45.000 45.000
18 Chích áp xe tầng sinh môn     15.000
19 Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm 15.000 40.000 40.000
20 Nắn gãy khớp khuỷu 25.000 50.000 50.000
21 Nắn trật khớp khuỷu 20.000 40.000 40.000
22 Nắn trật khớp vai 25.000 50.000 50.000
23 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 25.000 50.000 50.000
24 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 25.000 50.000 50.000
25 Nẹp bột các loại, không nắn     200.000
26 Chích rạch áp xe 6.000 15.000 15.000
27 Đặt và tháo dụng cụ tử cung 6.000 15.000 15.000
28 Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ 3.000 10.000 10.000
29 Hồi sức sơ sinh ngạt/cháu     150.000
30 Hút thai dưới 7 tuần     80.000
31 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 50.000 150.000 150.000
32 Thay băng 3.000 10.000 10.000
33 Cắt chỉ 3.000 10.000 10.000
34 Tháo bột 3.000 10.000 10.000
35 Kiểm soát tử cung     40.000
36 Khâu rách tầng sinh môn độ 2     100.000
37 Đốt lông xiêu 10.000 12.000 12.000
38 Thông rửa lệ đạo 5.000 10.000 10.000
39 Lấy dị vật kết mạc 5.000 10.000 10.000
40 Khâu da mi  đơn giản do sang chấn     50.000
41 Chích chắp, lẹo 10.000 20.000 20.000
42 Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 7.000 10.000 10.000
43 Rửa cùng đồ, xử trí bỏng mắt do tia hàn 10.000 15.000 15.000
44 Lấy dị vật họng miệng 10.000 20.000 20.000
45 Nhổ răng sữa, chân răng 1.500 3.000 3.000
46 Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay 2.000 4.000 4.000
47 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 2.000 4.000 4.000
48 Nhổ răng vĩnh viễn và chân 4.000 8.000 8.000
49 Chích nạo áp xe lợi     20.000
50 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm 15.000 30.000 30.000
51 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt     25.000
52 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu 2.000 6.000 6.000
53 Công thức máu 3.000 9.000 9.000
54 Soi tươi tế bào cặn nước tiểu 2.000 6.000 6.000
55 Thời gian máu chảy 1.000 3.000 3.000
56 Thời gian máu đông 1.000 3.000 3.000
57 Định nhóm máu hệ ABO 2.000 6.000 6.000
58 Xét nghiệm tìm BK (Nhuộm Zielh-Nelsen) 10.000 25.000 25.000
59 Soi ký sinh trùng đường ruột 3.000 9.000 9.000
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 3 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn