11:14 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 1)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:00
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 1)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
Phụ lục I
GIÁ 1392  DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ
LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012
CỦA LIÊN BỘ Y TẾ, BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC TỐI ĐA KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

 
 
 
A. GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE                                                                                                                        Đơn vị tính: đồng

STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá tối đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt Ghi chú  
 
1 2 3 4 5  
A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa     Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế  
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20 000 14 000  
2 Bệnh viện hạng II 15 000 11 000  
3 Bệnh viện hạng III 10 000 7 000  
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 7 000 5 000  
5 Trạm y tế xã 5 000 4 000  
A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200 000 140 000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện  
A3 Khám, cấp giấy chứng thư­ơng, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100 000 70 000    
A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100 000 70 000    
A5 Khám sức khỏe toàn diện cho ngư­ời đi xuất khẩu lao động  (không kể xét nghiệm, X-quang) 300 000 210 000    

B. GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH                                                                                                                                              Đơn vị tính : đồng
STT Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá tối   đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
B1 Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chư­a bao gồm chi phí máy thở nếu có 335 000 - Có điều hòa:      
- Không điều hòa:
241.000
 235.000
B2 Ngày giư­ờng bệnh hồi sức cấp cứu (ch­ưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 150 000 - Có điều hòa:          
- Không điều hòa:    
111.000
105.000
2 Bệnh viện hạng II 100 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
76.000
70.000
3 Bệnh viện hạng III 70 000   49.000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a đư­ợc phân hạng 50 000   35.000
B3 Ngày gi­ường bệnh Nội khoa:      
B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư­, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 80 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:       
62.000
56.000
2 Bệnh viện hạng II 65 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
52.000
46.000
3 Bệnh viện hạng III 40 000   28.000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện ch­ưa đ­ược phân hạng 30 000   21.000
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xư­ơng - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 70 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
55.000
49.000
2 Bệnh viện hạng II 50 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
41.000
35.000
3 Bệnh viện hạng III 35 000   25.000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện ch­ưa đ­ược phân hạng 23 000   16.000
B3.3 Loại 3: Các khoa:  YHDT, Phục hồi chức năng
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 50 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
41.000
35.000
2 Bệnh viện hạng II 35 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
31.000
25.000
3 Bệnh viện hạng III 25 000   18.000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a đ­ược phân hạng 20 000   14.000
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng  
B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 145 000 - Có điều hòa:          
- Không điều hòa:    
108.000
102.000
2 Bệnh viện hạng II 120 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
90.000
84.000
B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 120 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
90.000
84.000
2 Bệnh viện hạng II 80 000 - Có điều hòa:            
- Không điều hòa:      
62.000
56.000
3 Bệnh viện hạng III 60 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
48.000
42.000
B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 d­ới 25% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 95 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
73.000
67.000
2 Bệnh viện hạng II 75 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
59.000
53.000
3 Bệnh viện hạng III 50 000   35.000
B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 d­ới 30% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 75 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
58.000
53.000
2 Bệnh viện hạng II 50 000 - Có điều hòa:             
- Không điều hòa:      
41.000
35.000
3 Bệnh viện hạng III 35 000   25.000
4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chư­a đ­ược phân hạng 28 000   20.000
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực  20 000   14.000
B6 Ngày gi­ường bệnh tại Trạm y tế xã  12 000   8.000
Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 ng­ười/01 ngày giường điều trị. Tr­ường hợp phải nằm ghép 02 ngư­ời/01 gi­ường thì chỉ đ­ược thu tối đa 50%, trư­ờng hợp nằm ghép từ 03 ng­ười trở lên thì chỉ đ­ược thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã đ­ược cơ quan Nhà nư­ớc có thẩm quyền phê duyệt.
Tổng số điểm của bài viết là: 7 trong 4 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn