03:14 ICT Thứ hai, 17/02/2020

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Quy định bổ sung và điều chỉnh giá tổi thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ tư - 13/01/2016 15:20
Bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh. (Phụ lục chi tiết đính kèm như sau)
Phụ lục
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI Ô TÔ VÀ XE HAI BÁNH GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2836/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
Loại phương tiện Phân
khối
Giá tối thiểu
A ĐỐI VỚI XE Ô TÔ C E
I Bổ sung giá tính thuế trước bạ    
1 Mazda 2 số tự động, 5 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp   644 
II Điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ    
1 Mazda 2 số tự động, 4 cửa, dung tích 1.5 lít, máy xăng số tự động 6 cấp   619
2 Xe ô tô tải THACO FLD800C- 4WD   538
B BỔ SUNG GIÁ TÍNH THUẾ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE HAI BÁNH GẮN MÁY    
I DAEHAN    
1 DAEHAN 125 125 cc 17
2 DAEHAN 125 (kiểu mới) 125 cc 21
3 DAEHAN NOVA 110 105 cc 10
4 DAEHAN SMART 125 (kiểu cũ) 125 cc 13
5 DAEHAN SMART 125 (kiểu mới) 125 cc 15
6 DAEHAN SUNNY 125 125 cc 17
7 DAEHAN SUNNY 125 (kiểu mới) 125 cc 21
8 DEAHAN sm 105 cc 7
9 UNION 125 125 cc 15
10 DAEHAN 100 105 cc 6.5
II HAESUN    
1 HAESUN 125F1-G(E) 125 cc 12
2 HAESUN 125F 125 cc 11
3 HAESUN 125F1 125 cc 11
4 HAESUN 125F2 125 cc 11
5 HAESUN 125F3 125 cc 12
6 HAESUN 125F5 125 cc 12
7 HAESUN 125F6 125 cc 11
8 HAESUN 12F-G 125 cc 11
9 HAESUN A 105 cc 6
10 HAESUN F14-FH 105 cc 6
11 HAESUN F14-FHS 125 cc 7
12 HAESUN F14-(FH)S 125 cc 7
13 HAESUN F14-(F) 125 cc 7
14 HAESUN F14-(FS) 125 cc 7
15 HAESUN F14-(RC) 125 cc 7
16 HAESUN F14- FH(RC) 125 cc 7
17 HAESUN F14-FHS(RC) 125 cc 7
18 HAESUN II 105 cc 6
19 HAESUN II(FU) 125 cc 5
20 HAESUN II(FUS) 125 cc 5.5
21 HAESUN II (RC) 125 cc 6.9
22 HAESUN II (RC)S 125 cc 7.5
23 HAESUN LF (RC) 125 cc 7.5
24 HAESUN TAY GA 125 SP 125 cc 11.5
III HONDA    
1 Air Blade FI JF461 - Type 060 - phiên bản tiêu chuẩn 125 cc 38
2 Air Blade FI JF461 - Type 061 - phiên bản cao cấp 125 cc 39
3 Air Blade FI 125 sơn mờ (CCĐB) JF461 magnet 125 cc 40
4 Air Blade FI JF461 - Type 062 - phiên bản từ tính cao cấp 125 cc 41
5 AIR BLADE (Thái Lan) 115 cc 45
6 AIR BLADE F1(Sơn từ tính) 115 cc 39
7 AIR BLADE Fl MAGNET 115 cc 38
8 AIR BLADE F1 2011(phiên bản thể thao) 115 cc 37
9 AIR BLADE F1 2011(phiên bản tiêu chuẩn) 115 cc 36
10 AIR BLADE Fl JF46 - tiêu chuẩn (đen, trắng, đỏ, cam) 125 cc 38
11 AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) 125 cc 39
12 AIR BLADE Fl JF46 - cao cấp đặc biệt (đỏ đen, đỏ trắng, vàng đen) loại có chức năng tìm xe 125 cc 40
13 Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen) 125 cc 40
14 Air Blade - Phiên bản sơn từ tính, loại không có chức năng tìm xe (màu xám bạc đen, vàng đen) 125 cc 39
15 AIR BLADE - KVG©- REPSOL 115 cc 34
16 AIR BLADE - KVGF&KVGF(S) 115 cc 27
17 AIR BLADE - KVG(C) 115 cc 34.5
18 CLICK EXCEED (JF 18 CLICK) 115 cc 27.5
19 CLICK PLAY (JF 18 CLICK PLAY) 115 cc 27.5
20 FUTURE NEO JC35 PHANH ĐĨA 115 cc 22
21 FUTURE NEO FI KVLH (C) 115 cc 30
22 FUTURE NEO GT KTMJ 115 cc 23.5
23 FUTURE NEO GT KVLA 115 cc 21.5
24 FUTURE NEO GT KVLS (D) (Phanh cơ) 115 cc 24.5
25 FUTURE NEO GT KVLS (Phanh đĩa) 115 cc 25
26 FUTURE X JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) 125 cc 24
27 FUTURE X JC35(D) (Vành nan hoa , Phanh cơ) 125 cc 23
28 FUTURE X Fi JC35 (Vành nan hoa, Phanh đĩa) 125 cc 29
29 FUTURE X Fi JC35(C) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 30
30 FUTURE Fi (JC53) (Vành tăm, Phanh đĩa) 125 cc 30
31 FUTURE Fi (JC53) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 30
32 FUTURE Fi (JC54) (Vành tăm, Phanh đĩa) 125 cc 29
33 FUTURE Fi (JC54) (Vành đúc, Phanh đĩa) 125 cc 29.5
34 FUTURE JC533 FUTURE (chế hòa khí) 125 cc 24.5
35 FUTURE JC53 (chế hòa khí) 125 cc 24.5
36 FUTURE NEO - FIKVLH (C) 125 cc 24.5
37 FUTURE FI JC534 FUTURE FI (Vành nan, phanh đĩa) 125 cc 29
38 FUTURE FI JC535 FUTURE FI (Vành đúc, phanh đĩa) 125 cc 30
39 FUTURE 125 cc JC536 FUTURE Vành đúc, Phanh đĩa 125 cc 25.5
40 FUTURE 125 cc JC537 FUTURE FI Vành nan, Phanh đĩa 125 cc 30
41 FUTURE 125 cc JC538 FUTURE FI (C) Vành đúc, Phanh đĩa 125 cc 31
42 HONDA SH 125i (Châu Âu) 125 cc 130
43 HONDA SH 150 (Châu Âu) 155 cc 170
44 HONDA SH 125i JF29-VN 125 cc 110
45 HONDA SH 150i kF11-VN 155 cc 134
46 HONDA SH 125i JF42 125 cc 66
47 HONDA SH 150i KF14 155 cc 80
48 HONDA SH mode JF51 SH MODE 125 cc 50
49 HONDA SPACY (Việt Nam) 115 cc 30.8
50 HONDA SPACY (Nhật) 125 cc 72
51 LEAD ST JF240 LEAD (màu thường) 115 cc 35.5
52 LEAD SC JF240 (màu ngọc trai: Vàng nhạt, Đen) 115 cc 36
53 LEAD JF240 (màu sơn từ tính: Vàng, Đen) 115 cc 36.5
54 LEAD JF45 (phiên bản tiêu chuẩn, có yên xe và sàn để chân màu đen) 125 cc 37.5
55 LEAD 125 JF45 (phiên bản cao cấp) 125 cc 38.5
56 LEAD magnet JF240 125 cc 36
57 PCX (Thái Lan) 125 cc 65
58 PCX 125 JF43 125 cc 52
59 PCX 125 JF56 - Phiên bản tiêu chuẩn 125 cc 52
60 PCX 125 JF56 - Phiên bản cao cấp 125 cc 54.5
61 REBEL 170 >165 cc 33
62 SUPER DREAM (KFVZ-LTD) 100 - 105 cc 17
63 SUPER DREAM + C100 HT 100 - 105 cc 16.5
64 SUPER DREAM C100 STD 100 - 105 cc 16 .
65 SUPER DREAM F0 100 - 105 cc 15.5
66 SUPER DREAM F1 100 - 105 cc 15.6
67 SUPER DREAM (HAO8 SUPER DREAM) 100 - 105 cc 17.5
68 SUPER DREAM (JA27 SUPER DREAM) 100 - 105 cc 18
69 WAVE BLADE JA46 (C) (Thắng cơ, Vành nan) 125 cc 18.5
70 WAVE BLADE JA46 (Phanh đĩa, Vành nan) 125 cc 19.5
71 WAVE BLADE JA46 (D) (Phanh đĩa, Vành đúc) 125 cc 20.7
72 WAVE ALPHA KVRP 100 - 105 cc 13.4
73 WAVE ALPHA KWY 100 - 105 cc 13.5
74 WAVE α (HC120 WAVE α) 100 - 105 cc 15.4
75 WAVE ALPHA (HC121 WAVE α) 100 - 105 cc 16.4
76 WAVE ALPHA (HC09 E) đời cũ 100 - 105 cc 13.6
77 WAVE RS JC520 (Phanh đĩa) 100 - 115 cc 19.2
78 WAVE RS JC520 (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 19.9
79 WAVE RS JC52E (Phanh đĩa/vành nan) 100 - 115 cc 18.4
80 WAVE RS JC52E (C) (Phanh đĩa/vành đúc) 100 - 115 cc 19.7
81 WAVE RSX JC432 (Phanh đĩa) 100 - 115 cc 19.4
82 WAVE RSX JC432 (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 20.5
83 WAVE RSV KTLN 100 - 115 cc 18.6
84 WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 100 - 115 cc 18.8
85 WAVE 110 RSX JC52 RSX (Phanh đĩa mới) 100 - 115 cc 19.5
86 WAVE 110 RSX JC52 RSX (C) (Phanh đĩa, Vành đúc) 100 - 115 cc 20.6
87 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (Vành nan hoa) 100 - 115 cc 19.5
88 WAVE RSX JC52E WAVE RSX (C) (Vành đúc) 100 - 115 cc 21.5
89 Wave RSX AT FI JA08 Phanh đĩa 100 - 115 cc 28.7
90 Wave RSX AT FI JA08 (C) Vành đúc 100 - 115 cc 29.4
91 WAVE - RS KVRL 115 cc 15.7
92 WAVE - RS KVRP© 115 cc 17.5
93 WAVE - RSX KVRV 115 cc 16.4
94 WAVE - RSX KVRV© 115 cc 18.7
95 WAVE S LIMITED JC52E (D) Phanh cơ, Vành nan 100 - 115 cc 17.5
96 WAVE S LIMITED JC52E Phanh đĩa, Vành nan 100 - 115 cc 18.5
97 WAVE JA08 RSX F1 AT (Phanh đĩa, Vành nan hoa) 100 - 115 cc 29.7
98 WAVE JA08 RSX F1 AT (C) (Phanh đĩa, Vành đúc) 100 - 115 cc 30.7
99 VISION JF33 115 cc 28.5
100 VISION JF58 mới 115 cc 30.4
101 WH 125-5 125 cc 22.5
102 TARANIS (WH 110-5) 100 - 115 cc 36.4
103 SCR 125 cc 36
104 Các mẫu tay ga 125 mới xuất xứ Trung Quốc 125 cc 36
105 Các mẫu tay ga 125 cũ xuất xứ Trung Quốc 125 cc 24
106 STREAM @ 125 cc 30
107 SDH 125 125 cc 30
108 CD 125 (Nhật) 125 cc 40
109 MATER 125 cc 30
110 JOYNG 125 125 cc 30
111 JOYNG 150 155 cc 40
112 Honda @ 150 155 cc 75.4
113 DYLAN (nhập khẩu) 155 cc 82.4
114 DYLAN (nhập khẩu) 125 cc 72.1
115 PS 155 cc 82.2
116 PS 125 cc 72.4
117 MSX125 125 cc 60.2
118 CBR 125R 125 cc 65.5
119 CBX 135 cc 135 cc 35
120 Môtô CBR 150 (Thai Lan) 155 cc 85
121 Custom LA 255 cc 50
122 REBEL SPORT 175 cc 35
123 REBEL MINI 115 cc 13.5
124 REBEL 125 125 cc 45.5
125 REBEL 250, CBR 250 255 cc 70
126 Rebel 400, Custum LA 400, CBX 400, LV400 405 cc 120
127 STEED 400, CSR 400, BROS 400 405 cc 120
128 CBR 600, VFR 750 605 cc 140
129 CBR 600 RR 605 cc 230
130 ShaDow VT, VT (750C2BA) 750cc 755 cc 254.5
131 CBR1000 1005 cc 365
132 Goldwing, 1832cc 1832cc 590
IV SUZUKI    
1 HAYATE (cũ, tem mới, phiên bản TC) UW125SC 125 cc 25
2 HAYATE 125 (Vành đúc) 125 cc 22.9
3 HAYATE 125 (Vành nan hoa) 125 cc 21.9
4 HAYATE 125 (UWSC) (Vành đúc) 125 cc 25.5
5 HAYATE 125 Night Rider (UWZSC) 125 cc 25.5
6 HAYATE 125 Limited (UWZSCL) 125 cc 25.5
7 HAYATE SPECIAL EDTION 125ZSC 125 cc 25.5
8 HAYATE 125 SS (phiên bản thường) 125 cc 26.5
9 HAYATE 125 SS (phiên bản đặc biệt) 125 cc 27.5
10 HAYATE 125 SS FI (phiên bản phun xăng điện tử) 125 cc 30.5
11 SKYDRIVE 125 cC (UK125) (Vành đúc) 125 cc 24.5
12 SHOGUN 125 cc 16.5
13 SHOGUN - R 125 125 cc 22.5
14 SMASH REVO SP (Vành tăm, phiên bản đặc biệt) 115 cc 15.5
15 SMASH REVO SP (Vành đúc, phiên bản đặc biệt) 115 cc 17.5
16 SMASH REVO FK 110 D (Phanh cơ) 115 cc 15.5
17 SMASH REVO FK 110 SD (Phanh đĩa) 115 cc 16.5
18 SMASH REVO FK 110 SCD (Vành đúc) 115 cc 17.3
19 SMASH REVO 110 Mâm (FKSCD) 115 cc 17.4
20 Thunder 150 F1 155 cc 46
21 Thunder 150S F1 155 cc 48
22 EN 150-A FI 155 cc 45
23 UA 125T FI 125 cc 32.5
24 UV125 Impulse 125 cc 30.8
25 GZ 125 HS 125 cc 40.5
26 GZ 150-A 155 cc 45
27 AMITYUE 125 cc 26
28 125E (TQ) 125 cc 40.5
29 X-BIKE SPORT FL 125SCD (Tem mới, Vành đúc) 125 cc 23.5
30 AXEL0 125SP 125 cc 24.4
31 AXEL0 125RR 125 cc 26.5
32 VIVA 115 FV115LB 125 cc 20.4
33 VIVA 115 FV115LE 125 cc 21.9
34 Viva 110 đời cũ (kể cả thắng bố và đĩa ) 115 cc 20.5
35 FB 100, RC 100, A 100, AX 100, Scooter 100 105 cc 18.5
36 Best 105 cc 18.5
37 Crytal 100 & 110 cc, Love 110 cc, Royal 110 cc 115 cc 21.4
38 FX 125, FIX 125 125 cc 45
39 FXR 150 155 cc 40
40 XSTAR 125 125 cc 24
41 Avenis 150 155 cc 50
42 EPICURO 152 cc 155 cc 65
43 GN 250T, Suzuki AETC, Suzuki ACROSS 250 255 cc 75
44 GSX 400 405 cc 120
45 VZR 1800 1805 cc 230
V VMEP (SYM)    
1 SHARK 170 (VVC) 175 cc 58
2 SHARK 125 (VVB) 125 cc 40.5
3 SHARK 125 EFI (VVE) 125 cc 42.5
4 SHARK 125-EFI CBS(VVG) 125 cc 44
5 YOYRIDE (VWB) 125 cc 25.5
6 YOYRIDE (VWE) 125 cc 29.7
7 ENJOY (KAD) 125 cc 19.5
8 ATTILA VENUS (VJ3) 125 cc 37.3
9 ATTILA ELIZABETH EFI (VUA) (Thắng đĩa) 125 cc 36
10 ATTILA ELIZABETH (VUB) (Thắng đùm) 125 cc 32.5
11 ATTILA ELIZABETH EFI (VUL) 125 cc 32.5
12 ATTILA ELIZABETH EFI (VUJ) 125 cc 31.5
13 ATTILA ELIZABETH EFI (VUK) 125 cc 29.5
14 ATTILA ELIZABETH EFI (VUH) 125 cc 34
15 ATTILA ELIZABETH (VTB) (Thắng đĩa) 125 cc 30.5
16 ATTILA ELIZABETH EFI (VTC) (Thắng đùm) 125 cc 28.5
17 ATTILA ELIZABETH (VTE) (Thắng đùm) 125 cc 28.4
18 ATTILA ELIZABETH (VTD) (Thắng đĩa) 125 cc 30
19 ATTILA ELIZABETH (VTK) (Thắng đĩa) 125 cc 25.3
20 ATTILA ELIZABETH EFI (VTL) (Thắng đùm) 125 cc 23
21 ATTILA ELIZABETH (VT5) (Thắng đĩa) 125 cc 29.5
22 ATTILA ELIZABETH (VT6) (Thắng đùm) 125 cc 27.5
23 ATTILA VICTORIA (M9B) (Thắng đùm) 125 cc 23.5
24 ATTILA VICTORIA (M9T) 125 cc 21.5
25 ATTILA VICTORIA (M9P) (màu mới, Thắng đùm) 125 cc 27.5
26 ATTILA VICTORIA (M9R) (màu mới, Thắng đùm) 125 cc 25.4
27 ATTILA VICTORIA (VT1) (Thắng đĩa) 125 cc 22.5
28 ATTILA VICTORIA (VTG) (Thắng đùm) 125 cc 23.5
29 ATTILA VICTORIA (VTJ) (Thắng đùm) 125 cc 20.9
30 ATTILA VICTORIA (VTH) (Thắng đĩa) 125 cc 18.9
31 ATTILA VICTORIA (VT2) (Thắng đùm) 125 cc 20.5
32 ATTILA VICTORIA (VT3) (Thắng đĩa) 125 cc 27.5
33 ATTILA VICTORIA (VT4) (Thắng đùm) 125 cc 25.5
34 ATTILA VICTORIA (VT7) (Thắng đĩa) 125 cc 23
35 ATTILA VICTORIA (VT8) (Thắng đĩa) 125 cc 22.5
36 ATTILA VICTORIA (VT9) (Thắng đùm) 125 cc 20.5
37 ATTILA VICTORIA (VTA) (Thắng đĩa) 125 cc 26.4
38 ATTILA PASSING EFI (VWH) 125 cc 25.5
39 SANDA BOSS SB8 125 cc 11.5
40 AMIGO II (SA1) 100 - 115 cc 9.5
41 ANGEL 100 - 115 cc 13.9
42 AVITON 115 cc 23.4
43 BOSS 100 - 115 cc 11.7
44 CLICK EXELL 100 - 115 cc 25.8
45 ELEGANT 110cc (SD1) 115 cc 13.9
46 ELEGANT (SA6) 100 - 115 cc 11.4
47 ELEGANT (SAC) 100 - 115 cc 9,7
48 ELEGANT II SAR 100 - 115 cc 13.8
49 ELEGANT II SAS 100 - 115 cc 12.8
50 ELEGANT (SE1) 55 cc 12.7
51 ELEGANT (VC2) 55 cc 15.5
52 EXCEL II 155 cc 35.5
53 GALAXY 100 - 115 cc 8.9
54 GALAXY SR (VBC) 100 - 115 cc 16.8
55 GALAXY R (VBD) 100 - 115 cc 15.7
56 NEW MOTO STAR 100 - 115 cc 13.5
57 RS II 100 - 115 cc 8.9
58 RS 110 (RS1) 100 - 115 cc 9.7
59 SANDA BOS 100 - 115 cc 8.3
60 SALUT (SA2) 125 cc 9.8
61 ANGELA (VC1) 55 cc 14.7
VI T&T Motor    
1 GUIDAGD, FUTIRFI (50-1super Cup) 55 cc 7