11:16 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 9)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:20
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 9)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
                                                                                                                                 Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Mức giá theo
Thông tư số 03
Giá phê duyệt
Giá
tối thiểu
Giá
tối đa
 
C3.3 Mắt      
319 Thử thị lực đơn giản  3.000  5.000  5.000
320 Đo khúc xạ máy  3.000  5.000  5.000
321 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm  20.000  40.000  40.000
322 Điện chẩm  15.000  35.000  35.000
323 Sắc giác  10.000  20.000  20.000
324 Điện võng mạc  15.000  35.000  35.000
325 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo  10.000  15.000  15.000
326 Đo thị lực khách quan  25.000  40.000  40.000
327 Đánh bờ mi  5.000  10.000  10.000
328 Chữa bỏng mắt do hàn điện  5.000  10.000  10.000
329 Rửa cùng đồ 1 mắt  10.000  15.000  15.000
330 Điện di điều trị (1 lần)  5.000  8.000  8.000
331 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)  220.000  400.000  400.000
332 Khoét bỏ nhãn cầu  110.000  400.000  400.000
333 Nặn tuyến bờ mi  7.000  10.000  10.000
334 Lấy sạn vôi kết mạc  7.000  10.000  10.000
335 Đốt lông xiêu  10.000  12.000  12.000
336 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)  200.000  470.000  400.000
337 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)  250.000  550.000  468.000
338 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)  250.000  500.000  425.000
339 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)  300.000  500.000  425.000
340 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)  200.000  250.000  250.000
341 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)  250.000  320.000  320.000
342 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)  250.000  400.000  340.000
343 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)  250.000  500.000  425.000
344 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)  300.000  700.000  595.000
345 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)  350.000  650.000  553.000
346 Phẫu thuật lác (2 mắt)  450.000  600.000  510.000
347 Phẫu thuật lác (1 mắt)  300.000  400.000  400.000
348 Soi bóng đồng tử  5.000  8.000  8.000
349 Phẫu thuật cắt bè  200.000  450.000  450.000
350 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)  500.000 1.000.000 1.000.000
351 Phẫu thuật cắt bao sau  200.000  250.000  250.000
352 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)  300.000  600.000  510.000
353 Rạch góc tiền phòng  200.000  400.000  400.000
354 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể  300.000  500.000  425.000
355 Phẫu thuật cắt màng đồng tử  200.000  280.000  280.000
356 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng  600.000  800.000  680.000
357 Phẫu thuật u mi không vá da  150.000  450.000  450.000
358 Phẫu thuật u có vá da tạo hình  300.000  600.000  510.000
359 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt  300.000  600.000  510.000
360 Phẫu thuật u kết mạc nông  150.000  300.000  300.000
361 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả  200.000  400.000  40.000
362 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả  200.000  350.000  350.000
363 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi  150.000  350.000  350.000
364 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi  500.000  800.000  680.000
365 Lấy dị vật tiền phòng  150.000  400.000  400.000
366 Lấy dị vật hốc mắt  200.000  500.000  425.000
367 Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn  500.000  600.000  510.000
368 Khâu giác mạc đơn thuần  150.000  220.000  220.000
369 Khâu củng  mạc đơn thuần  200.000  270.000  270.000
370 Khâu củng giác mạc phức tạp  500.000  600.000  510.000
371 Khâu giác mạc phức tạp  250.000  400.000  400.000
372 Khâu củng mạc phức tạp  250.000  400.000  400.000
373 Mở tiền phòng rửa máu/mủ  200.000  400.000  400.000
374 Khâu phục hồi bờ mi  150.000  300.000  300.000
375 Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt  200.000  600.000  510.000
376 Chích mủ hốc mắt  150.000  230.000  230.000
377 Cắt bỏ túi lệ  250.000  500.000  425.000
378 Cắt mộng áp Mytomycin  200.000  470.000  399.500
379 Gọt giác mạc  150.000  430.000  430.000
380 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)  400.000  700.000  595.000
381 Khâu cò mi  150.000  190.000  190.000
382 Phủ kết mạc  200.000  350.000  350.000
383 Cắt u kết mạc không  vá  180.000  250.000  250.000
384 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc  550.000  700.000  595.000
385 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc  500.000  600.000  510.000
386 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc  500.000  750.000  638.000
387 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân  400.000  500.000  425.000
388 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm  50.000  100.000  100.000
389 Tạo hình vùng bè bằng Laser  80.000  150.000  150.000
390 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser  80.000  150.000  150.000
391 Mở bao sau bằng Laser  80.000  150.000  150.000
392 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng  250.000  400.000  400.000
393 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU  300.000  500.000  425.000
394 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)  500.000  700.000  595.000
395 Tháo dầu Silicon phẫu thuật  250.000  400.000  400.000
396 Điện đông thể mi  120.000  200.000  200.000
397 Siêu âm điều trị (1 ngày)  10.000  15.000  15.000
398 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)  15.000  20.000  20.000
399 Điện rung mắt quang động  25.000  40.000  40.000
400 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức  20.000  40.000  40.000
401 Lấy huyết thanh đóng ống  20.000  30.000  30.000
402 Cắt chỉ giác mạc  10.000  15.000  15.000
403 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)  10.000  15.000  15.000
404 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc  200.000  500.000  425.000
405 Tách dính mi cầu ghép kết mạc  400.000  750.000  638.000
406 Phẫu thuật hẹp khe mi  150.000  250.000  250.000
407 Phẫu thuật tháo cò mi  40.000  60.000  60.000
408 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)  20.000  80.000  80.000
409 U bạch mạch kết mạc  10.000  40.000  40.000
410 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 1.500.000 3.500.000 2.500.000
411 Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
412 Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
413 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
414 Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 120.000 250.000 250.000
C3.4 Tai - mũi - họng      
415 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)  5.000  15.000  15.000
416 Lấy dị vật họng  10.000  20.000  20.000
417 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng  40.000  100.000  100.000
418 Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)  35.000  75.000  75.000
419 Nhét bấc mũi trước cầm máu  12.000  20.000  20.000
420 Nhét bấc mũi sau cầm máu  15.000  50.000  50.000
421 Trích màng nhĩ  10.000  30.000  30.000
422 Thông vòi nhĩ  5.000  30.000  30.000
423 Nong vòi nhĩ  3.000  10.000  10.000
424 Chọc hút dịch vành tai  4.000  15.000  15.000
425 Chích rạch vành tai  7.000  25.000  25.000
426 Lấy nút biểu bì ống tai  7.000  25.000  25.000
427 Hút xoang dưới áp lực  5.000  20.000  20.000
428 Nâng, nắn sống mũi  30.000  120.000  120.000
429 Khí dung  2.000  8.000  8.000
430 Rửa tai, rửa mũi, xông họng  3.000  15.000  15.000
431 Bẻ cuốn mũi  8.000  40.000  40.000
432 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ  60.000  180.000  180.000
433 Nhét meche mũi  12.000  40.000  40.000
434 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên  12.000  40.000  40.000
435 Đốt họng hạt  8.000  25.000  25.000
436 Chọc hút u nang sàn mũi  8.000  25.000  25.000
437 Cắt polyp ống tai  8.000  20.000  20.000
438 Sinh thiết vòm mũi họng  8.000  25.000  25.000
439 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ  40.000  125.000  125.000
440 Soi thanh quản cắt papilloma  40.000  125.000  125.000
441 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm  20.000  70.000  70.000
442 Soi thực quản bằng ống mềm  20.000  70.000  70.000
443 Đốt Amidan áp lạnh  30.000  100.000  100.000
444 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)  50.000  150.000  150.000
445 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)  80.000  220.000  220.000
446 Thông vòi nhĩ nội soi  20.000  60.000  60.000
447 Nong vòi nhĩ nội soi  20.000  60.000  60.000
448 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)  70.000  150.000  150.000
449 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)  90.000  250.000  250.000
450 Nội soi Tai Mũi Họng  80.000  180.000  130.000
451 Mổ sào bào thượng nhĩ  250.000  600.000  510.000
452 Đo sức cản của mũi  25.000  65.000  65.000
453 Đo thính lực đơn âm  7.000  30.000  30.000
454 Đo trên ngưỡng  8.000  35.000  35.000
455 Đo sức nghe lời  5.000  25.000  25.000
456 Đo phản xạ cơ bàn đạp  4.000  15.000  15.000
457 Đo nhĩ lượng  4.000  15.000  15.000
458 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)  10.000  35.000  35.000
459 Đo OAE (1 lần)  7.000  30.000  30.000
460 Đo ABR (1 lần)  30.000  150.000  150.000
461 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 3.500.000 6.500.000 5.000.000
462 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 2.000.000 5.000.000 3.500.000
463 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 3.500.000 6.500.000 5.000.000
464 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 1.500.000 4.800.000 3.150.000
465 Phẫu thuật đỉnh xương đá 1.500.000 3.000.000 2.250.000
466 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) 2.000.000 5.000.000 3.500.000
467 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 2.000.000 5.000.000 3.500.000
468 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
469 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
470 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 2.000.000 4.500.000 3.250.000
471 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 7.000.000 11.000.000 9.000.000
472 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 2.500.000 6.000.000 4.250.000
473 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 3.000.000 6.500.000 4.750.000
474 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 3.500.000 7.000.000 5.250.000
475 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 2.500.000 5.000.000 3.750.000
476 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 2.700.000 5.000.000 3.850.000
477 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 2.500.000 5.500.000 4.000.000
478 Cắt u cuộn cảnh 3.000.000 5.500 000 4.250.000
479 Phẫu thuật áp xe não do tai 3.500.000 5.000.000 4.250.000
480 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 3.000.000
481 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 3.500.000
482 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
483 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 4..250.000
484 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất) 2.500.000 4.500.000 3.500.000
485 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 2.500.000 4.000.000 3.250.000
486 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 2.700.000 5.000.000 3.850.000
C3.5 Răng - hàm - mặt      
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng miệng      
487 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản  30.000  100.000  100.000
488 Phẫu thuật nhổ răng khó  35.000  120 000  120.000
489 Phẫu thuật cắt lợi trùm  30.000  60.000  60.000
490 Rạch áp xe trong miệng  15.000  35.000  35.000
491 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng  15.000  35.000  35.000
492 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)  40.000  130.000  130.000
493 Nhổ chân răng  20.000  80.000  80.000
494 Mổ lấy nang răng  30.000  140.000  140.000
495 Cắt cuống 1 chân  30.000  120.000  120.000
496 Nạo túi lợi 1 sextant  8.000  30.000  30.000
497 Nắn trật khớp thái dương hàm  7.000  25.000  25.000
498 Lấy u lành dưới 3 cm  250.000  400 .000  400.000
499 Lấy u lành trên 3 cm  300.000  500.000  425.000
500 Lấy sỏi ống Wharton  300.000  500.000  425.000
501 Nhổ răng ngầm  dưới xương  200.000  360.000  360.000
502 Nhổ răng mọc lạc chỗ  100.000  200.000  200.000
503 Bấm gai xương trên 02 ổ răng  40.000  80.000  80.000
504 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả  60.000  110.000  110.000
505 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)  80.000  130.000  130.000
506 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng  130.000  230.000  230.000
507 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)  500.000  780.000  663.000
508 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng  200.000  400.000  400.000
509 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên  70.000  150.000  150.000
510 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)  250.000  350.000  350.000
C3.5.2 Răng giả tháo lắp      
511  Hàm khung đúc (chưa tính răng)  400.000  750.000  750.000
512 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)  400.000  650.000  650.000
C3.5.3 Răng giả cố định      
513 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 2.000.000 4.800.000 3.400.000
514 Một đơn vị sứ kim loại  500.000  700.000  700.000
515 Một đơn vị sứ toàn phần  600.000 1.000.000 1.000.000
516 Một trụ thép  400.000  550.000  550.000
517 Một chụp thép cầu nhựa  450.000  600.000  600.000
518 Cầu nhựa 3 đơn vị  130.000  220.000  220.000
519 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.200.000 1.800.000 1.500.000
C3.5.4 Các phẫu thuật hàm mặt      
520 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
521 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.500.000 2.400.000 1.950.000
522 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)  700.000 1.200.000  950.000
523 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.100.000 1.550.000
524 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.200.000 1.600.000
525 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.000.000 3.200.000 2.600.000
526 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 1.000.000 1.900.000 1.450.000
527 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)  800.000 1.800.000 1.300.000
528 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 1.950.000 1.475.000
529 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)  800.000 1.800.000 1.300.000
530 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
531 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000 000 2.100.000 1.550.000
532 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 1.950.000 1.475.000
533 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 1.000.000 2.000.000 1.500.000
534 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt  900.000 1.800.000 1.350.000
535 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt  900.000 1.800.000 1.350 000
536 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
537 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.100.000 2.200.000 1 650.000
538 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 1.200.000 2.300.000 1.750.000
539 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.100.000 2.200.000 1.650.000
540 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
541 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)  800.000 1.600.000 1.200.000
542 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)  800.000 1.700.000 1.250.000
543 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít)  800.000 1.900.000 1.350.000
544 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
545 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 1.550.000
546 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1.000.000 1.850.000 1.425.000
547 Phẫu thuật tạo hình môi một bên  600.000 1.200.000  900.000
548 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên  700.000 1.300.000 1.000.000
549 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng  600.000 1.200.000  900.000
550 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu  600.000 1.200.000  900.000
551 Phẫu thuật căng da mặt  600.000 1.200.000  900.000
552 Cắt u nang giáp móng  800.000 1.600.000 1.200.000
553 Cắt u nang cạnh cổ  800.000 1.600.000 1.200.000
554 Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm  900.000 1.800.000 1.350.000
555 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.475.000
556 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.475.000
557 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt  700.000 1.400.000 1.050.000
558 Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm  700.000 1.500.000 1.100.000
559 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm  650.000 1.300.000  975.000
560 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt  700.000 1.400.000 1.050.000
561 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.  750.000 1.500.000 1.125.000
562 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt  750 000 1.500.000 1.125.000
563 Cắt bỏ nang sàn miệng  800.000 1.650.000 1.225.000
564 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm  800.000 1.650.000 1.225.000
565 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên  800.000 1.600.000 1.200.000
566 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)  700.000 1.400.000 1.050.000
567 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)  750.000 1.500.000 1.125.000
568 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt  400.000  800.000  800.000
569 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn  650.000 1.300.000  975.000
570 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)  750.000 1.500.000 1.125.000
571 Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương  850.000 1.650.000 1.250.000
C3.5.5 Điều trị răng      
572 Hàn răng sữa sâu ngà  50.000  70.000  70.000
573 Trám bít hố rãnh  50.000  90.000  90.000
574 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục  50.000  110.000  110.000
575 Điều trị tủy răng sữa một chân  150.000  210.000  210.000
576 Điều trị tủy răng sữa nhiều chân  170.000  260.000  260.000
577 Chụp thép làm sẵn  120.000  170.000  170.000
578 Răng sâu ngà  80.000  140.000  140.000
579 Răng viêm tủy hồi phục  80.000  160.000  160.000
580 Điều trị tủy răng số 1, 2, 3  200.000  300.000  300.000
581 Điều trị tủy răng số  4, 5  200.000  370.000  370.000
582 Điều trị tủy răng số  6,7 hàm dưới  400.000  600.000  510.000
583 Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên  450.000  730.000  621.000
584 Điều trị tủy lại  500.000  870.000  740.000
585 Hàn composite cổ răng  150.000  250.000  250.000
586 Hàn thẩm mỹ composite (veneer)  200.000  350.000  350.000
587 Phục hồi thân răng có chốt  200.000  350.000  350.000
588 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)  500.000  900.000  765.000
589 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)  800.000 1.300.000 1.050.000
C2.5.6 Nắn chỉnh răng      
590 Hàm dự phòng loại tháo lắp  270.000  500.000  425.000
591 Hàm dự phòng loại gắn chặt  550.000  750.000  638.000
592 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 1.500.000 2.400.000 1.950.000
593 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 2.000.000 3.000.000 2.500.000
594 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản  500.000  900.000  765.000
595 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp  800.000 1.500.000 1.150.000
596 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.500.000 3.500.000 3.000.000
597 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 4.000.000 5.800.000 4 900 000
598 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…) 5.000.000 7.000.000 6.000.000
599 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp  150.000  220.000  220.000
600 Hàm duy trì kết qủa loại cố định  250.000  400.000  400.000
601 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)  30.000  70.000  70.000
C3.5.7 Sửa lại hàm cũ      
602 Vá hàm gãy  20.000  30.000  30.000
603 Đệm hàm toàn bộ  40.000  60.000  60.000
604 Gắn thêm một răng  20.000  30.000  30.000
605 Thêm một móc  10.000  15.000  15.000
606 Gắn thêm một răng bị sứt  4.000  5.000  5.000
607 Thay nền hàm trên  50.000  90.000  90.000
608 Thay nền hàm dưới  40.000  70.000  70.000
609 Làm lại hàm  150.000  200.000  200.000
610 Sửa hàm  30.000  60.000  60.000
611 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị )  40.000  50.000  50.000
 
Tổng số điểm của bài viết là: 8 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn