11:16 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 6)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:14
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 6)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
                                                                                                                            Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá tối
đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
C5  XÉT NGHIỆM     
C5.1  Xét nghiệm huyết học - miễn dịch     
1.231 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)  57.000   42.000
1.232 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)  26.000   20.000
1.233 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)  32.000   26.000
1.234 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)  23.000   19.000
1.235 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)  15.000   12.000
1.236 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)  20.000   16.000
1.237 Xét nghiệm sức bền hồng cầu  33.000   26.000
1.238 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)  30.000   23.000
1.239 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy  34.000   27.000
1.240 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu  20 000   16 000
1.241 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương  18.000   14.000
1.242 Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D)  trên máy tự động  33.000   27.000
1.243 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu  58.000   47.000
1.244 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương  35.000   29.000
1.245 Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá  27.000   22.000
1.246 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh  320.000   252.000
1.247 Tìm tế bào Hargraves  56.000   42.000
1.248 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)  11.000   9.000
1.249 Co cục máu đông  13.000   10.000
1.250 Thời gian Howell  27.000   22.000
1.251 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)  377.000   296.000
1.252 Định lượng yếu tố I (fibrinogen)  49.000   39.000
1.253 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp  90.000   73.000
1.254 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng  thủ công  48.000   34.000
1.255 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động  55.000   45.000
1.256 Xét nghiệm tế bào học tủy xương  128.000   89.000
1.257 Xét nghiệm tế bào hạch  42.000   34.000
1.258 Nhuộm Peroxydase (MPO)  67.000   52.000
1.259 Nhuộm sudan den  67.000   53.000
1.260 Nhuộm Esterase không đặc hiệu  80.000   54.000
1.261 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf  89.000   53.000
1.262 Nhuộm Periodic Acide  Schiff (PAS)  80.000   65.000
1.263 Xác định BACTURATE trong máu  190.000   146.000
1.264 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)  38.000   26.000
1.265 Định lượng Ca++ máu  19.000   16.000
1.266 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)  26.000   21.000
1.267 Đinh lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh  42.000   33.000
1.268 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…  25.000   20.000
1.269 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol  29.000   23.000
1.270 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)  24.000   20.000
1.271 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )  24.000   20.000
1.272 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công  32.000   24.000
1.273 Định lượng bổ thể trong huyết thanh  30.000   24.000
1.274 Phản ứng cố định bổ thể  30.000   24.000
1.275 Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác  30.000   24.000
1.276 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)  92.000   65.000
1.277 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)  260 000   188 000
1.278 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)  280.000   187.000
1.279 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX  217.000   176.000
1.280 Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)  435.000   290.000
1.281 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)  990.000   760.000
1.282 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  ADP/Collgen  95.000   59.000
1.283 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với  Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin  193.000   127.000
1.284 Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)  625.000   472.000
1.285 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực  tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel);  70.000   52.000
1.286 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)  105.000   83.000
1.287 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)  98.000   74.000
1.288  Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)  400.000   319.000
1.289 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel  87.000   72.000
1.290 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ  60.000   47.000
  Một số xét nghiệm khác     
1.291 Pro-calcitonin         300.000   219.000
1.292 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)         380.000   275.000
1.293 BNP (B-Type Natriuretic Peptide)    540.000   403.000
1.294 SCC  190.000   132.000
1.295 PRO-GRT  325.000   231.000
1.296 Tacrolimus  673.000   495.000
1.297 PLGF  680.000   498.000
1.298 SFLT1  680.000   498.000
1.299 Đường máu mao mạch  22.000   15.000
1.300 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu  69.000   47.000
1.301 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)  42.000   12.000
1.302 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương  300.000   235.000
  Xét nghiệm hóa sinh     
1.303 Testosteron  87.000   70.000
1.304 HbA1C  94.000   77.000
1.305 Điện di miễn dịch huyết thanh  875.000   669.000
1.306 Điện di protein huyết thanh  295.000   221.000
1.307 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)  180.000   147.000
1.308 Điện di huyết sắc tố (định lượng)  320.000   262.000
  Xét nghiệm vi sinh     
C5.2 Xét nghiệm nước tiểu     
1.309 Định lượng Bacbiturate  30.000   24.000
1.310 Catecholamin niệu (HPLC)  390.000   259.000
1.311 Calci niệu  23.000   19.000
1.312 Phospho niệu  19.000   16.000
1.313 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu  43.000   29.000
1.314 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu  13.000   10.000
1.315 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis  59.000   45.000
1.316 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu  20.000   16.000
1.317 Amylase niệu  38.000   24.000
1.318 Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen  6.000   5.000
1.319 Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch   26.000   16.000
1.320 Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén  84.000   51.000
1.321 Định lượng Oestrogen toàn phần  30.000   20.000
1.322 Định lượng Hydrocorticosteroid  36.000   20.000
1.323 Porphyrin: định tính  45.000   36.000
1.324 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác  3.000   3.000
1.325 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH  4.500   4.000
C5.3  Xét nghiệm phân     
1.326 Tìm Bilirubin  6.000   5.000
1.327 Xác định Canxi, Phospho  6.000   5.000
1.328 Xác định các men: Amilase/Trypsin/Mucinase  9.000   7.000
1.329 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu  trong phân  32.000   25.000
1.330 Urobilin, Urobilinogen: Định tính  6.000   5.000
C5.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể     
  (Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)  
  VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG     
1.331 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)  35.000   27.000
1.332 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)  57.000   45.000
1.333 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)  155.000   126 000
1.334 Kháng sinh đồ  165.000   134.000
1.335 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường  200.000   164.000
1.336 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường  200.000   150.000
1.337 Định lượng HBsAg  420.000   344.000
1.338 Anti-HBs định lượng  98.000   68.000
1.339 PCR chẩn đoán CMV  670.000   522.000
1.340 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1 760.000 1 306.000
1.341 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48  750.000   574.000
1.342 RPR định tính  32.000   24.000
1.343 RPR định lượng  73.000   58.000
1.344 TPHA định tính  45.000   31.000
1.345 TPHA định lượng  150.000   92.000
  Xét nghiệm tế bào     
1.346 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)  57.000   47.000
1.347 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào  85.000   70.000
1.348 Công thức nhiễm sắc thể  480.000   378.000
  Xét nghiệm dịch chọc dò     
1.349 Protein dịch  13.000   10.000
1.350 Glucose dịch  17.000   14.000
1.351 Clo dịch  21.000   16.000
1.352 Phản ứng Pandy  8.000   7.000
1.353 Rivalta  8.000   7.000
  Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý     
1.354 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin  205.000   165.000
1.355 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)  245.000   197.000
1.356 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin  260.000   209.000
1.357 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô  185.000   152.000
1.358 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III  255.000   203.000
1.359 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son  240.000   194.000
1.360 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial  275.000   217.000
1.361 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa  175.000   136.000
1.362 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou  230 000   188.000
1.363 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)  290.000   227.000
1.364 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học  970.000   718.000
1.365 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh  340.000   276.000
1.366 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori  230.000   184.000
1.367 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học  105.000   72.000
1.368 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)  170.000   128.000
  Xét nghiệm độc chất     
1.369 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất  130.000   98.000
1.370 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS  240.000   171.000
1.371 Xét nghiệm  định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss  130.000   86.000
1.372 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy  450.000   346.000
1.373 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu  48.000   37.000
1.374 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1 130.000   675.000
1.375 Xét nghiệm xác định thành phần hoa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ  975.000   680.000
1.376 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng  94.000   76.000
1.377 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu  62.000   48.000
1.378 Định lượng cấp NH3 trong máu  170.000   137 000
C6  THĂM DÒ CHỨC NĂNG     
1.379 Điện tâm đồ  35.000   26.000
1.38 Điện não đồ  60.000   49.000
1.381 Lưu huyết não  31.000   24.000
1.382 Đo chức năng hô hấp  106.000   84.000
1.383 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan  30.000   24.000
1.384 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)  30.000   24.000
1.385 Test thanh thải Creatinine  55.000   24.000
1.386 Test thanh thải Ure  55.000   24.000
1.387 Test dung nạp Glucagon  35.000   29.000
1.388 Thăm dò các dung tích phổi  185.000   151.000
1.389 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography  345.000   279.000
C7  CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ   
   Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)  
 1.390 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin  100.000   82.000
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn