11:15 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 3)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:06
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 3)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
                                                                                                                    Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá tối
đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC     
  (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế)   
  (Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)   
C4.1  Phẫu thuật     
I UNG THƯ     
254 Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên 5.000.000  2.936.000
255 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên 5.000.000  4.092.000
256 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 5.000.000  4 078 000
257 Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng 3.600.000  2 337 000
258 Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư 3.600.000  2 337 000
259 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 3.600.000  2 337 000
260 Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú 3.600.000  2 313 000
261 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 3.600.000  2 313 000
262 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 3.600.000  2.026.000
263 Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 3.600.000  1.769.000
264 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 3.600.000  1.769.000
265 Cắt chi và vét hạch 3.600.000  2.224.000
266 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 3.600.000  1.882.000
267 Cắt ung thư thận 3.600.000  1.881.000
268 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 3.600.000  1.509.000
269 Vét hạch tiểu khung qua nội soi 3.600.000  2.085.000
270 Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên 3.600.000  1.769.000
271 Cắt tử cung, phần phụ  kèm vét hạch tiểu khung 3.600.000  1.886.000
272 Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư 3.600.000  1.883.000
273 Cắt ung thư môi có tạo hình 3.600.000  1.883.000
274 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 3.600.000  1.723.000
275 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 3.600.000  2.337.000
276 Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn 3.600.000 2.337.000
277 Cắt một nửa lưỡi 3.600.000 2.337.000
278 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm 3.600.000 2.337.000
279 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 3.600.000  2.850.000
280 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 2.000.000  1.623.000
281 Phẫu thuật vét hạch nách 2.000.000  1.565.000
282 Cắt u giáp trạng 2.000.000  1.558.000
283 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 2.000.000  1.570.000
284 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 2.000.000  1.514.000
285 Khoét nhãn cầu bị ung thư 2.000.000  1.209.000
286 Khoét chóp cổ tử cung 2.000.000  1.409.000
287 Cắt bỏ tinh hoàn bị ung thư 2.000.000  1.438.000
288 Cắt u phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (trong ung thư) 2.000.000  1.594.000
289 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 1.600.000  1.051.000
290 Cắt u vú nhỏ bị ung thư 1.600.000  1.115.000
291 Cắt polyp cổ tử cung 1.600.000  1.043.000
292 Cắt u thành âm đạo 1.600.000   980.000
II TIM MẠCH LỒNG NGỰC     
293 Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn 5.000.000 3.458.000
294 Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn 3.600.000 2.906.000
295 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thưng ngực kín 3.600.000 2.906.000
296 Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 3.600.000 2.906.000
297 Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt 3.600.000 2.906.000
298 Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi 3.600.000 2.906.000
299 PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận 3.600.000 2.464.000
300 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương 3.600.000 2.464.000
301 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời 3.600.000 2.464.000
302 Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn 3.600.000 2.464.000
303 Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm 3.600.000 2.464.000
304 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 3.600.000 2.464.000
305 Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm 3.600.000 2.464.000
306 Cắt u xương sườn nhiều xương 3.600.000 2.464.000
307 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ 3.600.000 2.464.000
308 Thắt ống động mạch 3.600.000 2.464.000
309 Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi 3.600.000 2.464.000
310 Cắt tuyến ức 3.600.000 2.464.000
311 Khâu vết thương mạch máu chi 3.600.000 2.464.000
312 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 2.000.000 1.573.000
313 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 2.000.000 1.573.000
314 Cắt u xương sườn: 1 xương 2.000.000 1.573.000
315 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn 2.000.000 1.573.000
316 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng 2.000.000 1.573.000
317 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 2.000.000 1.573.000
318 Phẫu thuật u máu  dưới da có đường kính từ 5 cm - 10 cm 2.000.000 1.573.000
319 Bóc nhân tuyến giáp 2.000.000 1.573.000
320 Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức 2.000.000 1.573.000
321 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 2.000.000 1.573.000
322 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 2.000.000 1.573.000
323 Cắt một xương sườn trong viêm xương 2.000.000 1.573.000
324 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 1.600.000 988.000
325 Thắt các động mạch ngoại vi 1.600.000 988.000
326 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 1.600.000 988.000
327 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm 1.600.000 988.000
328 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.600.000 988.000
III THẦN KINH SỌ NÃO     
329 Cắt u tủy cổ cao 5.000.000 3.019.000
330 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy 5.000.000 3.019.000
331 Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha 5.000.000 3.019.000
332 Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 5.000.000 3.019.000
333 Phẫu thuật áp xe não 3.600.000 2.378.000
334 Cắt u tủy 3.600.000 2.378.000
335 Phẫu thuật lấy máu  tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 3.600.000 2.378.000
336 Phẫu thuật chèn ép tủy 3.600.000 2.378.000
337 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm 3.600.000 2.378.000
338 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 3.600.000 2.378.000
339 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 3.600.000 2.378.000
340 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 3.600.000 2.378.000
341 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 3.600.000 2.150.000
342 Phẫu thuật viêm xương sọ 2.000.000 1.533.000
343 Khoan sọ thăm dò 2.000.000 1.533.000
344 Dẫn lưu não thất 2.000.000 1.533.000
345 Ghép khuyết xương sọ 2.000.000 1.533.000
346 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm 2.000.000 1.115.000
347 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 cm đến 5 cm 2.000.000 1.115.000
348 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu  1.533.000   860.000
349 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới  2 cm  1.533.000   860.000
350 Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em  1.533.000   860.000
IV MẮT     
351 Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma  phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn 5.000.000 2.546.000
352 Phẫu thuật sẽ xẩy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù. 5.000.000 2.546.000
353 Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch 5.000.000 2.612.000
354 Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ 3.600.000 2.432.000
355 PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử 3.600.000 2.432.000
356 Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp 3.600.000 2.432.000
357 Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao x sau thể thủy tinh 3.600.000 2.432.000
358 Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV 3.600.000 2.432.000
359 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 3.600.000 2.432.000
360 Phẫu thuật di thực ống Sténon 3.600.000 2.432.000
361 Ghép giác mạc  xuyên thủng và ghép lớp 3.600.000 2.432.000
362 Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép 3.600.000 2.432.000
363 Phẫu thuật sụp mi phức  tạp: Dickey, Berke... 3.600.000 2.432.000
364 Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc 3.600.000 2.432.000
365 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps 3.600.000 2.432.000
366 Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc 3.600.000 2.432.000
367 Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phi rạch khâu 3.600.000 2.432.000
368 Cắt dịch kính và bong võng mạc 3.600.000 2.432.000
369 Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hi, bơm dịch tiền phòng 3.600.000 2.432.000
370 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp 3.600.000 2.432.000
371 Lấy ấu trùng sán trong dịch kính 3.600.000 2.432.000
372 Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa 3.600.000 2.432.000
373 Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả 3.600.000 2.432.000
374 Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu 3.600.000 2.432.000
375 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu 3.600.000 2.432.000
376 Phẫu thuật Faden 3.600.000 2.432.000
377 Ghép giác mạc có vành củng mạc 3.600.000 2.432.000
378 Cắt gọt giác mạc rộng 3.600.000 2.432.000
379 Cắt dịch kính 3.600.000 2.432.000
380 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng 3.600.000 2.432.000
381 Phẫu thuật laser cắt bè (trabeculoplasty) 3.600.000 2.432.000
382 Nhuộm giác mạc lớp giữa 3.600.000 2.432.000
383 Treo cơ chữa sụp mi, epicantus 2.000.000 1.430.000
384 Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp lan toả 2.000.000 1.430.000
385 Khâu kết mạc do sang chấn 2.000.000 1.430.000
386 Cắt mống mắt chu biên (c laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi 2.000.000 1.430.000
387 Cắt mộng có vá niêm mạc 2.000.000 1.430.000
388 Phẫu thuật Doenig 2.000.000 1.430.000
389 Phẫu thuật phủ giác mạc bằng kết mạc 2.000.000 1.430.000
390 Cắt mống mắt quang học 2.000.000 1.430.000
391 Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị 2.000.000 1.430.000
392 Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc 2.000.000 1.430.000
393 Điện đông lạnh, đông đơn thuần  phòng bong võng mạc 2.000.000 1.430.000
394 Cắt bỏ chắp có bọc 2.000.000 1.430.000
395 Khâu cơ 2.000.000 1.430.000
396 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc 2.000.000 1.430.000
V TAI MŨI HỌNG     
397 Cắt u xơ vòm mũi họng 5.000.000 2.991.000
398 Cắt u tuyến mang tai 3.600.000 2.378.000
399 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 3.600.000 2.378.000
400 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 3.600.000 2.378.000
401 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 3.600.000 2.378.000
402 Phẫu thuật áp xe não do tai 3.600.000 2.378.000
403 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.600.000 2.378.000
404 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 3.600.000 2.378.000
405 Phẫu thuật xoang trán 3.600.000 2.378.000
406 Nạo sàng hàm 3.600.000 2.378.000
407 Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 3.600.000 2.378.000
408 Cắt u thành sau họng 3.600.000 2.378.000
409 Cắt u thành bên họng 3.600.000 2.378.000
410 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 3.600.000 2.378.000
411 Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương 3.600.000 2.378.000
412 Cắt dây thanh 3.600.000 2.378.000
413 Cắt dính thanh quản 3.600.000 2.378.000
414 Phẫu thuật chữa ngáy 3.600.000 2.378.000
415 Dẫn lưu áp xe thực quản 3.600.000 2.378.000
416 Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm 3.600.000 2.378.000
417 Thắt động mạch bướm - khẩu cái 3.600.000 2.431.000
418 Thắt động  mạch hàm trong 3.600.000 2.431.000
419 Thắt động mạch sàng 3.600.000 2.431.000
420 Thắt tĩnh mạch cảnh trong 3.600.000 2.431.000
421 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 3.600.000 2.431.000
422 Mở khí quản bẩm sinh, trường hợp không có nội khí quản 3.600.000 2.431.000
423 Mở khí quản trong u tuyến giáp 3.600.000 2.431.000
424 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 3.600.000 2.431.000
425 Thắt động mạch cảnh ngoài 3.600.000 2.431.000
426 Vá nhĩ đơn thuần 2.000.000 1.475.000
427 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 2.000.000 1.475.000
428 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em 2.000.000 1.475.000
429 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 2.000.000 1.475.000
430 Phẫu thuật vách ngăn mũi 2.000.000 1.475.000
431 Vi phẫu thuật thanh quản 2.000.000 1.475.000
432 Phẫu thuật khí quản người lớn 2.000.000 1.475.000
433 Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp 2.000.000 1.475.000
434 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới 1.600.000 1.210.000
VI RĂNG HÀM MẶT     
435 Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III. 3.600.000 2.378.000
436 Cắt nang xương hàm khó 3.600.000 2.378.000
437 Cắt toàn bộ tuyến mang tai bo tồn dây thần kinh số VII 3.600.000 2.378.000
438 Cắt u  máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó 3.600.000 2.378.000
439 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng. 3.600.000 2.378.000
440 Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt 3.600.000 1.540.000
441 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 3.600.000 2.378.000
442 Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật 2.000.000 1.362.000
443 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên 2.000.000 1.362.000
444 Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên 2.000.000 1.362.000
445 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung 2.000.000 1.362.000
446 Cắt bỏ xương lồi vòm miệng 2.000.000 1.362.000
447 Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 2.000.000 1.362.000
448 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5 cm 2.000.000 1.362.000
449 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt 2.000.000 1.362.000
450 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng 2.000.000 1.362.000
451 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) 2.000.000 1.362.000
452 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant 2.000.000 1.362.000
453 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 450 1.362.000   872.000
454 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 1.362.000   872.000
455 Cấy lại răng 1.362.000   872.000
456 Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân 1.362.000   872.000
457 Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy 1.362.000   872.000
458 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị  viêm quanh răng  1.362.000   872.000
459 Mài răng làm cầu răng  1.362.000   872.000
460 Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant  1.362.000   872.000
461 Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy  1.362.000   872.000
462 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng  1.362.000   872.000
463 Ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm và nhỏ hơn 5 cm  1.362.000   872.000
464 Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm  1.362.000   872.000
465 Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov  1.362.000   872.000
466 Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ  1.362.000   872.000
VII LAO VÀ BỆNH PHỔI     
467 Cắt đoạn nối phế  quản gốc, phế quản thùy 5.000.000 3.219.000
468 Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 5.000.000 3.219.000
469 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại (phẫu thuật lại) 5.000.000 3.219.000
470 Cắt phổi và cắt màng phổi 5.000.000 3.219.000
471 Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi 5.000.000 3.219.000
472 Cắt một thùy hay một phân thùy phổi 3.600.000 2.407.000
473 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 3.600.000 2.407.000
474 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 3.600.000 2.407.000
475 Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi 3.600.000 2.407.000
476 Cắt một thùy kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình 3.600.000 2.407.000
477 Cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim 3.600.000 2.407.000
478 Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực 3.600.000 2.407.000
479 Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede ) 3.600.000 2.407.000
480 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3 3.600.000 2.407.000
481 Cắt lá xương sống 3.600.000 2.407.000
482 Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn 3.600.000 2.407.000
483 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi 3.600.000 2.407.000
484 Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống 3.600.000 2.407.000
485 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp 3.600.000 2.407.000
486 Cắt phổi không điển hình (wedge resection) 2.000.000 1.572.000
487 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 2.000.000 1.572.000
488 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 2.000.000 1.572.000
489 Mở màng phổi tối đa 2.000.000 1.572.000
490 Cắt hạch lao to vùng cổ 2.000.000 1.572.000
491 Nạo áp xe lạnh hố chậu 2.000.000 1.572.000
492 Nạo áp xe lạnh hố lưng 2.000.000 1.572.000
493 Khâu vết thưng nhu mô phổi 2.000.000 1.572.000
494 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 2.000.000 1.572.000
495 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát  1.572.000   872.000
496 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn  1.572.000   872.000
497 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò  1.572.000   872.000
VIII  TIÊU HÓA - BỤNG     
498 Cắt toàn bộ dạ dày 5.000.000 3.966.000
499 Cắt toàn bộ đại tràng 5.000.000 3.966.000
500 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 3.600.000 2.717.000
501 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 3.600.000 2.717.000
502 Cắt dạ dày sau nối vị tràng 3.600.000 2.717.000
503 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 3.600.000 2.717.000
504 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 3.600.000 2.717.000
505 Cắt lại đại tràng 3.600.000 2.717.000
506 Cắt một nửa đại tràng phi, trái 3.600.000 2.717.000
507 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 3.600.000 2.717.000
508 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 3.600.000 2.717.000
509 Cắt u sau phúc mạc tái phát 3.600.000 2.717.000
510 Cắt u sau phúc mạc 3.600.000 2.717.000
511 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 3.600.000 2.717.000
512 Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày 3.600.000 2.717.000
513 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành 3.600.000 2.717.000
514 Cắt túi thừa tá tràng 3.600.000 2.717.000
515 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 3.600.000 2.717.000
516 Cắt u mạc treo có cắt ruột 3.600.000 2.717.000
517 Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 3.600.000 2.717.000
518 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 3.600.000 2.717.000
519 Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.717.000
520 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 3.600.000 2.717.000
521 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 3.600.000 2.717.000
522 Cắt đoạn ruột non 3.600.000 2.717.000
523 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 3.600.000 2.717.000
524 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 3.600.000 2.717.000
525 Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới 3.600.000 2.717.000
526 Cắt bỏ trĩ vòng 3.600.000 2.717.000
527 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 3.600.000 2.717.000
528 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 3.600.000 2.717.000
529 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 3.600.000 2.403.000
530 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 3.600.000 2.403.000
531 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 2.000.000 1.576.000
532 Nối vị tràng 2.000.000 1.576.000
533 Cắt u mạc treo không cắt ruột 2.000.000 1.576.000
534 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 2.000.000 1.576.000
535 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 2.000.000 1.576.000
536 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel 2.000.000 1.576.000
537 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 2.000.000 1.576.000
538 Làm hậu môn nhân tạo 2.000.000 1.484.000
539 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 2.000.000 1.484.000
540 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 2.000.000 1.484.000
541 Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 2.000.000 1.484.000
542 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 2.000.000 1.484.000
543 Cắt cơ tròn trong 2.000.000 1.576.000
544 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2.000.000 1.576.000
545 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 2.000.000 1.576.000
546 Mở bụng thăm dò 2.000.000 1.576.000
547 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 2.000.000 1.576.000
548 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2.000.000 1.576.000
549 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 2.000.000 1.576.000
550 Mở thông dạ dày 2.000.000 1.576.000
551 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.000.000 1.576.000
552 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 2.000.000 1.576.000
553 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2.000.000 1.576.000
554 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 2.000.000 1.576.000
555 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 2.000.000 1.576.000
556 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.600.000   879.000
557 Lấy máu tụ tầng sinh môn 1.600.000   879.000
558 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 1.600.000   879.000
IX GAN - MẬT - TỤY     
559 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 5.000.000 3.536.000
560 Cắt gan phải hoặc gan trái 5.000.000 3.536.000
561 Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu 5.000.000 3.536.000
562 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng 5.000.000 3.536.000
563 Cắt bỏ khối tá tụy 5.000.000 3.536.000
564 Cắt phân thùy gan 3.600.000 2.861.000
565 Cắt hạ phân thùy gan phi 3.600.000 2.861.000
566 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 3.600.000 2.861.000
567 Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan 3.600.000 2.861.000
568 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật 3.600.000 2.861.000
569 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại 3.600.000 2.861.000
570 Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 3.600.000 2.861.000
571 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 3.600.000 2.861.000
572 Cắt bỏ nang ống mật  chủ và nối mật ruột 3.600.000 2.861.000
573 Cắt đuôi tụy và cắt lách 3.600.000 2.861.000
574 Cắt thân và đuôi tụy 3.600.000 2.861.000
575 Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe lách 3.600.000 2.861.000
576 Nối lưu thông cửa chủ 3.600.000 2.861.000
577 Cắt phân thuỳ dưới gan trái 3.600.000 2.861.000
578 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 3.600.000 2.861.000
579 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 3.600.000 2.861.000
580 Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu 3.600.000 2.861.000
581 Nối ống mật chủ - tá tràng 3.600.000 2.861.000
582 Nối ống mật chủ - hỗng tràng 3.600.000 2.861.000
583 Mở  ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng 3.600.000 2.861.000
584 Nối nang tụy - dạ dày 3.600.000 2.861.000
585 Nối nang tụy - hỗng tràng 3.600.000 2.861.000
586 Cắt lách do chấn thương 3.600.000 2.861.000
587 Nối túi mật - hỗng tràng 3.600.000 2.861.000
588 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử 3.600.000 2.861.000
589 Dẫn lưu áp xe tụy 3.600.000 2.861.000
590 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan 3.600.000 2.861.000
591 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu 2.000.000 1.512.000
592 Dẫn lưu túi mật 2.000.000 1.512.000
593 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật 2.000.000 1.512.000
594 Dẫn lưu áp xe gan 1.600.000   872.000
 
Tổng số điểm của bài viết là: 6 trong 2 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn