08:15 ICT Thứ sáu, 06/12/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 2)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:04
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 2)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
C. GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
                                                                                                                                     Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá tối
đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH    
C1.1 Siêu âm    
1 Siêu âm  35.000   28.000
2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)  370.000   295.000
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG     
C1.2.1 Chụp X - quang các chi     
3 Các ngón tay hoặc ngón chân  36.000   30.000
4 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)  36.000   30.000
5 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)  42.000   34.000
6 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)  36.000   30.000
7 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)  42.000   34.000
8 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)  42.000   34.000
9 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)  42.000   34.000
10 Khung chậu  42.000   34.000
C1.2.2 Chụp X - quang vùng đầu     
11 Xương sọ (một tư thế)  36.000   30.000
12 Xương chũm, mỏm châm  36.000   30.000
13 Xương đá (một tư thế)  36.000   30.000
14 Khớp thái dương - hàm  36.000   30.000
15 Chụp ổ răng  36.000   30.000
C1.2.3 Chụp X - quang cột sống     
16 Các đốt sống cổ  36.000   30.000
17 Các đốt sống ngực  42.000   34.000
18 Cột sống thắt lưng - cùng 42.000 34.000
19 Cột sống cùng - cụt 42.000 34.000
20 Chụp 2 đoạn liên tục 42.000 34.000
21 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối  36.000   30.000
C1.2.4 Chụp X - quang vùng ngực     
22 Tim phổi thẳng 42.000 34.000
23 Tim phổi nghiêng 42.000 34.000
24 Xương ức hoặc xương sườn 42.000 34.000
C1.2.5 Chụp X - quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật    
25 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 42.000 34.000
26 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)  395.000   317.000
27 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)có tiêm thuốc cản quang  385.000   306.000
28 Chụp bụng không chuẩn bị  42.000   34.000
29 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang  87.000   71.000
30 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang  102.000   84.000
31 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang  142.000   115.000
C1.2.6 Một số kỹ thuật chụp X - quang khác     
32 Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)  265.000   217.000
33 Chụp tủy sống  có tiêm thuốc  295.000   241.000
34 Chụp vòm mũi họng  42.000   34.000
35 Chụp ống tai trong  42.000   34.000
36 Chụp họng hoặc thanh quản  42.000   34.000
37 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)  500.000   409.000
38 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)  870.000   712.000
39 Chụp X - quang số hóa 1 phim  58.000   47.000
40 Chụp X - quang số hóa 2 phim  83.000   68.000
41 Chụp X - quang số hóa 3 phim  108.000   88.000
42 Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa  305.000   249.000
43 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa  465.000   380.000
44 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa  420.000   344.000
45 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa  155.000   126.000
46 Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa  155.000   126.000
47 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa  195.000   160.000
48 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa  415.000   339.000
C2. CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI     
49 Thông đái  64.000   52.000
50 Thụt tháo phân  40.000   33.000
51 Chọc hút hạch hoặc u  58.000   47.000
52 Chọc hút tế bào tuyến giáp  74.000   53.000
53 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi  97.000   79.000
54 Chọc rửa màng phổi  130.000   106.000
55 Chọc hút khí màng phổi  86.000   71.000
56 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi  54.000   45.000
57 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)  117.000   96.000
58 Nong niệu đạo và đặt thông đái  145.000   98 000
59 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)  125.000   102.000
60 Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)  460.000   377.000
61 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)  300.000   244.000
62 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)  740.000   587.000
63 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)  395.000   312.000
64 Sinh thiết da  80.000   65.000
65 Sinh thiết hạch, u  130.000   106.000
66 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)  110.000   90.000
67 Sinh thiết màng phổi  335.000   258.000
68 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng  445.000   362.000
69 Nội soi ổ bụng  575.000   458.000
70 Nội soi ổ bụng có sinh thiết  675.000   514.000
71 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết  148.000   116.000
72 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết  220.000   172.000
73 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết  185.000   143.000
74 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết  265.000   140.000
75 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết  120.000   98.000
76 Nội soi trực tràng có sinh thiết  195.000   157.000
77 Nội soi bàng quang không sinh thiết  330.000   266.000
78 Nội soi bàng quang có sinh thiết  410.000   312.000
79 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…  680.000   556.000
80 Nội soi phế quản ống mềm gây tê  575.000   471.000
81 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)  42.000   26.000
82 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu  500.000   378.000
83 Mở khí quản  565.000   462.000
84 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm  465.000   338 000
85 Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản  730.000   597.000
86 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)  785.000   592.000
87 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 1.030.000   843.000
88 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng  840.000   687.000
89 Thở máy (01 ngày điều trị)  420.000   344.000
90 Đặt nội khí quản  415.000   326.000
91 Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE) 3.200.000  1.787.000
92 Cấp cứu ngừng tuần hoàn  290.000   237.000
93 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.700.000  1.391.000
94 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm  950.000   777.000
95 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm  87.000   70.000
96 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm  104.000   82.000
97 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 1 240.000  1.015.000
98 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)  68.000   56.000
99 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ  470.000   385.000
100 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết  900.000   720.000
101 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2 240.000  1 798.000
102 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp  570.000   444.000
103 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi  720.000   590.000
104 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)  220.000   180.000
105 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm  80.000   64.000
106 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính  820.000   650.000
107 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1 330.000  1.053.000
  Y HỌC DÂN TỘC -  PHỤC HỒI CHỨC NĂNG     
108 Chôn chỉ (cấy chỉ)  115.000   66.000
109 Châm (các phương pháp châm)  48.000   28.000
110 Điện châm  50.000   29.000
111 Thủy châm(không kể tiền thuốc)  25.000   17.000
112 Xoa bóp bấm huyệt  28.000   17.000
113 Hồng ngoại  23.000   16.000
114 Điện phân  24.000   19.000
115 Sóng ngắn  27.000   17.000
116 Laser châm  62.000   34.000
117 Tử ngoại  27.000   18.000
118 Điện xung  25.000   17.000
119 Tập vận động toàn thân (30 phút)  21.000   13.000
120 Tập vận động đoạn chi (30 phút)  21.000   13.000
121 Siêu âm điều trị  40.000   28.000
122 Điện từ trường  25.000   17.000
123 Bó Farafin  49.000   27.000
124 Cứu (ngải cứu/túi chườm)  18.000   13.000
125 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp  26.000   20.000
C3. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA     
C3.1 Ngoại khoa     
126 Cắt chỉ  45.000   32.000
127 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm  60.000   40.000
128 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm  80.000   58.000
129 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm  105.000   86.000
130 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng  115.000   94.000
131 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng  160.000   131.000
132 Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng  190.000   113.000
133 Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu  45.000   37.000
134 Tháo bột khác  38.000   31.000
135 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm  155.000   125.000
136 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm  200.000   155.000
137 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm  210.000   166.000
138 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm  230.000   184.000
139 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ  chức dưới da  180.000   147.000
140 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu  105.000   76.000
141 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte  80.000   65.000
142 Cắt phymosis  180.000   140.000
143 Thắt các búi trĩ hậu môn  220.000   180.000
144 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)  57.000   46.000
145 Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)  235.000   192.000
146 Nắn trật khớp vai (bột tự cán)  70.000   58.000
147 Nắn trật khớp vai (bột liền)  225.000   179.000
148 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)  65.000   53.000
149 Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)  165.000   134.000
150 Nắn trật khớp háng (bột tự cán)  180.000   142.000
151 Nắn trật khớp háng (bột liền)  700.000   535.000
152 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)  180.000   147.000
153 Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)  550.000   439.000
154 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)  70.000   52.000
155 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)  165.000   135.000
156 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)  70.000   55.000
157 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)  165.000   122.000
158 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)  55.000   43.000
159 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)  165.000   123.000
160 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)  55.000   45.000
161 Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)  140.000   109.000
162 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)  140.000   108.000
163 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)  595.000   461.000
164 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)  310.000   254.000
165 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)  495.000   392.000
166 Đặt và thăm dò huyết động 4.250.000  3.478.000
C3.2 Sản - Phụ khoa     
167 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết  105.000   86.000
168 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ  245.000   187.000
169 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm  525.000   430.000
170 Đỡ đẻ ngôi ngược  580.000   470.000
171 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên  640.000   524.000
172 Forceps hoặc Giác hút sản khoa  530.000   432.000
173 Soi cổ tử cung  50.000   38.000
174 Soi ối  37.000   31.000
175 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser   60.000   47.000
176 Chích apxe tuyến vú  120.000   90.000
177 Xoắn hoặc  cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung  215.000   157.000
178 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1 550.000  1.267.000
179 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1 600.000  1.309.000
180 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)  600.000   491.000
181 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc  155.000   121.000
182 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc  430.000   329.000
C3.3.  Mắt     
183 Đo nhãn áp  16.000   13.000
184 Đo Javal  15.000   12.000
185 Đo thị trường, ám điểm  14.000   10.000
186 Thử kính loạn thị  11.000   8.000
187 Soi đáy mắt  22.000   18.000
188 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt  18.000   13.000
189 Tiêm dưới kết mạc một mắt  18.000   13.000
190 Thông lệ đạo một mắt  34.000   28.000
191 Thông lệ đạo hai mắt  58.000   45.000
192 Chích chắp/ lẹo  44.000   34.000
193 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt  26.000   20.000
194 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)  26.000   21.000
195 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)  220.000   178.000
196 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê  665.000   525.000
197 Mổ quặm 1 mi  - gây tê  350.000   286.000
198 Mổ quặm 2 mi  - gây tê  505.000   404.000
199 Mổ quặm 3 mi  - gây tê  675.000   538.000
200 Mổ quặm 4 mi  - gây tê  790.000   625.000
201 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê  615.000   497.000
202 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 1 150.000   941.000
203 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê  535.000   438.000
204 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 1 050.000   859.000
205 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)  600.000   485.000
206 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)  720.000   590.000
207 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 1 180.000   964.000
208 Mổ quặm 1 mi  - gây mê  870.000   712.000
209 Mổ quặm 2 mi  - gây mê 1 000.000   818.000
210 Mổ quặm 3 mi - gây mê 1 160.000   936.000
211 Mổ quặm 4 mi  - gây mê 1 280.000  1.043.000
C3.4 Tai - Mũi - Họng     
212 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)  130.000   106.000
213 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)  130.000   106.000
214 Cắt Amiđan (gây tê)  155.000   126.000
215 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)  185.000   152.000
216 Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)  195.000   160.000
217 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản  75.000   61.000
218 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)  155.000   126.000
219 Lấy dị vật trong mũi không gây mê  125.000   102.000
220 Lấy dị vật trong mũi có gây mê  530.000   433.000
221 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng  130.000   106.000
222 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm  175.000   143.000
223 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng  145.000   119.000
224 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê  230.000   188.000
225 Nội soi cắt polype mũi gây tê  205.000   167.000
226 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê  390.000   319.000
227 Nạo VA gây mê  485.000   397.000
228 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng  470.000   385.000
229 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm  490.000   401.000
230 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng  470.000   385.000
231 Nội soi cắt polype mũi gây mê  395.000   324.000
232 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)  570.000   467.000
233 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)  570.000   467.000
234 Cắt Amiđan (gây mê)  660.000   540.000
235 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.930.000  1.110.000
236 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)  475.000   389.000
237 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê  530.000   433.000
238 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê  745.000   610.000
239 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.285.000   830.000
C3.5  Răng - Hàm - Mặt     
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng miệng     
240 Nhổ răng sữa/chân răng sữa  21.000   17.000
241 Nhổ răng số 8 bình thường  105.000   83.000
242 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  190.000   153.000
243 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm  50.000   41.000
244 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm  90.000   73.000
245 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)  30.000   24.000
C3.5.2 Răng giả tháo lắp     
246 Một răng  230.000   174.000
C3.5.3 Răng giả cố định     
247 Răng chốt đơn giản  225.000   177.000
248 Mũ chụp nhựa  280.000   219.000
249 Mũ chụp kim loại  330.000   250.000
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt     
250 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm  145.000   119.000
251 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm  200.000   154.000
252 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm  190.000   155.000
253 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm  250.000   196.000
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn