21:20 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Quy định mức thu các khoản Lệ phí mới theo Quyết định QPPL số 49/2014/QĐ-UBND ngày 24/12/2014

Thứ năm - 08/01/2015 15:28
STT Khoản mục  
ĐVT
   Mức thu lệ phí áp dụng trên địa bàn tỉnh
(Đồng)
I Lệ phí đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân (đối với công việc do cơ quan địa phương thực hiện)    
1 Lệ phí đăng ký cư trú (Lệ phí hộ khẩu)    
a Đăng ký thường trú, tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú.    
  Thành phố Đông Hà Đ/lần đăng ký 15.000
  Khu vực miền núi, hải đảo Đ/lần đăng ký 5.000
  Khu vực khác Đ/lần đăng ký 7.000
b Cấp lại, đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú    
  Thành phố Đông Hà Đ/lần đăng ký 20.000
  Khu vực miền núi, hải đảo Đ/lần đăng ký 7.000
  Khu vực khác Đ/lần đăng ký 10.000
c  Cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà    
  Thành phố Đông Hà Đ/lần đăng ký 10.000
  Khu vực miền núi, hải đảo Đ/lần đăng ký 4.000
  Khu vực khác Đ/lần đăng ký 5.000
d  Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (Không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong số hộ khẩu, sổ tạm trú)    
  Thành phố Đông Hà Đồng/lần cấp 8.000
  Khu vực miền núi, hải đảo Đồng/lần cấp 3.000
  Khu vực khác Đồng/lần cấp 4.000
2 Lệ phí chứng minh nhân dân (cấp lại) Đồng/lần cấp 9.000
II Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam    
1 Cấp mới giấy phép lao động: đồng/giấy phép 500.000
2 Cấp lại giấy phép lao động đồng/giấy phép 350.000
III Lệ phí địa chính    
1 Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất  
 
 
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/giấy 25.000
  - Khu vực khác Đồng/giấy 12.000
  Tổ chức Đồng/giấy 100.000
2 Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất    
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/lần 20.000
  - Khu vực khác Đồng/lần 10.000
  Tổ chức Đồng/lần 50.000
3 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.    
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/giấy 50.000
  - Khu vực khác   25.000
  Tổ chức Đồng/giấy 300.000
4 Cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất.    
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/lần 40.000
  - Khu vực khác Đồng/lần 20.000
  Tổ chức Đồng/lần 50.000
5 Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất Đồng/lần
 
 
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/giấy 28.000
  - Khu vực khác Đồng/giấy 14.000
  Tổ chức Đồng/giấy 30.000
6 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính    
  Cá nhân, hộ gia đình    
  - Các phường thành phố Đông Hà và Thị xã Quảng Trị Đồng/lần 15.000
  - Khu vực khác Đồng/lần 7.000
  Tổ chức Đồng/lần 30.000
IV Lệ phí cấp giấy phép xây dựng    
  Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (Thuộc đối tượng phải có giấy phép): đồng/giấy phép 75.000
  Công trình khác đồng/giấy phép 150.000
  gia hạn giấy phép xây dựng đồng/giấy phép 15.000
V Lệ phí cấp biển số nhà    
  Cấp mới đồng/biển số 30.000
  Cấp lại đồng/biển số 20.000
VI Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công; cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin)    
1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh    
  Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do huyện, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;  
 
Đồng/lần cấp
100.000
  Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;  
 
Đồng/lần cấp
200.000
  Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp  
Đồng/lần chứng nhận thay đổi
 
30.000
  Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh  
Đồng/ bản
3.000
2 Lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh Đồng/ lần cung cấp 15.000
VII Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (đối với hoạt động cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);    
  Cấp mới giấy phép hoạt động điện lực đồng/giấy phép 700.000
  Trường hợp gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực đồng/giấy phép 350.000
VIII Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)    
1 Mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đồng/giấy phép 150.000
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đồng/giấy phép 75.000
2 Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác sử dụng nước dưới đất đồng/giấy phép 150.000
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đồng/giấy phép 75.000
IX Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện);    
  Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt đồng/giấy phép 150.000
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đồng/giấy phép 75.000
X Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện    
  Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước đồng/giấy phép 150.000
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đồng/giấy phép 75.000
XI Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi (đối với việc cấp phép do cơ quan địa phương thực hiện)    
  Mức thu lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước đồng/giấy phép 150.000
  Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép đồng/giấy phép 75.000
XII Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô    
1 Lệ phí cấp giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô đồng/giấy phép 200.000
2 Trường hợp cấp đổi hoặc cấp lại (do mất, hỏng, hoặc thay đổi điều kiện kinh doanh) đồng/giấy phép 50.000
XIII Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực    
1 Cấp bản sao từ sổ gốc Đồng/bản 3.000
2 Chứng thư bản sao từ bản chính Đồng/trang 2.000
      Từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/ trang và tối đa thu không quá 100.000 đồng /bản
3 Chứng thực chữ ký Đồng/trường hợp 10.000
XIV Lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm (đối với giao dịch địa phương thực hiện)    
1 Đăng ký giao dịch bảo đảm Đồng/hồ sơ 80.000
2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm Đồng/hồ sơ 70.000
3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký Đồng/hồ sơ 60.000
4 Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm Đồng/hồ sơ 20.000
XV  
 
 
Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)
 
 
 
Đồng
Mức thu 10% của giá trị xe ô tô, áp dụng cho trường hợp nộp lệ phí trước bạ lần đầu.
Mức thu 2% của giá trị xe ô tô, áp dụng cho trường hợp nộp lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi.
Ghi chú:
1. Các trường hợp được miễm thu phí, lệ phí và giảm mức thu phí, lệ phí thực hiện đúng theo quy định tại Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
2. Đối với phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng: không áp dụng đối với xe chở hàng viện trợ, cứu trợ thiên tai, hàng hóa quân sự.
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn