11:14 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 4)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:09
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 4)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
                                                                                                                                 Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá tối
đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
X  TIẾT NIỆU - SINH DỤC     
595 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc) 5.000.000  3.594.000
596 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang 5.000.000  3.594.000
597 Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang 5.000.000 3.594.000
598 Nối dương vật 5.000.000 3.594.000
599 Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 3.600.000 2.346.000
600 Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt 3.600.000 2.346.000
601 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.600.000 2.346.000
602 Cắt một nửa thận 3.600.000 2.346.000
603 Cắt u thận lành 3.600.000 2.346.000
604 Lấy sỏi san hô thận 3.600.000 2.346.000
605 Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy) 3.600.000 2.346.000
606 Nối niệu quản - đài thận (Calico-ureteral anastomosis) 3.600.000 2.346.000
607 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng 3.600.000 2.346.000
608 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 3.600.000 2.346.000
609 Cắt thận đơn thuần 3.600.000 2.346.000
610 Mở bể thận trong xoang lấy sỏi 3.600.000 2.346.000
611 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận 3.600.000 2.346.000
612 Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang 3.600.000 2.346.000
613 Bóc bạch  mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 3.600.000 2.346.000
614 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.600.000 2.346.000
615 Cắt nối niệu quản 3.600.000 2.346.000
616 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 3.600.000 2.346.000
617 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 3.600.000 2.346.000
618 Cắm niệu quản bàng quang 3.600.000 2.346.000
619 PT thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần 3.600.000 2.346.000
620 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 3.600.000 2.346.000
621 Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên 3.600.000 2.090.000
622 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.600.000 2.090.000
623 Cắt u bàng quang đường trên 3.600.000 2.090.000
624 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 3.600.000 2.090.000
625 Cắt cổ bàng quang 3.600.000 2.090.000
626 Cắt nối niệu đạo sau 3.600.000 2.090.000
627 Phẫu thuật treo thận 2.000.000 1.625.000
628 Lấy sỏi niệu quản 2.000.000 1.625.000
629 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 2.000.000 1.625.000
630 Chữa cương cứng dương vật 2.000.000 1.621.000
631 Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu 2.000.000 1.621.000
632 Cắt nối niệu đạo trước 2.000.000 1.621.000
633 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 2.000.000 1.621.000
634 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.000.000 1.621.000
635 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 2.000.000 1.621.000
636 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 2.000.000 1.621.000
637 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu 2.000.000 1.621.000
638 Dẫn lưu thận qua da 2.000.000 1.621.000
639 Lấy sỏi bàng quang 2.000.000 1.621.000
640 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 2.000.000 1.621.000
641 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 2.000.000 1.621.000
642 Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật 2.000.000 1.621.000
643 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.600.000 1.191.000
644 Dẫn lưu áp xe khoang retzius 1.600.000 1.191.000
645 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.600.000 1.191.000
646 Cắt u nang thừng tinh 1.600.000 1.191.000
647 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.600.000   988.000
648 Cắt u dương vật lành 1.600.000   988.000
649 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật  (Peyronie) 1.600.000   941.000
650 Cắt túi thừa niệu đạo 1.600.000   941.000
651 Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.600.000   941.000
652 Chích áp xe tầng sinh môn 1.600.000   852.000
XI  PHỤ SẢN     
653 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 5.000.000 3.608.000
654 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung. 5.000.000 3.608.000
655 Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 3.600.000 2.789.000
656 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.600.000 2.789.000
657 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo 3.600.000 2.789.000
658 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 3.600.000 2.789.000
659 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 3.600.000 2.789.000
660 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan 3.600.000 2.789.000
661 Mở thông vòi trứng hai bên 3.600.000 2.789.000
662 Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng 3.600.000 2.789.000
663 Lấy khối máu tụ thành nang 3.600.000 2.789.000
664 Phẫu thuật LeFort 2.000.000 1.621.000
665 Lấy thai triệt sản 2.000.000 1.621.000
666 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 2.000.000 1.621.000
667 Cắt cụt cổ tử cung 2.000.000 1.621.000
668 Phẫu thuật treo tử cung 2.000.000 1.621.000
669 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 2.000.000 1.621.000
670 Làm lại thành âm đạo 2.000.000 1.621.000
671 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.000.000 1.621.000
672 Cắt u nang vú hay u vú lành 2.000.000 1.621.000
673 Khâu tử cung do nạo thủng 2.000.000 1.621.000
674 Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 2.000.000 1.621.000
675 Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai 2.000.000 1.621.000
676 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.600.000   913.000
XII  NHI     
677 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering 3.600.000 2.511.000
678 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối 3.600.000 2.511.000
679 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 3.600.000 2.511.000
680 Phẫu thuật hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
681 Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 3.600.000 2.511.000
682 Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn  có đường kính trên 10 cm 3.600.000 2.511.000
683 Cắt túi thừa thực quản 3.600.000 2.511.000
684 Mở lồng ngực thăm dò 3.600.000 2.511.000
685 Cố định mảng sườn di động 3.600.000 2.511.000
686 Dẫn lưu áp xe phổi 1.600.000   988.000
687 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 3.600.000 2.511.000
688 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
689 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 3.600.000 2.511.000
690 Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau 3.600.000 2.511.000
691 Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo 3.600.000 2.511.000
692 Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu 3.600.000 2.511.000
693 Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
694 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
695 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo 3.600.000 2.511.000
696 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản 3.600.000 2.511.000
697 Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị 3.600.000 2.511.000
698 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 3.600.000 2.511.000
699 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng 3.600.000 2.511.000
700 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 3.600.000 2.511.000
701 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
702 Cắt u nang mạc nối lớn 3.600.000 2.511.000
703 Đóng hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.511.000
704 Mở c trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong 3.600.000 2.511.000
705 Mở ruột non lấy giun, dị vật 2.000.000 1.572.000
706 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.000.000 1.572.000
707 Phẫu thuật tháo lồng ruột 2.000.000 1.572.000
708 Cắt túi thừa Meckel 2.000.000 1.572.000
709 Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi 2.000.000 1.572.000
710 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 2.000.000 1.572.000
711 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 2.000.000 1.572.000
712 Mở thông dạ dày trẻ lớn 2.000.000 1.572.000
713 Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn 2.000.000 1.572.000
714 Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn 2.000.000 1.572.000
715 Cắt mỏm thừa trực tràng 1.600.000 1.128.000
716 Nong hậu môn dưới gây mê 1.600.000 1.128.000
717 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 1.600.000 1.128.000
718 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng 5.000.000 4.060.000
719 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan 3.600.000 2.511.000
720 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu 3.600.000 2.511.000
721 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu 3.600.000 2.511.000
722 Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không  nối mạch máu 3.600.000 2.511.000
723 Dẫn lưu túi mật 2.000.000 1.637.000
724 Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 2.000.000 1.637.000
725 Trồng lại niệu quản một bên 3.600.000 2.511.000
726 Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 3.600.000 2.511.000
727 Lấy sỏi nhu mô thận 3.600.000 2.511.000
728 Nối niệu quản với niệu quản 3.600.000 2.511.000
729 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên 3.600.000 2.511.000
730 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 3.600.000 2.511.000
731 Cắt túi sa niệu quản 3.600.000 2.511.000
732 Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng 3.600.000 2.511.000
733 Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên 3.600.000 2.511.000
734 Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang 3.600.000 2.511.000
735 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 3.600.000 2.511.000
736 Dẫn lưu hai thận 2.000.000 1.631.000
737 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên 2.000.000 1.540.000
738 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 2.000.000 1.540.000
739 Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên 2.000.000 1.540.000
740 Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.000.000 1.540.000
741 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi 2.000.000 1.540.000
742 Đóng các lỗ rò niệu đạo 2.000.000 1.540.000
743 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên 2.000.000 1.540.000
744 Dẫn lưu thận 2.000.000 1.540.000
745 Phẫu thuật sỏi bàng quang 2.000.000 1.540.000
746 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên 2.000.000 1.540.000
747 Lấy sỏi niệu đạo 2.000.000 1.540.000
748 Phẫu thuật thoát vị bẹn 2.000.000 1.540.000
749 Mở thông bàng quang 1.600.000   952.000
750 Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật 1.600.000   952.000
751 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương 3.600.000 2.093.000
752 Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi 3.600.000 2.093.000
753 Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo 3.600.000 2.093.000
754 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương 3.600.000 2.093.000
755 Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương 3.600.000 2.093.000
756 Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối 3.600.000 2.093.000
757 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần 3.600.000 2.093.000
758 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè 3.600.000 2.093.000
759 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối 3.600.000 2.511.000
760 Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh 3.600.000 2.511.000
761 Phẫu thuật bàn chân thuổng 3.600.000 2.511.000
762 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương 3.600.000 2.511.000
763 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 3.600.000 1.522.000
764 Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não 3.600.000 2.511.000
765 PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương 3.600.000 2.511.000
766 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.600.000 2.511.000
767 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào 3.600.000 2.511.000
768 Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV. 3.600.000 2.511.000
769 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 3.600.000 2.511.000
770 Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não 3.600.000 2.511.000
771 Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh 3.600.000 2.511.000
772 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi 3.600.000 2.511.000
773 Phẫu thuật  bàn chân gót và xoay ngoài 3.600.000 2.511.000
774 Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thưng, nắn chỉnh có cố định tạm thời 3.600.000 2.511.000
775 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn 3.600.000 2.511.000
776 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.600.000 2.511.000
777 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng 2.000.000 1.572.000
778 PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới  xương cánh tay 2.000.000 1.572.000
779 Phẫu thuật đứt dây chằng bên 2.000.000 1.572.000
780 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần 2.000.000 1.572.000
781 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.000.000 1.572.000
782 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần 2.000.000 1.572.000
783 Cắt u xương lành 2.000.000 1.572.000
784 Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 2.000.000 1.572.000
785 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 2.000.000 1.572.000
786 Chích áp xe phần mềm lớn 1.600.000   988.000
787 Phẫu thuật thai sinh đôi dính nhau: dính phủ tạng 5.000.000 4.060.000
788 Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ 5.000.000 4.060.000
789 Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày 5.000.000 4.060.000
790 Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài 5.000.000 4.060.000
791 Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột 3.600.000 2.511.000
792 Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột 3.600.000 2.511.000
793 Tạo hình phần nối bể thận niệu quản 3.600.000 2.511.000
794 Tạo hình cơ thắt hậu môn 3.600.000 2 093 000
795 Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên 3.600.000 2.511.000
796 Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli 3.600.000 2.511.000
797 Tạo hình cổ bàng quang 3.600.000 2.511.000
798 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo 2.000.000 1.572.000
799 Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ 2.000.000 1.572.000
800 Tạo hình một phần âm vật 2.000.000 1.572.000
XIII CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH     
801 Ghép xương chấn thương cột sống cổ 5.000.000 3.026.000
802 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 5.000.000 3.026.000
803 Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương 5.000.000 3.838.000
804 Phẫu thuật chuyển ngón 5.000.000 3.026.000
805 Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu 5.000.000 3.026.000
806 Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu 5.000.000 3.026.000
807 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 3.600.000 2.407.000
808 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 3.600.000 2.407.000
809 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 3.600.000 2.407.000
810 Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai 3.600.000 2.407.000
811 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 3.600.000 1.981.000
812 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 3.600.000 2.407.000
813 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3.600.000 1.981.000
814 Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay 3.600.000 1.981.000
815 Phẫu thuật gãy Monteggia 3.600.000 1.981.000
816 Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 3.600.000 1.981.000
817 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên 3.600.000 1.981.000
818 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 3.600.000 1.981.000
819 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 3.600.000 2.150.000
820 Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh 3.600.000 2.150.000
821 Tháo khớp háng 3.600.000 2.150.000
822 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 3.600.000 2.150.000
823 Phẫu thuật thay chỏm xương đùi 3.600.000 2.150.000
824 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 3.600.000 2.150.000
825 Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 3.600.000 2.150.000
826 Phẩu thuật kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 3.600.000 2.150.000
827 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối 3.600.000 2.150.000
828 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày 3.600.000 2.150.000
829 Ghép trong mất đoạn xương 3.600.000 2.150.000
830 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 3.600.000 2.150.000
831 Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 3.600.000 2.407.000
832 Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch 3.600.000 2.407.000
833 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3.600.000 2.407.000
834 Cắt u máu trong xương 3.600.000 2.407.000
835 Cắt u máu lan to, đường kính bằng và trên 10 cm 3.600.000 2.407.000
836 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm 3.600.000 2.407.000
837 Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới: vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn. 3.600.000 2.407.000
838 Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm 3.600.000 2.407.000
839 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 3.600.000 2.407.000
840 Phẫu thuật xương bả vai lên cao 3.600.000 2.407.000
841 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 3.600.000 2.407.000
842 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3.600.000 1.981.000
843 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3.600.000 1.981.000
844 Cắt đoạn khớp khuỷu 3.600.000 1.981.000
845 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 3.600.000 1.981.000
846 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 3.600.000 1.981.000
847 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 3.600.000 1.981.000
848 Phẫu thuật toác khớp mu 3.600.000 2.150.000
849 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.600.000 2.150.000
850 Phẫu thuật trật khớp háng 3.600.000 2.150.000
851 Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh 3.600.000 2.150.000
852 Đặt nẹp vít gãy mắt cá  trong, ngoài hoặc Dupuytren 3.600.000 2.150.000
853 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 3.600.000 2.150.000
854 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 3.600.000 2.407.000
855 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3.600.000 2.407.000
856 Phẫu thuật vết thương khớp 3.600.000 2.407.000
857 Nối gân gấp 3.600.000 2.407.000
858 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2 3.600.000 2.407.000
859 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.600.000 2.407.000
860 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.600.000 2.407.000
861 Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5 cm đến 10 cm 3.600.000 2.407.000
862 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 cm đến 10 cm 3.600.000 2.407.000
863 Cắt u xơ cơ xâm lấn 3.600.000 2.407.000
864 Cắt u thần kinh 3.600.000 2.407.000
865 Gỡ dính thần kinh 3.600.000 2.407.000
866 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 3.600.000 2.407.000
867 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu 3.600.000 1.981.000
868 Phẫu thuật xơ cứng cơ  thẳng trước 3.600.000 1.981.000
869 Phẫu thuật gãy xương đòn 3.600.000 1.981.000
870 Tháo khớp vai 3.600.000 2.407.000
871 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 3.600.000 2.407.000
872 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 3.600.000 1.981.000
873 Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 3.600.000 1.981.000
874 Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (ngược dòng) 3.600.000 2.150.000
875 Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.600.000 2.150.000
876 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.600.000 2.150.000
877 Đóng đinh xưng chày mở 3.600.000 2.150.000
878 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 3.600.000 2.150.000
879 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới  xương chày 3.600.000 2.150.000
880 Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn) 3.600.000 2.150.000
881 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 3.600.000 2.150.000
882 Đặt vít gãy thân xương sên 3.600.000 2.150.000
883 Đặt vít gãy trật xương thuyền 3.600.000 2.150.000
884 Cắt u xương sụn 3.600.000 2.407.000
885 Nối gân duỗi 3.600.000 2.407.000
886 Gỡ dính gân 3.600.000 2.407.000
887 Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới) 3.600.000 2.407.000
888 Khâu nối thần kinh 3.600.000 2.407.000
889 Mở khoang và  giải phóng mạch bị  chèn ép của các chi 3.600.000 2.407.000
890 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 2.000.000 1.367.000
891 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 2.000.000 1.308.000
892 Phẫu thuật xơ hóa cơ Delta 2.000.000 1.308.000
893 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2.000.000 1.308.000
894 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.000.000 1.308.000
895 Cắt cụt cẳng tay 2.000.000 1.308.000
896 Tháo khớp khuỷu 2.000.000 1.308.000
897 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 2.000.000 1.308.000
898 Tháo khớp cổ tay 2.000.000 1.308.000
899 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 2.000.000 1.308.000
900 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.000.000 1.308.000
901 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.000.000 1.542.000
902 Tháo khớp gối 2.000.000 1.542.000
903 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 2.000.000 1.542.000
904 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 2.000.000 1.542.000
905 Cắt cụt cẳng chân 2.000.000 1.542.000
906 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.000.000 1.542.000
907 Phẫu thuật chân chữ O 2.000.000 1.542.000
908 Phẫu thuật chân chữ X 2.000.000 1.542.000
909 Phẫu thuật co gân Achille 2.000.000 1.542.000
910 Tháo một nửa bàn chân trước 2.000.000 1.542.000
911 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 2.000.000 1.542.000
912 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm 2.000.000 1.367.000
913 Tháo khớp kiểu Pirogoff 2.000.000 1.367.000
914 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 2.000.000 1.367.000
915 Cắt cụt cánh tay 2.000.000 1.367.000
916 Găm Kirschner trong gãy mắt cá 2.000.000 1.542.000
917 Cắt u bao gân 2.000.000 1.367.000
918 Phẫu thuật cứng cơ may 2.000.000 1.367.000
919 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch 2.000.000 1.308.000
920 Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác 2.000.000 1.308.000
921 Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp 1.600.000   988.000
922 Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil 1.600.000   988.000
923 Chỉnh hình  tai sau mổ tiệt căn xương chũm 1.600.000   988.000
924 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.600.000   988.000
925 Tháo đốt bàn 1.600.000   988.000
 
Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn