16:52 ICT Thứ năm, 22/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 10)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:22
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 10)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
                                                                                                                                           Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Mức giá theo
Thông tư số 03
Giá phê duyệt
Giá
tối thiểu
Giá
tối đa
 
C5  XÉT NGHIỆM      
C5.1 Xét nghiệm huyết học - miễn dịch      
612 Thời gian máu đông (milian/Lee-White)  2.000  3.000  3.000
613 Tiêu thụ PROTHROMBIN  25.000  30.000  30.000
614 Test ROSE - WALLER  20.000  30.000  30.000
615 Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA  150.000  250.000  250.000
616 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser  15.000  40.000  34.000
617 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động  12.000  35.000  35 000
618 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)  25.000  60.000  60.000
619 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)  30.000  60.000  60.000
620 Độ tập trung tiểu cầu  6.000  12.000  12.000
621 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)  8.000  15.000  15.000
622 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)  8.000  15.000  15.000
623 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu  6.000  30.000  30.000
624 Tập trung bạch cầu  10.000  25.000  25.000
625 Máu lắng (bằng máy tự động)  20.000  30.000  30.000
626 Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)  15.000  30.000  30.000
627 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu  20.000  60.000  60.000
628 Nhuộm Phosphatase acid  30.000  65.000  65.000
629 Cấy cụm tế bào tủy  350.000  500.000  425.000
630 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu  20.000  30.000  30.000
631 Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương  20.000  70.000  70.000
632 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương  20.000  70.000  70.000
633 Lách đồ  20.000  50.000 50.000
634 Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)  70.000  160.000 160.000
635 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)  15.000 35.000 35.000
636 Thời gian thrombin (TT)  15 000 35.000  35.000
637 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh  30.000 70.000 70.000
638 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh  35.000 100.000 100.000
639 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)  12.000  25.000  25.000
640 Nghiệm pháp von-Kaulla  15.000  45.000  45.000
641 Định lượng D-Dimer  160.000  220.000  220.000
642 Định lượng Protein S  80.000  220.000  220.000
643 Định lượng Protein C  150.000  220.000  220.000
644 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 60.000 180.000 180.000
645 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin  70.000 180.000 180.000
646 Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)  70.000 180.000 180.000
647 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2  70.000 180.000 180.000
648 Định lượng Plasminogen  70.000 180.000 180.000
649 Định lượng α2 anti-plasmin ( α2 AP)  70.000 180.000 180.000
650 Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)  70.000 180.000 180.000
651 Định lượng t-PA  70.000 180.000 180.000
652 Định lượng anti Thrombin III  60.000  120.000  120.000
653 Định lượng α2  Macroglobulin (α2 MG)  60.000  120.000  120.000
654 Định lượng chất ức chế C1  60.000  120.000  120.000
655 Định lượng yếu tố Heparin  60.000  120.000  120.000
656 Định lượng yếu tố kháng Xa  70.000  220.000  220.000
657 Định lượng FDP  40.000  120.000  120.000
658 Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))  800.000 3.500.000 2.150.000
659 Test đường + Ham  25.000  60.000  60.000
660 Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8  120.000  350.000  350.000
661 Phân tích CD (1 loại CD)  50.000  150.000  150.000
662 Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex  20.000  60.000  60.000
663 Thử phản ứng dị ứng thuốc  25.000  65.000  65.000
664 Định lượng men G6PD  25.000  70.000  70.000
665 Định lượng men Pyruvat kinase  65.000  150.000  150.000
666 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em  220.000  450.000  450.000
667 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)  90.000  200.000  200.000
668 Xác định gen bệnh máu ác tính  300.000  800.000  680.000
669 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia  600.000 1.000.000  850.000
670 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA  120.000  250.000  250.000
671 Anti-HCV (ELISA)  70.000  100.000  100.000
672 Anti- HIV (ELISA)  40.000  90.000  90.000
673 HBsAg (nhanh)  25.000  60.000  42.500
674 Anti-HCV (nhanh)  25.000  60.000  60.000
675 Anti- HIV (nhanh)  25.000  60.000  42.500
676 Anti-HBs (ELISA)  40.000  60.000  60.000
677 Anti-HBc IgG (ELISA)  40.000  60.000  60.000
678 Anti- HBc IgM  (ELISA)  40.000  95.000  95.000
679 Anti- HBe (ELISA)  40.000  80.000  80.000
680 HBeAg (ELISA)  40.000  80.000  80.000
681 HBsAg (ELISA)  40.000  80.000  80.000
682 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)  50.000  90.000  90.000
683 Kháng thể kháng giang mai (ELISA)  40.000  60.000  60.000
684 Anti - HTLV1/2 (ELISA)  50.000  70.000  70.000
685 Anti - EBV IgG (ELISA)  60.000  125.000  125.000
686 Anti - EBV IgM (ELISA)  60.000  125.000  125.000
687 Anti - CMV IgG (ELISA)  60.000  125.000  125.000
688 Anti - CMV IgM (ELISA)  60.000  125.000  125.000
689 Xác định DNA trong viêm gan B  160.000  270.000  270.000
690 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR  100.000  180.000  180.000
691 HIV (PCR)  120.000  350.000  350.000
692 HCV (RT- PCR)  180.000  450.000  383.000
693 HIV (RT- PCR)  220.000  600.000  510.000
694 Định tuýp E, B HIV-1  500.000  950.000  808.000
695 Định lượng virus viêm gan B (HBV)  800.000 1.350.000 1.075.000
696 Định nhóm máu khó hệ ABO  120.000  180.000  180.000
697 Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)  80.000  150.000  150.000
698 Định nhóm máu A1  20.000  30.000  30.000
699 Xác định kháng nguyên H  20.000  30.000  30.000
700 Định nhóm máu hệ Kell  120.000  170.000  170.000
701 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)  120.000  170.000  170.000
702 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)  120.000  170.000  170.000
703 Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)  120.000  170.000  170.000
704 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)  250.000  330.000  330.000
705 Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)  120.000  160.000  160.000
706 Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s)  120.000  160.000  160.000
707 Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)  120.000  160.000  160.000
708 Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)  120.000  160.000  160.000
709 Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)  120.000  160.000  160.000
710 Sàng lọc kháng thể bất thường  50.000  80.000  80.000
711 Định danh kháng thể bất thường  800.000 1.100.000  950.000
712 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30 - 50)  15.000  35.000  35 .000
713 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con  40.000  80.000  80.000
714 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)  250.000  800.000  680.000
715 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.850.000
716 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 1.850.000
717 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
718 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 13.000.000 16.000.000 14.500.000
719 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương 13.000.000 16.000.000 14.500.000
720 Xét nghiệm xác định HLA 2.500.000 3.000.000 2.750.000
721 Xét nghiệm đọ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 300.000 400.000 340.000
722 Xét nghiệm tiền mẫn cảm  200.000  400.000  340.000
723 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.400.000 1.700 000 1.550 000
724 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.000.000 1.500 000 1.250.000
725 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)  600.000 1.000.000 1.000.000
726 Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 3.000.000 5.000.000 4.000.000
727 Xét nghiệm xác định gen 2.500.000 3.200.000 2.850.000
728 XN Amylaza máu      12.000
729 Phản ứng IDR      42.000
  XÉT NGHIỆM HÓA SINH      
730 Gross  10.000  15.000  15.000
731 Maclagan  10.000  15.000  15.000
732 Amoniac  15.000  70.000  70.000
733 CPK  12.000  25.000  25.000
734 ACTH  60.000  75.000  75.000
735 ADH  100.000  135.000  135.000
736 Cortison  40.000  75.000  75.000
737 GH  40.000  75.000  75.000
738 Erythropoietin  50.000  75.000  75.000
739 Thyroglobulin  50.000  75.000  75.000
740 Calcitonin  50.000  75.000  75.000
741 TRAb  150.000  250.000  250.000
742 Phenytoin  50.000  75.000  75.000
743 Theophylin  50.000  75.000  75.000
744 Tricyclic anti depressant  50.000  75.000  75.000
745 Quinin/Cloroquin/Mefloquin  50.000  75.000  75.000
746 Nồng độ rượu trong máu  15.000  28.000  28.000
747 Paracetamol  20.000  35.000  35.000
748 Benzodiazepam (BZD)  20.000  35.000  35.000
749 Ngộ độc thuốc  25.000  60.000  60.000
750 Salicylate  45.000  70.000  70.000
751 ALA  60.000  85.000  85.000
752 A/G  15.000  35.000  35.000
753 Calci  3.000  12.000  12.000
754 Calci ion hóa  10.000  25.000  25.000
755 Phospho  5.000  15.000  15.000
756 CK-MB  15.000  35.000  35.000
757 LDH  10.000  25.000  25.000
758 Gama GT  7.000  18.000  18.000
759 CRP hs  18.000  50.000  50.000
760 Ceruloplasmin  25.000  65.000  65.000
761 Apolipoprotein A/B (1 loại)  15.000  45.000  45.000
762 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)  20.000  60.000  60.000
763 Lipase  20.000  55.000  55.000
764 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)  20.000  55.000  55.000
765 Beta2 Microglobulin  25.000  70 000  70 000
766 RF (Rheumatoid Factor)  20.000  55.000  55.000
767 ASLO  20.000  55.000  49.000
768 Transferin  25.000  60.000  60.000
769 Khí máu  30.000  100.000  100.000
770 Catecholamin  60.000  200.000  200.000
771 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)  20.000  60 000  60.000
772 TSH  15.000  55.000  55.000
773 Alpha FP (AFP)  25.000  85.000  85.000
774 PSA  30.000  85 000  85.000
775 Ferritin  25.000  75.000  75.000
776 Insuline  25.000  75.000  75.000
777 CEA  30.000  80.000  80.000
778 Beta - HCG  30.000  80.000  80.000
779 Estradiol  25.000  75.000  75.000
780 LH  25.000  75.000  75.000
781 FSH  25.000  75.000  75.000
782 Prolactin  25.000  70.000  70.000
783 Progesteron  25.000  75.000  75.000
784 Homocysteine  60.000  135.000  135.000
785 Myoglobin  35.000  85.000  85.000
786 Troponin T/I  25.000  70.000  70.000
787 Cyclosporine  150.000  300.000  300.000
788 PTH  120.000  220.000  220.000
789 CA 19 - 9  65.000  130.000  130.000
790 CA 15 - 3  70.000  140.000  140.000
791 CA 72 - 4  65.000  125.000  125.000
792 CA 125  70.000  130.000  130.000
793 Cyfra 21 - 1  40.000  90.000  90.000
794 Folate  30.000  80.000  80.000
795 Vitamin B12  25.000  70.000  70.000
796 Digoxin  30.000  80.000  80.000
797 Anti - TG  150.000  250.000  250.000
798 Pre albumin  35.000  90.000  90.000
799 Lactat  35.000  90.000  90.000
800 Lambda  35.000  90.000  90.000
801 Kappa  35.000  90.000  90.000
802 HBDH  35.000  90.000  90.000
803 Haptoglobin  35.000  90.000  90.000
804 GLDH  35.000  90.000  90.000
805 Alpha Microglobulin  35.000  90.000  90.000
  XÉT NGHIỆM VI SINH      
806 Vi khuẩn chí  8.000  25.000  25.000
807 Xét nghiệm tìm BK  10.000  25.000  25.000
808 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec  80.000  120.000  120.000
809 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí  700.000 1.250.000  975.000
810 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix  120.000  250.000  250.000
811 Phản ứng CRP  15.000  30.000  30.000
812 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh  90.000  110.000  110.000
813 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA  250.000  300.000  300.000
814 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA  370.000  420.000  357.000
815 Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)  800.000 1.250.000 1.025.000
816 Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)  800.000 1.260.000 1.030.000
817 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT  75.000  90.000  90.000
818 Chẩn đoán Dengue IgM  bằng kỹ thuật ELISA  100.000  130.000  130.000
819 Chẩn đoán Dengue IgG  bằng kỹ thuật ELISA  100.000  130.000  130.000
820 Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA  40.000  50.000  50.000
821 Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật  ngưng kết  120.000  150.000  150.000
822 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA  70.000  100.000  100.000
823 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA  70.000  100.000  100.000
824 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA  100.000  130.000  130.000
825 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA  100.000  130.000  130.000
826 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)  80.000  110.000  110.000
827 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật  ELISA (CMV IgG)  75.000  95.000  95.000
828 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA  130.000  150.000  150.000
829 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgM)  140.000  160.000  160.000
830 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG)  130.000  155.000  155.000
831 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EA-VCA IgG)  150.000  170.000  170.000
832 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG)  150.000  180.000  180.000
833 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA  120.000  140.000  140.000
834 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA  170.000  210.000  210.000
835 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA  100.000  120.000  120.000
836 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA  80.000  100.000  100.000
837 Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA  100.000  120.000  120.000
838 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật  ELISA  70.000  90.000  90.000
839 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật  ngưng kết hạt  75.000  95.000  95.000
840 Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật  ELISA  130.000  145.000  145.000
841 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật  Widal  70.000  80.000  80.000
842 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA  20.000  35.000  35.000
843 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA  60.000  90.000  90.000
844 Chẩn đoán Anti HAV-Total bằng kỹ thuật ELISA  50.000  85.000  85.000
845 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie  100.000  180.000  180.000
C5.2 Xét nghiệm nước tiểu      
846 Định lượng ALDOSTERON  30.000  45.000  45.000
847 Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL  20.000  30.000  30.000
848 Định lượng chì/Asen/Thủy ngân...  20.000  30.000  30.000
849 Nước tiểu 10 thông số (máy)  15.000  35.000  35.000
850 Micro Albumin  15.000  50.000  50.000
851 Opiate (định tính)  15.000  40.000  40.000
852 Amphetamin (định tính)  15.000  40.000  40.000
853 Marijuana (định tính)  15.000  40.000  40.000
854 Protein Bence - Jone  10.000  20.000  20 000
855 Dưỡng chấp  10.000  20.000  20.000
856 DPD  70.000  180.000  180.000
C5.3 Xét nghiệm phân      
857 Xét nghiệm cặn dư phân  15.000  45.000  45.000
858 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12 - 18 loại khoanh giấy  35.000  90.000  90.000
C5.4 Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể
(Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)
  XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ      
859 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật  20.000  100.000  100.000
860 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)  60.000  100.000  100.000
861 Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán  150.000  200.000  200.000
862 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh  250.000  400.000  400.000
863 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu  100.000  150.000  150.000
864 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng  200.000  300.000  300.000
865 Xét nghiệm cyto (tế bào)  40.000  70.000  70.000
  XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT      
866 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)  60.000  75.000  75.000
867 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)  65.000  75.000  75.000
868 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân  25.000  35.000  35.000
869 Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)      43.000
C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ 
870 SPECT não  45.000  250.000  250.000
871 SPECT tưới máu cơ tim  30.000  250.000  250.000
872 Xạ hình chức năng thận  25.000  200.000  200.000
873 Thận đồ đồng vị  40.000  220.000  220.000
874 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99 m MAG3  45.000  260.000  260.000
875 Xạ hình thận với Tc-99 m DMSA (DTPA)  25.000  200.000  200.000
876 Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG  35.000  250.000  250.000
877 Xạ hình gan mật  30.000  220.000  220.000
878 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan  30.000  220.000  220.000
879 Xạ hình gan với Tc-99 m Sulfur Colloid  35.000  250.000  250.000
880 Xạ hình lách  35.000  220.000  220.000
881 Xạ hình tuyến giáp  20.000  100.000  100.000
882 Độ tập trung I131 tuyến giáp  20.000  80.000  80.000
883 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99 m  25.000  120.000  120.000
884 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99 m  25.000  150.000  150.000
885 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99 m MAA  30.000  250.000  250.000
886 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99 m  30.000  220.000  220.000
887 Xạ hình toàn thân với I-131  30.000  220.000  250.000
888 Xạ hình chẩn đoán khối u  30.000  220.000  250.000
889 Xạ hình lưu thông dịch não tủy  50.000  220.000  250.000
890 Xạ hình tủy xương với Tc-99 m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP  45.000  270.000  270.000
891 Xạ hình xương  25.000  220.000  220.000
892 Xạ hình chức năng tim  30.000  250.000  250.000
893 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99 m Pyrophosphate  30.000  220.000  220.000
894 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51  45.000  120.000  120.000
895 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51  50.000  220.000  220.000
896 Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99 m Sulfur Colloid  45.000  280.000  280.000
897 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99 m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99 m Sulfur Colloid  45.000  170.000  170.000
898 Xạ hình não  45.000  170.000  170.000
899 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99 m  30.000  150.000  150.000
900 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO  30.000  150.000  150.000
901 Xạ hình tưới máu phổi  30.000  220.000  220.000
902 Xạ hình thông khí phổi  25.000  250.000  250.000
903 Xạ hình tuyến vú  30.000  220.000  220.000
904 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99 m MDP  35.000  250.000  250.000
  Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
905 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131  30.000  100.000  100.000
906 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131  30.000  100.000  100.000
907 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131  30.000  120.000  120.000
908 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32  75.000  220.000  220.000
909 Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P32  25.000  70.000  70.000
910 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ  75.000  300.000  300.000
911 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ  30.000  150.000  150.000
912 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ  70.000  280.000  280.000
913 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32  50.000  170.000  170.000
914 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32  75.000  300.000  300.000
915 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)  80.000  300.000  300.000
916 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol  50.000  420.000  357.000
917 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188  25.000  270.000  270.000
918 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32  45.000  420.000  357.000
919 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125  45.000  420.000  357.000
920 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125  45.000  420.000  357.000
921 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG  45.000  420.000  357.000
  MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC
922 Test Raven/Gille  5.000  15.000  15.000
923 Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS  5.000  20.000  20.000
924 Test tâm lý BECK/ZUNG  4.000  10.000  10.000
925 Test WAIS/WICS  5.000  25.000  25.000
926 Test trắc nghiệm tâm lý  4.000  20.000  20.000
927 Điện tâm đồ gắng sức  50.000  100.000  100.000
928 Holter điện tâm đồ/huyết áp  100.000  150 000  150.000
929 Điện cơ (EMG)  45.000  100.000  100.000
930 Điện cơ tầng sinh môn  25.000  100.000  100.000
  MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC      
931 Telemedicines  500.000 1.500.000 1.000.000
932 Thở oxy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)      
933 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)  25.000  250.000  250.000
Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: nbsp nbsp

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn