08:59 ICT Thứ tư, 18/10/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Quy định bổ sung và điều chỉnh giá tổi thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ tư - 13/01/2016 15:20
Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm như sau)
Phụ lục
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ VÀ XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Loại phương tiện Phân
khối
Giá tối thiểu
A ĐỐI VỚI XE Ô TÔ C E
I Bổ sung giá tính thuế trước bạ    
1 Mazda 2 số tự động, 5 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp   644 
II Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ    
1 Mazda 2 số tự động, 4 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp   619
2 Xe ô tô tải THACO FLD800C- 4WD   538
B BỔ SUNG GIÁ TÍNH THUẾ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY    
I DAEHAN    
1 DAEHAN 125 125 cc 17
2 DAEHAN 125 (kiểu mới) 125 cc 21
3 DAEHAN NOVA 110 105 cc 10
4 DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ) 125 cc 13
5 DAEHAN SMART 125 (kiểu mới) 125 cc 15
6 DAEHAN SUNNY 125 125 cc 17
7 DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới) 125 cc 21
8 DEAHAN sm 105 cc 7
9 UNION 125 125 cc 15
10 DAEHAN 100 105 cc 6.5
II HAESUN    
1 HAESUN 125F1-G(E) 125 cc 12
2 HAESUN 125F 125 cc 11
3 HAESUN 125F1 125 cc 11
4 HAESUN 125F2 125 cc 11
5 HAESUN 125F3 125 cc 12
6 HAESUN 125F5 125 cc 12
7 HAESUN 125F6 125 cc 11
8 HAESUN 12F-G 125 cc 11
9 HAESUN A 105 cc 6
10 HAESUN F14-FH 105 cc 6
11 HAESUN F14-FHS 125 cc 7
12 HAESUN F14-(FH)S 125 cc 7
13 HAESUN F14-(F) 125 cc 7
14 HAESUN F14-(FS) 125 cc 7
15 HAESUN F14-(RC) 125 cc 7
16 HAESUN F14- FH(RC) 125 cc 7
17 HAESUN F14-FHS(RC) 125 cc 7
18 HAESUN II 105 cc 6
19 HAESUN II(FU) 125 cc 5
20 HAESUN II(FUS) 125 cc 5.5
21 HAESUN II (RC) 125 cc 6.9
22 HAESUN II (RC)S 125 cc 7.5
23 HAESUN LF (RC) 125 cc 7.5
24 HAESUN TAY GA 125 SP 125 cc 11.5
III HONDA    
1 Air Blade FI JF461 - Type 060 - phiên bản tiêu chuẩn 125 cc 38
2 Air Blade FI JF461 - Type 061 - phiên bản cao cấp 125 cc 39
3 Air Blade FI 125 sơn mờ (CCĐB) JF461 magnet 125 cc 40
4 Air Blade FI JF461 - Type 062 - phiên bản từ tính cao cấp 125 cc 41
5 AIR BLADE (Thái Lan) 115 cc 45
6 AIR BLADE F1(Sơn từ tính) 115 cc 39
7 AIR BLADE Fl MAGNET 115 cc 38
8 AIR BLADE F1 2011(phiên bản thể thao) 115 cc 37
9 AIR BLADE F1 2011(phiên bản tiêu chuẩn) 115 cc 36
10 AIR BLADE Fl JF46 - tiêu chuẩn (đen, trắng, đỏ, cam) 125 cc 38
11 AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) 125 cc 39
12 AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp đặc biệt (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) loại có chức năng tìm xe 125 cc 40
13 Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen) 125 cc 40
14 Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại không có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen) 125 cc 39
15 AIR BLADE - KVG©- REPSOL 115 cc 34
16 AIR BLADE - KVGF&KVGF(S) 115 cc 27
17 AIR BLADE - KVG(C) 115 cc 34.5
18 CLICK EXCEED (JF 18 CLICK) 115 cc 27.5
19 CLICK PLAY (JF 18 CLICK PLAY) 115 cc 27.5
20 FUTURE NEO JC35 PHANH ĐĨA 115 cc 22
21 FUTURE NEO FI KVLH (C) 115 cc 30
22 FUTURE NEO GT KTMJ 115 cc 23.5
23 FUTURE NEO GT KVLA 115 cc 21.5
24 FUTURE NEO GT KVLS (D) (Phanh cơ) 115 cc 24.5
25 FUTURE NEO GT KVLS (Phanh đĩa) 115 cc 25
26 FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) 125 cc 24
27 FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , Phanh cơ) 125 cc 23
28 FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) 125 cc 29
29 FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 30
30 FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, Phanh đĩa) 125 cc 30
31 FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 30
32 FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, Phanh đĩa) 125 cc 29
33 FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 29.5
34 FUTURE JC533 FUTURE (chế hòa khí) 125 cc 24.5
35 FUTURE JC53 (chế hòa khí) 125 cc 24.5
36 FUTURE NEO - FIKVLH (C) 125 cc 24.5
37 FUTURE FI JC534 FUTURE FI (Vành nan, phanh đĩa) 125 cc 29
38 FUTURE FI JC535 FUTURE FI (Vành đúc, phanh đĩa) 125 cc 30
39 FUTURE 125 cc JC536 FUTURE Vành đúc, Phanh đĩa 125 cc 25.5
40 FUTURE 125 cc JC537 FUTURE FI Vành nan, Phanh đĩa 125 cc 30
41 FUTURE 125 cc JC538 FUTURE FI (C) Vành đúc, Phanh đĩa 125 cc 31
42 HONDA SH 125i (Châu Âu) 125 cc 130
43 HONDA SH 150 (Châu Âu) 155 cc 170
44 HONDA SH 125i JF29-VN 125 cc 110
45 HONDA SH 150i kF11-VN 155 cc 134
46 HONDA SH 125i JF42 125 cc 66
47 HONDA SH 150i KF14 155 cc 80
48 HONDA SH mode JF51 SH MODE 125 cc 50
49 HONDA SPACY (Việt Nam) 115 cc 30.8
50 HONDA SPACY (Nhật) 125 cc 72
51 LEAD ST JF240 LEAD (màu thường) 115 cc 35.5
52 LEAD SC JF240 (màu ngọc trai: Vàng nhạt, Đen) 115 cc 36
53 LEAD JF240 (màu sơn từ tính: Vàng, Đen) 115 cc 36.5
54 LEAD JF45 (phiên bản tiêu chuẩn, có yên xe và sàn để chân màu đen) 125 cc 37.5
55 LEAD 125 JF45 (phiên bản cao cấp) 125 cc 38.5
56 LEAD magnet JF240 125 cc 36
57 PCX (Thái Lan) 125 cc 65
58 PCX 125 JF43 125 cc 52
59 PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn 125 cc 52
60 PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp 125 cc 54.5
61 REBEL 170 >165 cc 33
62 SUPER DREAM (KFVZ-LTD) 100 - 105 cc 17
63 SUPER DREAM + C100 HT 100 - 105 cc 16.5
64 SUPER DREAM C100 STD 100 - 105 cc 16 .
65 SUPER DREAM F0 100 - 105 cc 15.5
66 SUPER DREAM F1 100 - 105 cc 15.6
67 SUPER DREAM (HAO8 SUPER DREAM) 100 - 105 cc 17.5
68 SUPER DREAM (JA27 SUPER DREAM) 100 - 105 cc 18
69 WAVE BLADE JA46 (C) (Thắng cơ, Vành nan) 125 cc 18.5
70 WAVE BLADE JA46 (Phanh đĩa, Vành nan) 125 cc 19.5
71 WAVE BLADE JA46 (D) (Phanh đĩa, Vành đúc) 125 cc 20.7
72 WAVE ALPHA KVRP 100 - 105 cc 13.4
73 WAVE ALPHA KWY 100 - 105 cc 13.5
74 WAVE α (HC120 WAVE α) 100 - 105 cc 15.4
75 WAVE ALPHA (HC121 WAVE α) 100 - 105 cc 16.4
76 WAVE ALPHA (HC09 E) đời cũ 100 - 105 cc 13.6
77 WAVE RS JC520 (Phanh đĩa) 100 - 115 cc 19.2
78 WAVE RS JC520 (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 19.9
79 WAVE RS JC52E (Phanh đĩa/vành nan) 100 - 115 cc 18.4
80 WAVE RS JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc) 100 - 115 cc 19.7
81 WAVE RSX JC432 (Phanh đĩa) 100 - 115 cc 19.4
82 WAVE RSX JC432 (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 20.5
83 WAVE RSV KTLN 100 - 115 cc 18.6
84 WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 100 - 115 cc 18.8
85 WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới) 100 - 115 cc 19.5
86 WAVE 110 RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, Vành đúc) 100 - 115 cc 20.6
87 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa) 100 - 115 cc 19.5
88 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 21.5
89 Wave RSX AT FI JA08 Phanh đĩa 100 - 115 cc 28.7
90 Wave RSX AT FI JA08 (C) Vành đúc 100 - 115 cc 29.4
91 WAVE - RS KVRL 115 cc 15.7
92 WAVE - RS KVRP© 115 cc 17.5
93 WAVE - RSX KVRV 115 cc 16.4
94 WAVE - RSX KVRV© 115 cc 18.7
95 WAVE S LIMITED JC52E (D) Phanh cơ, Vành nan 100 - 115 cc 17.5
96 WAVE S LIMITED JC52E Phanh đĩa, Vành nan 100 - 115 cc 18.5
97 WAVE JA08 RSX F1 AT (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 100 - 115 cc 29.7
98 WAVE JA08 RSX F1 AT (C) (Phanh đĩa, Vành đúc) 100 - 115 cc 30.7
99 VISION JF33 115 cc 28.5
100 VISION JF58 mới 115 cc 30.4
101 WH 125-5 125 cc 22.5
102 TARANIS (WH 110-5) 100 - 115 cc 36.4
103 SCR 125 cc 36
104 Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc 125 cc 36
105 Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc 125 cc 24
106 STREAM @ 125 cc 30
107 SDH 125 125 cc 30
108 CD 125 (Nhật) 125 cc 40
109 MATER 125 cc 30
110 JOYNG 125 125 cc 30
111 JOYNG 150 155 cc 40
112 Honda @ 150 155 cc 75.4
113 DYLAN (nhập khẩu) 155 cc 82.4
114 DYLAN (nhập khẩu) 125 cc 72.1
115 PS 155 cc 82.2
116 PS 125 cc 72.4
117 MSX125 125 cc 60.2
118 CBR 125R 125 cc 65.5
119 CBX 135 cc 135 cc 35
120 Môtô CBR 150 (Thai Lan) 155 cc 85
121 Custom LA 255 cc 50
122 REBEL SPORT 175 cc 35
123 REBEL MINI 115 cc 13.5
124 REBEL 125 125 cc 45.5
125 REBEL 250, CBR 250 255 cc 70
126 Rebel 400, Custum LA 400, CBX 400, LV400 405 cc 120
127 STEED 400, CSR 400, BROS 400 405 cc 120
128 CBR 600, VFR 750 605 cc 140
129 CBR 600 RR 605 cc 230
130 ShaDow VT, VT (750C2BA) 750cc 755 cc 254.5
131 CBR1000 1005 cc 365
132 Goldwing, 1832cc 1832cc 590
IV SUZUKI    
1 HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC 125 cc 25
2 HAYATE 125 (Vành đúc) 125 cc 22.9
3 HAYATE 125 (Vành nan hoa) 125 cc 21.9
4 HAYATE 125 (UWSC) (Vành đúc) 125 cc 25.5
5 HAYATE 125 Night Rider (UWZSC) 125 cc 25.5
6 HAYATE 125 Limited (UWZSCL) 125 cc 25.5
7 HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC 125 cc 25.5
8 HAYATE 125 SS (phiên bản thường) 125 cc 26.5
9 HAYATE 125 SS (phiên bản đặc biệt) 125 cc 27.5
10 HAYATE 125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử) 125 cc 30.5
11 SKYDRIVE 125 cC (UK125) (Vành đúc) 125 cc 24.5
12 SHOGUN 125 cc 16.5
13 SHOGUN - R 125 125 cc 22.5
14 SMASH REVO SP (Vành tăm, phiên bản đặc biệt) 115 cc 15.5
15 SMASH REVO SP (Vành đúc, phiên bản đặc biệt) 115 cc 17.5
16 SMASH REVO FK 110 D (Phanh cơ) 115 cc 15.5
17 SMASH REVO FK 110 SD (Phanh đĩa) 115 cc 16.5
18 SMASH REVO FK 110 SCD (Vành đúc) 115 cc 17.3
19 SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD) 115 cc 17.4
20 Thunder 150 F1 155 cc 46
21 Thunder 150S F1 155 cc 48
22 EN 150-A FI 155 cc 45
23 UA 125T FI 125 cc 32.5
24 UV125 Impulse 125 cc 30.8
25 GZ 125 HS 125 cc 40.5
26 GZ 150-A 155 cc 45
27 AMITYUE 125 cc 26
28 125E (TQ) 125 cc 40.5
29 X-BIKE SPORT FL 125SCD (Tem mới, Vành đúc) 125 cc 23.5
30 AXEL0 125SP 125 cc 24.4
31 AXEL0 125RR 125 cc 26.5
32 VIVA 115 FV115LB 125 cc 20.4
33 VIVA 115 FV115LE 125 cc 21.9
34 Viva 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa ) 115 cc 20.5
35 FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100 105 cc 18.5
36 Best 105 cc 18.5
37 Crytal 100 & 110 cc, Love 110 cc, Royal 110 cc 115 cc 21.4
38 FX 125, FIX 125 125 cc 45
39 FXR 150 155 cc 40
40 XSTAR 125 125 cc 24
41 Avenis 150 155 cc 50
42 EPICURO 152 cc 155 cc 65
43 GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250 255 cc 75
44 GSX 400 405 cc 120
45 VZR 1800 1805 cc 230
V VMEP (SYM)    
1 SHARK 170 (VVC) 175 cc 58
2 SHARK 125 (VVB) 125 cc 40.5
3 SHARK 125 EFI (VVE) 125 cc 42.5
4 SHARK 125-EFI CBS(VVG) 125 cc 44
5 YOYRIDE (VWB) 125 cc 25.5
6 YOYRIDE (VWE) 125 cc 29.7
7 ENJOY (KAD) 125 cc 19.5
8 ATTILA VENUS (VJ3) 125 cc 37.3
9 ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa) 125 cc 36
10 ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm) 125 cc 32.5
11 ATTILA ELIZABETH EFI (VUL) 125 cc 32.5
12 ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ) 125 cc 31.5
13 ATTILA ELIZABETH EFI (VUK) 125 cc 29.5
14 ATTILA ELIZABETH EFI (VUH) 125 cc 34
15 ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa) 125 cc 30.5
16 ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm) 125 cc 28.5
17 ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm) 125 cc 28.4
18 ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa) 125 cc 30
19 ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa) 125 cc 25.3
20 ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm) 125 cc 23
21 ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa) 125 cc 29.5
22 ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm) 125 cc 27.5
23 ATTILA VICTORIA (M9B) (Thắng đùm) 125 cc 23.5
24 ATTILA VICTORIA (M9T) 125 cc 21.5
25 ATTILA VICTORIA (M9P) (màu mới, Thắng đùm) 125 cc 27.5
26 ATTILA VICTORIA (M9R) (màu mới, Thắng đùm) 125 cc 25.4
27 ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa) 125 cc 22.5
28 ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm) 125 cc 23.5
29 ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm) 125 cc 20.9
30 ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa) 125 cc 18.9
31 ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm) 125 cc 20.5
32 ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa) 125 cc 27.5
33 ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm) 125 cc 25.5
34 ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa) 125 cc 23
35 ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa) 125 cc 22.5
36 ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm) 125 cc 20.5
37 ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa) 125 cc 26.4
38 ATTILA PASSING EFI (VWH) 125 cc 25.5
39 SANDA BOSS SB8 125 cc 11.5
40 AMIGO II (SA1) 100 - 115 cc 9.5
41 ANGEL 100 - 115 cc 13.9
42 AVITON 115 cc 23.4
43 BOSS 100 - 115 cc 11.7
44 CLICK EXELL 100 - 115 cc 25.8
45 ELEGANT 110cc (SD1) 115 cc 13.9
46 ELEGANT (SA6) 100 - 115 cc 11.4
47 ELEGANT (SAC) 100 - 115 cc 9,7
48 ELEGANT II SAR 100 - 115 cc 13.8
49 ELEGANT II SAS 100 - 115 cc 12.8
50 ELEGANT (SE1) 55 cc 12.7
51 ELEGANT (VC2) 55 cc 15.5
52 EXCEL II 155 cc 35.5
53 GALAXY 100 - 115 cc 8.9
54 GALAXY SR (VBC) 100 - 115 cc 16.8
55 GALAXY R (VBD) 100 - 115 cc 15.7
56 NEW MOTO STAR 100 - 115 cc 13.5
57 RS II 100 - 115 cc 8.9
58 RS 110 (RS1) 100 - 115 cc 9.7
59 SANDA BOS 100 - 115 cc 8.3
60 SALUT (SA2) 125 cc 9.8
61 ANGELA (VC1) 55 cc 14.7
VI T&T Motor    
1 GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup) 55 cc 7.7
2 GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup lz) 55 cc 7.5
3 AMGIO, FERVOR (50-1E super cup) 55 cc 7.4
4 AMGIO, FERVOR (50-1E super cup lz) 55 cc 7.5
5 SAVANT (50E super cup) 55 cc 7.4
6 SAVANT (50E super cup lz) 55 cc 7.5
7 GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup) 55 cc 7.5
8 GUIDAGD, AMGIO (50-2 super cup lz) 55 cc 7.5
9 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP) 55 cc 7.5
10 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50super CUP lz) 55 cc 7.5
11 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA) 55 cc 5.5
12 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D) 55 cc 5.7
13 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ) 55 cc 5.9
14 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa) 55 cc 6.3
15 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1WA lz) 55 cc 5.9
16 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D lz) 55 cc 5.9
17 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R cơ lz) 55 cc 6.3
18 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1R đĩa lz) 55 cc 6.2
19 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01) 55 cc 5.7
20 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02) 55 cc 5.7
21 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 01 lz) 55 cc 5.9
22 FERROLI, CAVALRY, MIKADO, VESIANO, PALENNO (50-1D super 02 lz) 55 cc 5.98
VII TRUNG QUỐC & VIỆT NAM    
1 MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG 205 cc 45
2 MÔTÔ 3 BÁNH CHỞ HÀNG 155 cc 40
3 GTS 200 >165 cc 70
4 SAPPHIRE BELLA 125 cc 26
5 SACHS AMICI 125 125 cc 35
6 SACHS SKY 125 125 cc 19.7
7 SDH C125-S 125 cc 26
8 AMGIO (110E-W) 115 cc 6
9 ANBER 100 - 115 cc 6
10 ADUKA 100 - 115 cc 5
11 AGRIGATO 100 - 115 cc 5
12 ANGOX 100 - 115 cc 8
13 ANSSI 100 - 115 cc 5.7
14 ARENA 100 - 115 cc 5.2
15 ARROW 100 - 115 cc 9.7
16 ASTREA C110 100 - 115 cc 5.6
17 ATLANTIE 100 - 115 cc 5.1
18 ATZ 100 - 115 cc 5.5
19 AVARICE 100 - 115 cc 5.2
20 BACKHAND II 100 - 115 cc 8.5
21 BACKHAND SPORT 100 - 115 cc 13.5
22 BLADE 100 - 110 9
23 BELLE 100 - 115 cc 6
24 BONNY 100 - 115 cc 6
25 BOSYMAX (110- W) 115 cc 6
26 BOSYMAX (50- 1 TR đĩa) 55 cc 6.5
27 CANARY (110E-W) 115 cc 6
28 CAVALRY (110E-W) 115 cc 6
29 CBR 150 Moto Honda 155 cc 60
30 CITIKOREV 100 - 115 cc 5.8
31 CITINEW C110 100 - 115 cc 5.8
32 CM-125 125 cc 6
33 CITIS C110 100 - 115 cc 5.8
34 CITER 100 - 115 cc 10
35 CITI @ 100 - 115 cc 5.5
36 CITI @ C110 100 - 115 cc 5.8
37 CITIKOREV 100 - 115 cc 5.5
38 DAELIMCDK 100 - 115 cc 6.5
39 DEAWOO 100 100 - 115 cc 5.5
40 DEAWOO X110 100 - 115 cc 6.5
41 DAEEHAN C110 100 - 115 cc 5.7
42 DAEEHAN C50 55 cc 5.4
43 DAISAKI 100 - 115 cc 6
44 DANIC 100 - 115 cc 5.5
45 DANY 100 - 115 cc 5.5
46 DEAMOT 100 100 - 115 cc 6.5
47 DIAMOND BLUE 125 125 cc 16
48 DRAMA 100 - 115 cc 5.5
49 DURAB 100 - 115 cc 5
50 DYOR 100, 110 100 - 115 cc 5
51 DYOR 150 150 cc 20
52 DYLAN 100 - 115 cc 22
53 ECEOL 100 - 115 cc 20
54 ECOEI 100 - 115 cc 36
55 EAD 55 cc 7.5
56 EITALY C125 125 cc 14
57 ELAGAN 100 - 115 cc 14.5
58 ELEGANL 100 - 115 cc 14.5
59 ELGO 100 - 115 cc 5.5
60 ENJOY 125 125 cc 18.9
61 ESH @ 100 - 115 cc 18
62 ESPERO 115 cc 6.1
63 EST (110W) 115 cc 6
64 EST (50-1 TR đĩa) 55 cc 6.5
65 EVRORE 100 - 115 cc 25
66 EXCEL 100 - 115 cc 16
67 FANTOM (110E-W) 115 cc 6
68 FASHION 100 - 115 cc 8
69 FASHION 125 125 cc 9
70 FASHION 125i 125 cc 7
71 FASHION 50 55 cc 7.5
72 FATAKI 100 - 115 cc 5
73 FAVOUR (110E-W) 115 cc 6
74 FEELING (100cc, 110cc) 100 - 115 cc 5
75 FERROLI (110E-W) 115 cc 6
76 FERVOR (110E-W) 115 cc 6
77 FESS 100 - 115 cc 6
78 FIGO 100 - 115 cc 5.5
79 FIONDASCR 110 100 - 115 cc 6
80 FIX 100 - 115 cc 11
81 FONDARS C110 100 - 115 cc 5.8
82 FONDARS C50 55 cc 5.8
83 FORESTRY (100CC, 110cc) 100 - 115 cc 5.6
84 FRROLI 100 - 115 cc 6.6
85 FUJIKI 100 - 115 cc 5.6
86 FUSIN C110 100 - 115 cc 7
87 FUSIN C125 125 cc 10
88 FUSIN C150 155 cc 10
89 FUSIN C50 55 cc 5
90 FUSIN XSTAR 100 - 115 cc 16
91 FUTIRFI (110-W) 115 cc 6
92 FUTIRFI (50-1TR đĩa) 55 cc 6.5
93 FUZEKO 100 - 115 cc 5.5
94 FUZIX 100 - 115 cc 5.5
95 GANASSI 100 - 115 cc 5
96 GUIDA (110E-W) 115 cc 6
97 HUPPER SANTO 125 cc 33
98 HUPPER MONTE 125 cc 33
99 HUPPER ROMEO 125 cc 36.5
100 HANDLE 100 - 115 cc 7.5
101 HARMONY 100 - 115 cc 5.8
102 HAVICO 100 - 115 cc 5.5
103 HD MALAI (110E-W) 115 cc 6.1
104 HD MOTOR (110E-W) 115 cc 6.2
105 HOIYODAZX 110 100 - 115 cc 5.6
106 HONLEI 100 - 115 cc 5.6
107 HONLEI C110 100 - 115 cc 5.9
108 HONLEI VINA 100 - 115 cc 5.1
109 HONLEI VINA K110 100 - 115 cc 5.6
110 HONOR 100 - 115 cc 5
111 HONPAR 110 100 - 115 cc 6
112 HONSHA 100 100 - 115 cc 6.5
113 HONSHA 110 100 - 115 cc 7
114 HUNDACPI 100 100 - 115 cc 6.5
115 HUNDACPI 110 100 - 115 cc 6.5
116 HUNDASU 110 100 - 115 cc 6
117 HUNDA 100 - 115 cc 9
118 IJECTION Shi 150 155 cc 33
119 IMOTO 100 - 115 cc 7
120 INTERNAL 100 - 115 cc 5
121 JACKY 100 - 115 cc 5
122 JAMOTO 100 - 115 cc 7
123 JASPER 100 - 115 cc 6
124 JIULONG 100 - 115 cc 5.5
125 JOLIMOTO C110 100 - 115 cc 5.9
126 JUNON 100 - 115 cc 5.5
127 KAISER 100 - 115 cc 5.5
128 KAZU 100 - 115 cc 5
129 KEEWAY 125 F2 100 - 115 cc 23.5
130 KEEWAY 2 100 - 115 cc 6.5
131 KEEWAY F14 100 - 115 cc 7
132 KEEWAY F14 (MX) - Thắng cơ 100 - 115 cc 8.5
133 KEEWAY F14 (MX) - Thắng đĩa 100 - 115 cc 9.5
134 KEEWAY F14 (MXS) 100 - 115 cc 8.5
135 KEEWAY F14 S 100 - 115 cc 8
136 KEEWAY F14 S (MX) 100 - 115 cc 8.5
137 KEEWAY F14 S (MXS) 100 - 115 cc 8,8
138 KEEWAY F25 125 cc 12
139 KEEWAY II (RC) 100 - 115 cc 7
140 KEEWAY II (RC)S 100 - 115 cc 7
141 KOREACITI 110 100 - 115 cc 9.5
142 KRIS 100 - 115 cc 6
143 KWASHAKI (C110) 100 - 115 cc 5.8
144 KWASHAKI (C50) 55 cc 5.8
145 LANDA 100 - 115 cc 6
146 LENOVA 100 - 115 cc 7.5
147 LEVIN (110E-W) 100 - 115 cc 6
148 LIFAN 100 - 115 cc 6
149 LINMAX (110) 100 - 115 cc 5
150 LISOHAKA - CM125 125 cc 6
151 LISOHAKA 150 155 cc 6
152 LONCIN 100 - 115 cc 6
153 LXMOTO (110E-W) 115 cc 6
154 MANGOSTIN 100 - 115 cc 5.1
155 MAX III PLUS 100 100 - 115 cc 7.2
156 MAJESTY FT (110E-W) 100 - 115 cc 6.1
157 MIKADO (110E-W) 100 - 115 cc 6.2
158 MING XING MX100 II - U 100 - 115 cc 5.5
159 MINGXING B -U 100 - 115 cc 5
160 MINGXING II - LF 100 - 115 cc 5
161 MINGXING II - U 100 - 115 cc 5
162 MINGXING II – U(B) 100 - 115 cc 5
163 NAGOASI (110E-W) 115 cc 6
164 NAORI (50 cc, 100 cc, 110 cc) 50 - 100 - 115 cc  
165 NAVAL (110E-W) 115 cc 6
166 NEOMOTO 100 - 115 cc 7
167 NEW VMC 100 - 115 cc 7
168 NEW VMC - II 100 - 115 cc 7
169 NEWEI 100 - 115 cc 5.5
170 NOBLE (110E-W) 100 - 115 cc 6
171 NOMUZA 100 - 115 cc 7.5
172 ORIENTAL 100 100 - 115 cc 6
173 PALENNO (110-W) 100 - 115 cc 6
174 PALENNO (50-1TR đĩa) 55 cc 6.5
175 PIOGODX 100 - 115 cc 5
176 PITURY 100 - 115 cc 5
177 PROMOTO (110E-W) 115 cc 6
178 PLATCO 100 - 115 cc 5.5
179 POLISH (110E-W) 115 cc 6
180 PSMOTO (110E-W) 115 cc 6
181 PS 150i 155 cc 33
182 QUICK (DREAM CAO) 100 - 115 cc 5.1
183 QUICK (DREAM LÙN) 100 - 115 cc 5.1
184 QUICK (WAVE) 100 - 115 cc 5.5
185 REBAT 100 - 115 cc 5.2
186 REIONDA 110 100 - 115 cc 6.1
187 RENDO 100 - 115 cc 8.1
188 RETOT 100 - 115 cc 7.6
189 RIMA C110 100 - 115 cc 5.9
190 ROONEY 100 - 115 cc 5.1
191 RUPI 100 - 115 cc 5.2
192 SADOKA 100 - 115 cc 7.2
193 SAMWEI 100 - 115 cc 5.5
194 SASUNA (LOẠI 110RS) 100 - 115 cc 5
195 SCR-VAMAI-LA C110 100 - 115 cc 5.8
196 SCR-YAMAHA 100 - 115 cc 5.6
197 SCR-YAMAHA C110 100 - 115 cc 5.9
198 SDH C125-S 125 cc 20
199 SAVANT (110E-W) 115 cc 6
200 SEAWAY 100 - 115 cc 5
201 SHLX @ 100 - 115 cc 5
202 SHMOTO (110E-W) 115 cc 6
203 SHOZUKA 100 - 115 cc 5.1
204 SHUZA 100 - 115 cc 5
205 SIMBA (C100) 100 - 115 cc 5.5
206 SIGNAX 125 cc 14
207 SILVA 100, 110 100 - 115 cc 5
208 SILVA 110 (T) 100 - 115 cc 6
209 NEW SIVA 100 - 115 cc 5.5
210 SUPER SIVA 100 - 115 cc 5.5
211 SINOSTAR 100 - 115 cc 6
212 SINUS FAMOUS 100 - 115 cc 5
213 SIRENA (50cc, 100cc, 110cc) 100 - 115 cc 5
214 SOME (110E-W) 115 cc 6
215 SOLID 100 - 115 cc 6
216 SPARI @ 110 100 - 115 cc 5
217 SPARI @ 125 100 - 115 cc 6.5
218 STORM 100 - 115 cc 5.1
219 SUBITO 100 - 115 cc 4.2
220 SUFAT 100 - 115 cc 7
221 SUKAWA C110 115 cc 5
222 SUKAWA C125 125 cc 10
223 SUNDAR 100 - 115 cc 5.5
224 SUNGGU 100 - 115 cc 5
225 SUPER HAESUN 100 - 115 cc  7
226 SUPERMALAYS (100cc, 110cc) 100 - 115 cc 5
227 SURDA 100 - 115 cc 5.5
228 SUVINA 100 - 115 cc 5.5
229 SYAX 100 - 115 cc 6
230 TEACHER 100 - 115 cc 5.5
231 TEAM 100 - 115 cc 5.5
232 TELLO 125 125 cc 7
233 TENDER (110E-W) 100 - 115 cc 6
234 TIAN 100 - 115 cc 5
235 TOXIC 100 - 115 cc 5
236 VANILLA 100 - 115 cc 5
237 VICTORY (50 cc, 100 cc, 110 cc) 100 - 115 cc 5
238 VIVERN (110E-W) 100 - 115 cc 6
239 VEMVIPI (110E-W) 100 - 115 cc 6
240 VESIANO (110E-W) 100 - 115 cc 6
241 WAIT 100 - 115 cc 6.5
242 WARLIKE 100 - 115 cc 5.5
243 WAXEN 100 - 115 cc 5
244 WAYMAN 100 - 115 cc 5
245 WAYMOTO (110E-W) 115 cc 6
246 WAYSEA 100 - 115 cc 5.5
247 WAYXIN 100 - 115 cc 5
248 WELKIN 100 - 115 cc 5
249 YAMALLAV C110 100 - 115 cc 5.9
250 YAMASU 100 - 115 cc 5
251 YAMIKI 100 - 115 cc 5
252 YATTAHA 110 100 - 115 cc 6
253 YTM (100 cc, 110 cc) 100 - 115 cc 5
254 ZAPPY (110E-W) 115 cc 6
255 ZEKKO 100 - 115 cc 5
256 ZONLY 100 - 115 cc 5.5
257 ZONOX 100 - 115 cc 5
VIII YAMAHA    
1 BWs (1CN1) 125 cc 30
2 CUXI (1DW1) 125 cc 20
3 EXCITER 135 cC (5P71) 135 cc 34.5
4 EXCITER (Côn tay) (5P71) 135 cc 35
5 EXCITER (Côn tay) (55P10) 135 cc 39.5
6 EXCITER (Phanh đĩa) (1S93) 135 cc 31.5
7 EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc) (1S94) 135 cc 33
8 EXCITER R 2011 (Phanh đĩa, vành đúc) (1S9A) 135 cc 36.5
9 EXCITER 1S9C 135 cc 36
10 EXCITER RC (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) 135 cc 40
11 EXCITER GP (Phanh đĩa, vành đúc, côn tay) (55P1) 135 cc 41.5
12 EXCITER 2ND1 RC 155 cc 42.4
13 EXCITER 2ND1 GP 155 cc 42.8
14 JUPITER RC (31C3 ) 115 cc 20.1
15 JUPITER RC (31C5) 115 cc 20.1
16 JUPITER GRAVITA (Phanh đĩa) 115 cc 22.5
17 JUPITER GRAVITA (Vành đúc) 115 cc 24
18 JUPITER GRAVITA (31C2) 115 cc 25.6
19 JUPITER GRAVITA (31C4) 115 cc 25.5
20 JUPITER GRAVITA STD (31C4) 115 cc 17.9
22 JUPITER GRAVITA Fi (1PB4) 115 cc 27.5
23 JUPITER FI (1PB8) 115 cc 28.2
24 JUPITER MX (Phanh đĩa, vành đúc) (4B21) 115 cc 24
25 JUPITER MX (Vành đúc) (5VT1) 115 cc 23
26 JUPITER (VT7) 115 cc 26.7
27 JUPITER (1PB2) 115 cc 26
29 JUPITER SD1 & SD2 115 cc 24
30 JUPITER 5VT2 & 2S11 115 cc 23
31 JUPITER (5B91 & 5B92) 115 cc 23
32 JUPITER (5B93 & 5B96) 115 cc 25
33 JUPITER MX (Phanh cơ) (5B94 ) 115 cc 24
34 JUPITER MX (Phanh đĩa) (5B95 ) 115 cc 25
35 JUPITER MX (Phanh đĩa) (2S01) 115 cc 22.5
36 JUPITER REBORN (31C2) 113 25
37 JUPITER REBORN (31C3) 113 27.2
38 JUPITER RC (31C3 ) 115 cc 20
39 JUPITER Đĩa NEW (31C4) 115 cc 25
40 JUPITER RC (31C5) 115 cc 20
41 JUPITER Đúc NEW (31C5) 115 cc 27
42 LEXAM (Phanh đĩa, vành tăm) 125 cc 25
43 LEXAM (Phanh đĩa, vành đúc) 125 cc 26.6
44 LUVIAS (44S1) 115 cc 26.9
45 LUVIAS Fi-1SK1 115 cc 27.5
46 MIO CLASSICO (23C1) 115 cc 22.5
47 MIO CLASSICO - LTD (23C1) 115 cc 21
48 MIO CLASSICO (Phanh đĩa, vành đúc) 115 cc 20
49 MIO MAXIMO (Phanh đĩa, vành đúc) 115 cc 20.5
50 MIO ULTIMO (Phanh cơ) (23B1) 115 cc 21
51 MIO ULTIMO (Phanh cơ, Vành tăm) 115 cc 20
52 MIO ULTIMO (Phanh đĩa) (23B3) 115 cc 21.5
53 MIO ULTIMO (Phanh đĩa, Vành đúc) 115 cc 22
54 MIO ULTIMO (4P82) 115 cc 21
55 MIO ULTIMO (4P84) 115 cc 19.5
56 MIO 5WP2, 5WP6, 5WPA 115 cc 16
57 MIO 5WP1, 5WP5, 5WPE 115 cc 17
58 MIO 5WP3, 5WP4, 5WP9 115 cc 18
59 MIO 4P83 & 4D11 115 cc 21
60 NOUVO SX (1DB1) 125 cc 35.8
61 NOUVO RC (1DB1) 125 cc 37
62 NOUVO GP (1DB1) 125 cc 36.5
63 NOUVO 1DB6 125 cc 36.2
64 NOUVO 1DB7 125 cc 35
65 NOUVO 1DB8 125 cc 36
66 NOUVO SX 2XC1 STD 125 cc 32.2
67 NOUVO SX 2XC1 RC 125 cc 34.2
68 NOUVO SX 2XC1 GP 125 cc 34.5
71 NOUVO LX 135 cC (5P11) 125 cc 33
72 NOUVO LX - RC/LTD (5P11) 135 cc 34.2
73 NOUVO LX STD (5P11) (Vành đúc) 125 cc 33.3
74 NOUVO (2B51, 2B52) 125 cc 24.5
75 NOUVO (2B56) 125 cc 24
76 NOUVO (5VD1) 125 cc 21
77 NOZZA 1DR1 115 cc 34
78 NOZZA STD 1DR1 (phiên bản 1DR6) 125 cc 27.5
79 NOZZA grande 2BM1 STD 125 cc 38
80 NOZZA grande 2BM1 DX 125 cc 40
81 SIRIUS FI-1FCA 115 cc 19.3
82 SIRIUS Fi-1FC1 115 cc 22.5
83 SIRIUS FI-1FC3 115 cc 22.1
84 SIRIUS FI-1FC4 115 cc 20.2
85 SIRIUS 5 c6K (Phanh đĩa - đúc) 115 cc 21
86 SIRIUS cơ- 5 c6J 115 cc 18
87 SIRIUS đĩa- 5 c6H 115 cc 18.5
88 SIRIUS 5 c61, 5 c62 & 3S41 115 cc 16
89 SIRIUS 5 c6E (Phanh cơ) (5 c63) 115 cc 18
90 SIRIUS 5 c6D (Phanh đĩa) (5 c64) 115 cc 18.5
91 SIRIUS 5 c6F (Phanh đĩa, vành đúc) (5 c64) 115 cc 21
92 SIRIUS 5 c6G (Phanh cơ) (5 c64) 115 cc 21.5
93 SIRIUS HV8 & 5HU2 115 cc 20
94 SIRIUS HV2, HV9 & 5HU3 115 cc 21
95 SIRIUS 3S31 115 cc 15
96 TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S1) 115 cc 16.7
97 TAURUS LS (Phanh cơ) (16S2) 115 cc 15.7
98 TAURUS LS (Phanh đĩa) (16S3) 115 cc 16.5
99 TAURUS LS (Phanh cơ) (16S4) 115 cc 15.5
100 YMT 125 125 cc 24
101 JYM125-6 125 cc 22
102 CYGNUS 125 125 cc 45
103 FORCE 125 125 cc 40
104 EVENUS 125 125 cc 26
105 MAJESTY 125 125 cc 45
106 FZ150 (2SD200-010A) 155 cc 64.9
107 FZ150 (2SD1) 155 cc 64.5
108 Xe ga các loại < 100cc <105 cc 20
109 Virago 125 125 cc 40
110 Bianco 125 cc 125 cc 35
111 Flame 125 125 cc 30
112 Grand 150 cc 155 cc 60
113 Maxster 150 155 cc 70.5
114 TZR 250R,Yamaha FZR 250 cc 255 cc 75.4
115 XV250,Yamaha GO 250 255 cc 75.3
116 SV 400,Yamaha VTEGO 400 405 cc 90
117 YZFR6X (C) - 600 605 cc 220
118 FZ6-N 600 605 cc 160
119 VTEGO, Yamaha FZX 750 755 cc 370.5
120 Star XV 19SXCR - 1854cc 1854 cc 400.8
IX PIAGGIO    
1 BEVERLY 150 ie (NK) 155 cc 147.5
2 BEVERLY 125 ie (NK) 125 cc 142.5
3 PX 125 (M74/1/00) (NK) 125 cc 122.9
4 PRIMA VERA 125 3Vie 125 cc 65.4
5 GTS SUPER 125 3Vie 125 cc 75.3
6 GTS Super 125 ie (NK) 125 cc 130.5
7 VESPA LXV 125 3V ie 125 cc 70.5
8 VESPA LX 125 ie (Phiên bản đặc biệt) 125 cc 67.5
9 VESPA LX 125 ie 125 cc 64.4
10 VESPA LX 125 3V ie 125 cc 64.3
11 VESPA LX 150 ie 125 cc 77.5
12 VESPA LX 150 3V ie 155 cc 77.5
13 VESPA LX 150 ie (NK) 155 cc 80.6
14 VESPA LT 125 3V ie 125 cc 62.4
15 VESPA sprint 125 3V ie 125 cc 67.3
16 VESPA S 125 ie 125 cc 64.5
17 VESPA S 150 ie 155 cc 79.5
18 VESPA S 125 3V ie 125 cc 66.5
19 VESPA S 150 3V ie 155 cc 79.5
20 LIBERTY 125 ie - 100 (màu ghi) 125 cc 57.9
21 LIBERTY 125 3V ie 125 cc 56.3
22 LIBERTY S 125 3V ie 125 cc 57.5
23 LIBERTY S 125 ie 125 cc 55.5
24 LIBERTY 150 ie 155 cc 69.9
25 LIBERTY 150 3V ie 155 cc 69.9
26 ZIP 100 105 cc 30.5
27 ZIP 100 (NK) 105 cc 32.5
28 FLY 125 ie 125 cc 39.6
29 FLY 125 (NK) 125 cc 48.9
30 LAMBRETTA LN 125 (NK) 125 cc 126.9
31 LAMBRETTA 125 LN 125 cc 74.5
X MỸ    
1 BKM SAURON GT5 125 125 cc 40
2 BKM XEIDON 150 155 cc 45
3 VENTO PHANTOM GT5 150 155 cc 50
4 VENTO PHANTERA GT5 150 155 cc 52
5 VENTO PHANTOM R4i 150 155 cc 42
6 VENTO REBELLIAN 150 155 cc 50
XI KAWASAKI    
1 KSR PRO(KL110E) 111 cc 53
2 KAWASAKI cũ các loại 125 cc 60
3 KDX 200, KDX 250 255 cc 80
4 ZZ-R250 255 cc 90
5 ZXR 250, ZXR 250R 255 cc 100
6 KLE, ELIMINATOR,VULCAN 405 cc 150
7 VULCAN 900 905 cc 240
8 ER-6n (ER650D) 655 cc 285
9 Z1000 1043 cc 300
XII KYMCO    
1 LIKE Many Fi (đùm) 125 cc 29.9
2 LIKE Fi (phanh đĩa) 125 cc 33.5
3 LIKE ALA5 125 cc 29.5
4 PEOPLE 16Fi (màu xanh, đen) 125 cc 38.9
5 CANDY (Phanh đĩa) 115 cc 17.9
6 CANDY DELUXE (phanh đĩa) 115 cc 17.9
7 CANDY DELUXE - 4U (Phanh đĩa) 115 cc 17.9
8 CANDY DELUXE - 4U (Hi) (Phanh đĩa) 115 cc 17.9
9 CANDY 50 55 cc 18.5
10 CANDY Hi50 55 cc 18.3
11 Jocky 125 (Phanh đĩa) 125 cc 21.5
12 Jocky SR 125 (Phanh đĩa) 125 cc 21.5
13 Jocky SR 125H (cơ) 125 cc 20.5
14 SOLONA 125 125 cc 30.5
15 SOLONA 125 (MMC) 125 cc 33.5
16 SOLONA 165 165 cc 35.5
17 SOLONA 165 MMC 165 cc 36.5
18 ZING 150 155 cc 35.5
19 KEWAY 115 cc 24
20 HALIM BEST (WAVE) 115 cc 8
21 HALIM DREAM 105 cc 8
22 JOCKEY DELUXE 125 125 cc 29.5
XIII DUCATI    
1 DUCATI THÁI LAN 795 cc 450
2 DUCATI 848 EVO 2011 ITALI 849 cc 600
3 Ducati Streefighter S dung tích 1.099,24 cc 1105 cc 830
XIV SOLOWINS    
1 SOLOWINS 108 cc 11.5
 
(Theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn