08:56 ICT Thứ tư, 18/10/2017

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Quy định bổ sung và điều chỉnh giá tổi thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Theo Quyết định số 1117/QĐ-UBND ngày 24/5/2016)

Thứ năm - 02/06/2016 16:03

Quyết định này bổ sung và điều chỉnh Bảng giá tối thiểu để tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô  trên địa bàn tỉnh Quảng Trị tại Quyết định số 1599/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 và Quyết định 2836/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của UBND tỉnh. Thời điểm có hiệu lực là 01/6/2016.

Phụ lục I
Danh mục sửa đổi bảng giá tồi thiểu tính lệ phí trước bạ 
đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 
(Ban hành kèm theo Quyết  định  số: 1117/QĐ-UBND 
ngày  24  tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh)
 
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá xe theo QĐ 1599/QĐ-UBND Giá tối thiểu (mới)
I AUDI    
1 AUDI A7 Sportback dung tích 3.0L, 7AT 3.060 3.300
2 AUDI A8 dung tích 3.0 4.210 4.100
3 AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT 4.400 4.730
4 AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro 3.470 3.410
5 AUDI A8L FSI  dung tích 4.2 4.750 4.663
6 AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2 4.370 4.320
II BMW    
1 BMW 320i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT sx 2014+2015 1.837 1.898
2 BMW 328i GT, dung tích 2.0L (BMW 3 Gran Turismo), 8AT 1.979 2.048
3 BMW 520i, 8AT 2.136 2.036
4 BMW 528i dung tích 2.0, 8AT 2.629 2.499
5 BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L 3.825 3.640
6 BMW 750Li, dung tích 4.4L 5.699 5.188
7 BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L, 6AT 1.527 1.688
8 BMW Z4 sDrive 20i, dung tích 2.0L, 6AT 2.378 2.448
III CHEVROLET & DEAWOO    
1 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 905 829
2 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 790 720
V HONDA    
1 Accord 1.6 660 500
2 Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước 550 500
3 Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước 650 600
4 CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262**Y5*****) 780 728
5 CIVIC 1.8 AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx 780 728
6 CIVIC 1.8 MT sản xuất 2012 về sau 725 680
7 CIVIC 1.8 MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx 725 690
8 CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362**Y5***** 869 811
9 CIVIC 2.0 AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx 860 811
10 Honda CR-V 2.4L AT các dòng khác 1.140 1.100
VI HUYNDAI    
1 Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben) 1.504 1.980
2 Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng 569 619
3 Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng 569 633
4 Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn 528 575
5 Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn 505 551
6 Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui 527 575
7 Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn 521 589
8 SANTAFE 2.7 số MT 800 1.100
9 SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD) 1.124 1.088
VII HIỆU ISUZU    
1 Isuzu - FRR90N- trọng tải 6,2 tấn, 4X2 620 881
2 Isuzu - NPR85K, trọng tải 3,95 tấn 430 638
3 Isuzu - QKR55F 4x2, tải 1400kg 465 400
4 Isuzu - QKR55H 4x2, tải 1900kg 512 466
VIII HIỆU KIA    
1 CERATO KOUP 2.0 máy xăng, 5 chỗ, số tự động 6 cấp (CBU) 800 725
2 K3 GAT, 1.6L  K3YD16GE2 AT ( RNYYD41A6 ) 623 585
3 OPTIMA CBU 5 chỗ máy xăng, 2.0 số AT 6 cấp 895 848
4 RIO 1.6 số tự động các loại 457 500
5 RONDO RP 17D E2 AT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3, AT 6 cấp 726 687
6 RONDO RP 20G E2 AT, 7 chỗ máy xăng 2.0L, AT 6 cấp 686 644
7 SPORTAGE AT 2WD 5 chỗ máy xăng 1998 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu 850 820
VIII MAZDA    
1 Mazda 2 số sàn không phân biệt số loại 629 550
2 Mazda 2 số tự động không phân biệt số loại 644 600
3 Mazda 3 20G AT SD 5chỗ, 4 cửa, xăng 2.0L, số AT 6 cấp (CKD) 825 800
4 Mazda 3 dung tích 2.0 (Đài Loan) 685 750
5 Mazda 3 MT (BVSN) 518 600
6 Mazda 3 MT (BVSP) 544 650
7 Mazda BT-50 máy dầu 3.2 AT 6 cấp ( CBU) Thailan 755 709
8 Mazda CX-5AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1cầu (CKD) 1.010 969
9 Mazda CX-5AT-AWD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.050 1.009
IX MERCEDES- BENZ    
1 C300 AMG 1.648 1.799
2 E250 new 2.155 2.259
3 GLK 220 CDI 2015 1.697 1.739
X MITSUBISHI    
1 Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L 1.720 1.500
XI TOYOTA    
       
1 Camry  ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494cm3 (2.5Q) 1.292 1.414
2 Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494cm3 (2.5G) 1.164 1.263
3 Corolla (G) ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3 915 848
4 Fortuner G 4x2 KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu 2.494cm3 892 947
5 Fortuner TRD 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 970 1.082
6 Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 1.135 1.195
7 INNOVA TGN40L - GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998 cm3 705 758
8 INNOVA TGN40L - GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998 cm3 673 727
9 INNOVA TGN40L - GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 814 867
10 INNOVA TGN40L-GKPDKU (G) , số MT 5 cấp, 1.998 cm3 748 798
11 VIOS G đời cũ (không xác định được số loại) 715 620
XI LEXUS    
1 Lexus ES 350 2.531 2.370
2 Lexus LX 570 4.625 5.173
3 Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp 5.173 5.354
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Phụ lục II
Danh mục bổ sung bảng giá tồi thiểu tính lệ phí trước bạ 
đối với xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 
(Ban hành kèm theo Quyết  định  số: 1117/QĐ-UBND 
ngày    24  tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh)

 
 
 
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Giá tối thiểu
I AUDI  
1 AUDI A3 dung tích 1.4L, 7AT 1.200
2 AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT QUATTRO SX 2015 1.865
3 AUDI TT 2.0, 6AT 1.780
II BMW  
1 BMW 118i, thể tích 1.5cc, sản xuất 2015 1.240
2 BMW 218i Active Tourer dung tích 1.5, 6AT 1.368
3 BMW 420i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT 2.688
4 BMW 420i Coupe, dung tích 2.0L, 6AT 1.889
5 BMW 428i Convertible, dung tích 2.0L, 8AT 2.898
6 BMW 428i, dung tích 2.0L 2.098
7 BMW 528i GT 2.798
8 BMW Alpina B7 6 126
9 BMW X3 xDrive 20d, dung tích 2.0L, 8AT 2.048
10 BMW X3 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT 2.479
11 BMW X4 xDrive 28i dung tích 2.0L, 8AT 2.698
12 BMW X5 sDrive 35i, dung tích 3.0L 3.467
13 BMW X5 xDrive 30d, dung tích 3.0L 3.568
14 BMW X5 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT 3.648
15 BMW X5 xDrive 50i, dung tích 3.0L 4.988
16 BMW X6 xDrive 30d, dung tích 3.0L, 8AT 3.389
17 BMW X6 xDrive 35i, dung tích 3.0L, 8AT 3.638
III CHEVROLET & DEAWOO  
1 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) số sàn sản xuất 2015 679
2 CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L (phiên bản đặc biệt) 617
3 Daewoo Kalos  1.2 350
4 Daewoo trên 10 tấn sản xuất 2000 về trước 1.000
5 Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn 2 357
6 Daewoo Xe khách 33 chỗ 1.003
7 OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ sản xuất 2014 683
IV DODGE  
1 Dodge Caliber SE 2.0 756
2 Dodge Grand Caravan SXT  4.0 1 499
3 Dodge Intrepid 3.5 1 120
4 Dodge Journey 2.7, 5 chỗ 1 430
5 Dodge Journey 2.7, 7 chỗ 1 490
6 Dodge Journey R/T 2.7 1 660
7 Dodge Journey, 6AT, dung tích 2.7 1 596
8 Dodge Neon 2.0, Dodge Spirit 3.0 800
9 Dodge Nitro SLT 3.7 1 374
10 Dodge RAM1500  5.2; 03 chỗ; 800kg (Pickup) 400
11 Dodge Spirit 3.0 800
12 Dodge Stratus 2.5 960
V FORD  
1 FORD FOCUS DYB 4D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899
2 FORD FOCUS DYB 4D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 4 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799
3 FORD FOCUS DYB 5D M9DC AT, 1.5, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Titanium 2015, 2016 899
4 FORD FOCUS DYB 5D PNDA AT, 1.6, 5 chỗ, 5 cửa, MCA Trend 2015, 2016 799
VI HUYNDAI  
1 Creta 1.6 AT 6 cấp máy dầu sx 2015 766
2 Creta 1.6 AT 6 cấp máy xăng  sx 2015 806
3 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 3 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015, 2016 tải Van (2%) 743
4 Haeco (41 giường + 2 ghế), số loại UNIVERSE K43G 2.600
5 Haeco County ôtô Thống Nhất - K29S 700
6 Huyndai trên 10 tấn đến 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước 800
7 Huyndai trên 15 tấn sản xuất năm 2000 về trước 900
8 Hyundai Country 30-35 chỗ 1.200
9 Hyundai HB120S-H380 xe khách 3.000
10 Hyundai HB120S-H410 xe khách 3.200
11 Hyundai HB120SL-H380 (GIƯỜNG NẰM) 3.180
12 Hyundai HB120SL-H380L (GIƯỜNG NẰM) 3.180
13 Hyundai HB120SL-H380R (GIƯỜNG NẰM) 3.220
14 Hyundai HB120SL-H410 (GIƯỜNG NẰM) 3.370
15 Hyundai HB120SL-H410L (GIƯỜNG NẰM) 3.370
16 Hyundai HB120SL-H410R (GIƯỜNG NẰM) 3410
17 Hyundai HD 210 (CBU) 1.430
18 Hyundai HD 270 (CBU) 2,000
19 Hyundai HD 320 ô tô sat-xi có buồng lái(CBU) 2.120
20 Hyundai HD1000(CBU) 1.830
21 Hyundai HD65 sx 2015 551
22 Hyundai HD65-TK sx 2015 574
23 Hyundai HD72- CS/ĐL (đông lạnh) 759
24 Hyundai HD72- CS/TC (ô tô tải có cần cẩu) 921
25 i20 Active 1.4, AT 4 cấp 2015 (3.995x1.760x1525) 590
26 SANTAFE 2.4 sản xuất năm 2009 về trước 900
27 SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy dầu 4x2 (CKD) 1.020
28 SANTAFE DM1-W52FC5F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4(CKD) 1.020
29 SANTAFE DM4-W5L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 (CKD) 970
30 THACO HB73S-H140I oto khách 1.054
31 THACO HYUNDAI  HB90ES, Ô tô khách 2 010
32 THACO TB82S-W180AS oto khách 1.555
33 THACO TB82S-W180ASI oto khách 1.565
34 THACO TB82S-W180ASII oto khách 1.565
35 THACO TB82S-W180ASIII oto khách 1.575
VII HIỆU ISUZU  
1 D - Max Gold 4X4 AT 684
2 D - Max Gold 4X4 MT 627
3 D - Max LS 4X2 MT 559
4 D - Max LS 4X2 MT 642
5 D - Max LS 4X4 AT 630
6 D - Max LS 4X4 MT 639
7 D - Max LS TFR85H MT 627
VIII HIỆU KIA  
1 CERATO 5 chỗ máy xăng 2.0, số AT 6 cấp (CBU) 2015 719
2 GRAN SEDONA 7chổ, máy dầu 3342cm,số tự động 6 cấp (CBU) 1.090
3 GRAN SEDONA 7chổ, máy xăng 3342cm,số tự động 6 cấp (CBU) 1.203
4 GRAN SEDONA YP 22D AT 7chổ, máy dầu 2.199cm,số tự động 6 cấp (CKD) 1.095
5 GRAN SEDONA YP 33G AT 7chổ, máy xăng 3342cm,số tự động 6 cấp (CKD) 1.113
6 GRAN SEDONA YP 33G ATH 7chổ, máy xăng 3342cm,số tự động 6 cấp (CKD) 1.208
7 K3 YD 16G E2  MT  máy xăng 5 chổ 1.591 cm3 6 cấp 550
8 K3 YD 16G E2  MT-3  máy xăng 5 chổ 1.591 cm3 6 cấp 550
9 K3 YD 16G E2 AT máy xăng,5 chổ 1.591 cm3 6 cấp 583
10 K3 YD 16G E2 AT-2 máy xăng,5 chổ 1.591 cm3 615
11 K3 YD 20G E2  AT máy xăng 5 chổ số AT 6 cấp ( CKD ) 655
12 K3 YD 20G E2  AT-2 máy xăng 5 chổ số AT 6 cấp ( CKD ) 655
13 KIA CARENS FG 20G E2 MT 7 chổ, máy xăng, 2.0, 5 cấp 502
14 KIA MORNING 1.0; số sàn 5 cấp (CBU) 2015 350
15 KIA MORNING 1.0; số tự động 4 cấp (CBU) 2015 390
16 KIA MORNING TA 10G E2 MT - 1, số sàn 2015 313
17 RONDO RP 17D E2 MT, 7 chỗ máy dầu 1.685 cm3,  MT 6 cấp 676
18 SPORTAGE  GTLINE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
19 SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE D9W52G61F, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
20 SPORTAGE  GTLINE SPORTAGE Gtline, 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
21 SPORTAGE 05 chỗ, máy xăng, 1.999cc, số AT 06 cấp, 01 cầu, CBU 948
22 SPORTAGE AT 5 chỗ, máy xăng 1999 cm3 số AT 6 cấp 1 cầu CBU 948
IX MAZDA  
1 BT-50 (Pick-Up)  
2 Mazda 2 15G AT HB  máy xăng, số AT 6 cấp, 5 chổ, 5 cửa 1496 cm3 (CKD) 634
3 Mazda 2 15G AT SD máy xăng  số AT6 cấp, 5 chổ 4 cửa 1496 cm3 (CKD) 579
4 Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DJ2HAAGW) CBU 644
5 Mazda 2 số tự động 1.496cm (MS khung:MM7DL2SAAGW) CBU 589
6 Mazda 3 dung tích 1.5 đời cũ 600
7 Mazda BT-50 máy dầu 2.2 MT 6 cấp (CBU) Thailan 599
8 Mazda BT-50 UL6W, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số sàn 6 cấp 619
9 Mazda BT-50 UL7B, 5 chỗ 4 cửa, máy dầu 2.198 cm3, số AT 6 cấp 645
10 Mazda CX-5 20G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 969
11 Mazda CX-5 25G AT-2WD, 5 chỗ, dung tích 2.0, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 989
12 Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 1 cầu (CKD) 989
13 Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.018
14 Mazda CX-5 25G AT-2WD-1, 5 chỗ, dung tích 2.5, số AT 6 cấp, 2 cầu (CKD) 1.018
15 Mazda dung tích trên 1.5 đến 1.8 500
16 Mazda dung tích trên 1.8 575
17 Mazda dung tích trên 3.0 900
18 Mazda dung tích từ 1.1 -1.5 320
19 Mazda dung tích từ 2.0 đến 3.0 700
X MERCEDES- BENZ  
1 C200 2015 1.399
2 C250 AMG 1.689
3 C250 Exclusive 1.569
4 CLA 200 1.469
5 CLA 250 AMG 2015 1.729
6 CLA 45 AMG 2119 2.119
7 CLS 400 4.249
8 CLS 500 MATIC 4.799
9 E200 Edition E 1.989
10 G 300CDI Professional 4.369
11 G 63 7.109
12 GL 350 CDI 4MATIC 3.839
13 GL 400 MATIC 3.999
14 GL 500 MATIC 5.479
15 GL 63 AMG 4MATIC 7.439
16 GLA 200 2015 1.469
17 GLA 250 2015 1.689
18 GLA 45 AMG 4Matic 2.099
19 GLA 45 AMG EDITION 1 2015 2.399
20 GLE 400 MATIC 3.299
21 GLE 400 MATIC coupe 3.599
22 GLE 400 MATIC Exclusive 3.599
23 GLE 450 AMG MATIC coupe 3.999
24 GLK 250 AMG 4 Matic 1.749
25 S 63 AMG 4 Matic 8.929
26 S 63 AMG 4 Matic Coupe 9.399
27 SL 400 2LOOK Edition 5.779
28 SL 500 4Matic coupe 7.199
29 SLK350 2015 3.249
30 V 220 CDI Advantgarde 2.499
XI MITSUBISHI  
1 Mitsubishi Out Lander  Sport GL 2.0, CVT Premium số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) 968
2 Mitsubishi Out Lander  Sport GLX 2.0, CVT số tự động vô cấp (NK SX 2014+2015) 870
3 Mitsubishi Pajero 3.0, số sàn sản xuất 2006 về trước 912
4 Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2007 về sau 1.000
5 Mitsubishi Pajero GL ( V93WLNDVQL), thể tích 2972cc, 5 chỗ, số sàn, sản xuất 2015 Nhật Bản 1.243
6 Mitsubishi Pajero GL, 3.0L  2010 trở về sau 1.243
7 Mitsubishi Pajero GLS AT 2972cm sản xuất 2014+2015 (7 chổ) NK, 2 cầu 1.880
8 Mitsubishi Pajero GLS AT 3828cm sản xuất 2015 (7 chổ) NK, 2 cầu 2.079
9 Mitsubishi Pajero Sport KG4WGNMZLVT5(2477cm) SX 2014+2015  CKD 790
10 Mitsubishi Pajero Sport KG6WGYPYLVT5(2998cm) SX 2014+2015  CKD 925
11 Mitsubishi Pajero Sport KH6WGYPYLVT5(2998cm) SX 2014+2015  CKD 1.010
12 Mitsubishi Triton GL (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2351CC 530
13 Mitsubishi Triton GLS AT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 766
14 Mitsubishi Triton GLS, MT (Pickup, cabin kép) SX 2014+2015 (NK) 2477CC 766
15 Mitsubishi Triton GLS.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015, 2016 (NK) 2477CC 610-710 kg 681
16 Mitsubishi Triton GLS; AT 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái Lan 690
17 Mitsubishi Triton GLS; AT các loại khác 650
18 Mitsubishi Triton GLS; MT các loại khác 600
19 Mitsubishi Triton GLX MT 5 cấp máy dầu, 1 cầu 576
20 Mitsubishi Triton GLX.AT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC 615
21 Mitsubishi Triton GLX.MT (Pickup, cabin kép) SX 2015 (NK) 2477CC 580
XII NISSAN  
1 BLUEBIRD 1.5-1.6 420
2 BLUEBIRD 1.8 500
3 BLUEBIRD 2.0 520
4 BLUEBIRD Sylphy 2.0 XL 530
5 BLUEBIRD Sylphy 2.0 XV 550
6 BLUEBIRD Sylphy 2.0XE 520
7 CEFIRO 2.0 550
8 CEFIRO 2.4-2.5 700
9 CEFIRO 3.0 800
10 Nissan Navara 2.5 E, 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu, một cầu (Thailan) 645
11 Nissan Navara 2.5 SL, số MT 05 chỗ, Pick Up cabin kép, máy dầu hai cầu (Thailan) 745
12 Nissan Navara 2.5 VL, số AT 05 chỗ máy dầu hai cầu (Thailan) 835
13 NV350 Urvan (UVL4LDRE26KWAY29AY) 16 chỗ số sàn 1 cầu SX 2015 Nhật Bản 1.180
XIII PEUGEOT  
1 Peugeot 508 1.6L Turbo GAT 508 16G E5 AT,CBU 1.290
2 Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số tự động 6 cấp (CBU) 1.595
XIV PORSCHE  
1 Porcher 718 Boxster dung tích 1.988 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 3.664
2 Porcher 718 Boxster S dung tích 2.497 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 4.566
3 Porcher Cayman dung tích 2.706 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 3.929
4 Porcher Cayman S dung tích 3.436 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 4.156
5 Porcher Cayman Black Edition dung tích 2.706 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 3.795
6 Porcher 911 Carrera dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 6.263
7 Porcher 911 Carrera S dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 7.610
8 Porcher 911 Carrera Cabriolet dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 20162016 8.450
9 Porcher 911 Targa 4 dung tích 2.981 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 2016 8.003
10 Porcher 911 Turbo S dung tích 3.800 tự động 7 cấp ly hợp kép hoặc số tay 6 cấp sản xuất 12.079
11 Porcher Cayenne V6 dung tích 3.598 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016 4.342
12 Porcher Cayenne S V6 dung tích 3.604 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016 5.611
13 Porcher Cayenne GTS V6 dung tích 3.604 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016 6.721
14 Porcher Cayenne Turbo V8 dung tích 4.806 tự động 8 cấp Tritronic S sản xuất 2016 9.364
15 Porcher Cayenne Panamera V6 dung tích 3.605 tự động 7 cấp sản xuất 2016 4.606
16 Porcher Cayenne Panamera 4 V6 dung tích 3.605 tự động 7 cấp sản xuất 2016 4.673
17 Porcher Cayenne Panamera S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016 6.482
18 Porcher Cayenne Panamera 4S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016 6.814
19 Porcher Cayenne Panamera GTS V8 dung tích 4.806 tự động 7 cấp sản xuất 2016 7.517
20 Porcher Cayenne Panamera Turbo Executive V8 dung tích 4.806 tự động 7 cấp sản xuất 2016 9.777
21 Porcher Mancan 4 xilanh tăng áp dung tích 1.984 tự động 7 cấp sản xuất 2016 2.787
22 Porcher Mancan S V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016 3.361
23 Porcher Mancan GTS V6 dung tích 2.997 tự động 7 cấp sản xuất 2016 3.999
24 Porcher Mancan Turbo V6 dung tích 3.604 tự động 7 cấp sản xuất 2016 4.975
XV RENAULT  
1 Clio RS 1.100
2 KOLEOS ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, Privilege 1.479
3 KOLEOS ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X2 1.399
4 KOLEOS ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số CVT máy xăng 4X4 1459
5 Latitude 2.0 1.378
6 Latitude 2.5 1.490
7 Logan 599
8 Megane Hatchback 980
9 Renelt Duster 790
10 Sandero 620
XVI SUZUKI  
1 SHACMAN tải tự đổ sx 2015 Trung quốc (SK: LZGJRHR..) 1.350
2 STQ1316L9T6B4  8x4-17,95/30T, Tải thùng 1.080
3 STQ1346L9T6B4 10x4 - 22,5/34T, Tải thùng 1.190
4 STQ3256 L9Y9S4 6x4 - 260 Hp -13,5/24T, Tải ben 900
5 STQ3311 L16Y4B14- 8x4 -340Hp- 17,5/30T, Tải ben 1.160
XVII TOYOTA  
1 05 - 19 xe (Bán theo lô) 716
2 05 - 49 xe ( Bán theo lô ) 554
3 20 - 49 xe (Bán theo lô) 711
4 4 Runer  3.0 2 150
5 4 Runer 2.4-2.5 880
6 4 Runer 2.7 1 700
7 4 Runer 2.7 Limited 2 200
8 4 Runer Limited 4.0 2 400
9 4 Runer SR5 1 676
10 Aristo 3.0 1 600
11 Aristo 3.0 sản xuất 1996 về trước 1 000
12 Aristo 4.0 2 150
13 Aristo 4.0 sản xuất 1996 về trước 1 350
14 Avalon 3.0 1 450
15 Avalon 3.0 sản xuất 1996 về trước 900
16 Avalon 3.5 2 122
17 Avalon Limited 3.5 1 600
18 Avalon Touring 3.5 2 250
19 Avalon XL 3.5 1 350
20 Avalon XLS 3.5 1 500
21 Aygo 1.0 450
22 Camry 2.0 sản xuất 2006 về trước 650
23 Camry 2.2 sản xuất 2006 trước 700
24 Camry 2.4 sản xuất 2006 về trước 750
25 Camry ACV51L-JETNHU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998 cm3 2.0E SX 2015 1.222
26 Celica Coupe loại trên 2.4 1 040
27 Corolla 1.8 MT sản xuất 2005 về trước (không xác định được số loại) 650
28 Fortuner  4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694 cm3, 4x4 1.121
29 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY, SX  2015+2016 (CBU), Máy dầu 1.262
30 Hiace Commute 16 chỗ 2.7 TRH223L-LEMDK, SX  2015+2016 (CBU), Máy xăng 1.172
31 Hiace Diesel 16 chỗ máy dầu, 2.5 SX 2014 (CBU) 1.203
32 Hiace Gasoline 16 chỗ 2.7 SX 2014 (CBU),  máy xăng 1.116
33 Hilux E (KUN135L-DTFSHU), số MT Diesel 2.494 cm3, 4x2, (CBU)
sx 2015+2016
693
34 Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, ( CBU) sx 2015+2016 809
35 Hilux G (KUN126L-DTAHYU), số AT Diesel 2.982 cm3, 4x4, (CBU)
sx 2015+2016
877
36 Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKTEK), 07 chỗ, số AT 6 cấp 4x4, 2.694cm3, nhập khẩu 2015, 2016 2.257
37 Land Cruiser sản xuất năm 2000 về trước (không xác định được số loại) 950
38 Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, số AT 6 cấp 4x4, 4608 cm3, NK 2015, 2016 2.850
39 Previa GL 2.4 900
40 Previa GL 3.5 1.000
41 Scepter 2.2 1 280
42 Scepter 3.0 1 410
43 Scion XA 1.5 570
44 Scion XD 1.8 781
45 Sequoia 4.7 2 470
46 Sequoia Limited 5.7 2 500
47 Toyota Matrix 1.8 841
48 Toyota Supra Coupe loại 2.0 880
49 Toyota Tundra 5.7 (Pickup) 1 850
50 VIOS G  NCP150L-BEPGKU số AT 4cấp,  1497 cm3 649
51 VIOS Limo NCP151L-BEMDKU 5 chổ ngồi  số MT 5cấp, dung  tích 1.299 cm3 561
52 Yaris E, 1.3 AT   NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp, 1.3L, NK 2015, 2016 638
53 Yaris G, 1.3 AT  NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ, 5 cửa, 4 cấp,  NK 2015, 2016 693
XVIII LEXUS  
1 Lexus ES 350 (GSV60L-BETGKV) 3.456cm3, 5 chổ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.780
2 Lexus ES250 (ASV60L-BETGKV) 2.494cm3, 5 chỗ  số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.280
3 Lexus GS 350 (GRL10L-BEZQH) 5 chổ 3.456cc sản xuất 2014+2015 3.537
4 Lexus GX460 (URJ150L-GKTZKV), 4.608cm3, 7 chổ số AT 6 cấp, NK2015, 2016 4.040
5 Lexus LX 460 (URJL-GKTZKV) 7 chổ số tự động 6 cấp 4.608cc SX 2014+2015 3.804
6 Lexus LX 570 (URJ201L-GNZGKV),5.663cm3, 8 chỗ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 5.720
7 Lexus LX460L (USF41L-AEZGHW) 4.608cm3 5 chổ, số AT 8 cấp, NK2015, 2016 5.968
8 Lexus NX200t (AGZ15L-AWTLTW), 1998cm3, 5 chổ, số AT 6 cấp, NK2015, 2016 2.577
9 Lexus RX 350 (GGL15L-AWTGKW) 5 chổ,số tự động 6 cấp 3.456cc sản xuất 2014+2015 2.835
10 LEXUS RX200t, số loại AGL25L-AWTGZ, 5 chỗ số AT 6 cấp,1.998cc, CBU 2015,2016 3.060
11 LEXUS RX350, số loại GGL25L-AWZGB, 5 chỗ số AT 8 cấp, 3.456cc, CBU 2015,2016 3.337
XIX VOLKSWAGEN  
1 Volkswagen Multivan 2.196
2 Volkswagen Polo Hatchback C 795
3 Volkswagen Polo Hatchback E 850
4 Volkswagen Polo Saloon C 832
5 Volkswagen Polo Saloon E 886
6 Volkswagen Tiguan, 2.0 S 1.299
7 Volkswagen Touareg 3.6 2.593
XX XE LIÊN XÔ CŨ  
1 Kmaz loại  có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 550
2 Kmaz loại có thùng chở hàng thông dụng 520
3 Kmaz loại có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 650
4 Kmaz loại đầu kéo sơmirơmooc 670
5 Maz loại  có thùng chở hàng tự đổ từ 15 tấn trở lên 450
6 Maz loại có thùng chở hàng thông dụng 350
7 Maz loại có thùng chở hàng tự đổ dưới 15 tấn 400
8 Maz loại đầu kéo sơmirơmooc 500
9 Uoat cũ các loại 200
XXI CÁC LOẠI KHÁC  
  CHENGLONG  
1 C&C tải (có mui) công suất 340PS 1 250
2 C&C tải có mui, số loại KM/YC6K1034-30-TMB, trọng tải 17,8 tấn 1414
3 C&C tải tự đổ, Model: SQR3250D6T4-5, tổng trọng tải 24.000kg, thể tích: 10338cm3 1100
4 ChengLong - LZ1340PELT Chassi 1065
5 ChengLong - LZ1340PELT có thùng 1145
6 ChengLong - TTCM/YC6L340-33-KM 1310
  DAYUN  
1 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 240PS 768
2 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 340PS 977
3 Ô tô tải (có mui) nhãn hiệu Dayun công suất 380PS 1 000
  HOÀNG TRÀ  
1 HOANG TRA CA-K28 309
2 HOANG TRA CYQD32T1 330
3 HOANG TRA HT1.FAW29T1 309
1 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.MB-51, 970Kg, có mui 130
2 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TK-50,  975Kg , thùng kín 138
3 HOANG TRA CA1031K4SX-HT.TTC-52,  1105Kg 124
4 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.MB -54, trọng tải 1.495Kg,  có mui 176
5 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TK-55, trọng tải 1.450Kg 189
6 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-49,  1495Kg 168
7 HOANG TRA CA1041K2L2.SX-HT.TTC-61, trọng tải 1.850Kg 168
8 HOANG TRA CA3041K5L - trọng tải 1.650Kg 138
9 HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 970 Kg (tải có mui) 180
10 HOANG TRA FHT1250-MB, tải trọng 990 Kg (tải có mui) 177
11 HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1,25 tấn 160
12 HOANG TRA FHT1250T, tải trọng 1105 Kg 171
13 HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,84 tấn 208
14 HOANG TRA FHT1840T, tải trọng 1,85 tấn 218
15 HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,45 tấn (tải thùng kín) 232
16 HOANG TRA FHT1840-TK, tải trọng 1,5 tấn (tải thùng kín) 248
17 HOANG TRA FHT1840T-MB, tải trọng 1,5 tấn (tải có mui) 230
18 HOANG TRA FHT1990T tải trọng 1990 Kg 237
19 HOANG TRA FHT1990T-MB tải trọng 1990 Kg 249
20 HOANG TRA FHT3450T tải trọng 3,5 tấn 284
21 HOANG TRA FHT7900SX-MB (tải có mui) 298
22 HOANG TRA FHT7900SX-TTC 257
23 HOANG TRA FHT860-MB, tải trọng 930kg 124
24 HOANG TRA FHT860T, tải trọng 700kg 112
25 HOANG TRA FHT860T-MB, tải trọng 910kg 124
26 HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 930kg 124
27 HOANG TRA FHT860T-TK, tải trọng 995kg 124
28 HOANG TRA FHT980B, tải trọng 1860kg 198
29 HOANG TRA FHT980T 171
30 HOANG TRA FHT-CA1176K2L1CX (4x2) 756
31 HOANG TRA FHT-CA1176P1K2L7PN 715
32 HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11CX (6x4) 920
33 HOANG TRA FHT-CA1258P1K2L11T1PN 946
34 HOANG TRA FHT-CAH1121K28L6R5PN 941
35 HOANG TRA YC6701C1 410
36 HOANG TRA YC6701C6.BUS40 315
  FAW  
1 FAW CA GJBEA80, xe trộn bê tông 1 276
2 FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 1 tấn 127
3 FAW CA1031K4- HT.TK02-25, trọng tải 950 Kg 125
4 FAW CA1041AD, trọng tải 1,95 tấn 114
5 FAW CA1041K2L2 -42, trọng tải 1,45 tấn 157
6 FAW CA1041K2L2 -43, trọng tải 1,45 tấn 159
7 FAW CA1041K2L2 -HT.TTC -40, trọng tải 1,8 tấn 153
8 FAW CA1041K2L2.SX -HT.MB -54, trọng tải 1,495 tấn 159
9 FAW CA1176PK2L9T3A95 678
10 FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn 558
11 FAW CA1251PK2E3L10T3A95 765
12 FAW CA1251PK2E3L10T3A95/CK327-CM 766
13 FAW CA1258P1K2 chassi 784
14 FAW CA1312 chassi 986
15 FAW CA3041AD, trọng tải 1,95 tấn 142
16 FAW CA3041K5L, trọng tải 1,65 tấn 139
17 FAW CA3161PK2E3A95, trọng tải 6820 kg 528
18 FAW CA3162PK2E3A90, trọng tải 7490 kg 628
19 FAW CA3256P2K2T1EA81, trọng tải 15540 kg 603
20 FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB-63, tải trọng 8 tấn 462
21 FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.TTC-46, trọng tải 8 tấn 462
22 FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn 515
23 FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn 568
24 FAW CAH1121K28L6R5 336
25 FAW CAH1121K28L6R5-HT.KM-37, trọng tải 5,4 tấn 336
26 FAW CAH1121K28L6R5-HT.MB-38, trọng tải 5,2 tấn 361
27 FAW CAH1121K28L6R5-HT.TK-45, trọng tải 4,45 tấn 336
28 FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn 329
29 FAW CAH1121K28L6R6 354
30 FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg 336
31 FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn 558
32 FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui) 586
33 FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn 575
34 FAW HT-CA6DF3-22E3F/KM-85 765
35 FAW LZT3162PK2E3A90, trọng tải 7490 628
36 FAW LZT5160XXYPK2E3L5A95, trọng tải 4940 kg 628
37 FAW LZT5253GJBT1A92, trọng tải bản thân 12100 kg 1 198
38 FAW LZT5255CXYP2E3L3T1A92, trọng tải 10320 998
39 FAW QD5310 chassi 908
40 FAW QD5310 tải thùng 976
  XE TẢI NẶNG FAW  
1 FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn 299
2 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB -58, trọng tải 12 tấn 802
3 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB -59, trọng tải 13 tấn 802
4 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn 845
5 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn 845
6 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC -53, trọng tải 13 tấn 758
7 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn 758
8 FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.TTC-69, trọng tải 16,4 tấn 1 028
9 FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.MB; trọng tải 12 tấn 884
10 FAW CA1258P1K2L11T1 - TH.TK-48; trọng tải 11,25 tấn 894
11 FAW CA1258P1K2L11T1 - trọng tải 12 tấn 638
12 FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn 845
13 FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn 823
14 FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn 249
15 FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui) 920
16 FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui) 902
17 FAW CA5312CLXY21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn 1 951
18 FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn 1 022
19 FAW LTZ3165PK2E3A95 418
20 FAW LTZ3242P2K2E3T1A92 918
21 FAW LTZ3253P1K2T1A91 788
22 FAW LTZ5253GJBT1A92 1 175
  BEN TỰ ĐỔ FAW  
1 FAW CA1083P9K2L (5-8 m3) xe phun nước 504
2 FAW CA3212P2K2LT4E-350PS 1 141
3 FAW CA3250P1K2T1 845
4 FAW CA3252P2K2T1A 1 051
5 FAW CA3253P7K2T1A 768
6 FAW CA3256P2K2LT4E-350ps 1 142
7 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn) 890
8 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn) 911
9 FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn) 955
10 FAW CA3256P2K2T1A81 (Trọng lượng bản thân 15540kg) 1 168
11 FAW CA3311P2K 1 057
12 FAW CA3311P2K2T4A60 950
13 FAW CA3311P2K2T4A80 858
14 FAW CA3320P2K1 1 076
15 FAW CA3320P2K15T1A60 890
16 FAW CA3320P2K15T1A80 940
17 FAW CA3320P2K15T1A80 1 043
18 FAW CA5252GJBP2K2T1 xe trộn bê tông 1 080
19 FAW CA5253JBA70 xe trộn bê tông 1 197
20 FAW CA5258GPSC (16-20 M3) xe phun nước 889
21 FAW HT5314GYQ, chở khí (8x4); 30,96 m3 1 290
22 FAW LG5153GJP, chở xăng (8x4); 24 m3 959
23 FAW LG5163GJP, chở xăng (4x2); 11,5 m3 726
24 FAW LG5246GSNA, chở xi măng (6x4); 19,5 m3 1 000
25 FAW LG5252GJP, chở xăng (6x4); 18 m3 840
26 FAW LG5257GJB, trộn bê tông 920
27 FAW LG5319GFL, chở xăng (8x4); 22 m3 1 150
28 FAW LZ3314P2K2T4A92 1 100
29 FAW SLA5160 (10-15M3) xe phun nước 713
  JAC  
1 JAC HB/WD615.31-KM tải trọng 30.900 kg 1260
2 JAC HB-CA6DF2-22/KM tải có mui, tổng tải trọng 20.980kg 910
3 JAC HB-CA6DF2-26-KM tải có mui, tổng tải trọng 24.590kg 1 050
4 JAC HB-CA6DF2D-19/KM tải có mui, tổng tải trọng 18.745kg 795
5 JAC HB-MP ôtô tải , tổng tải trọng 17.645kg 770
6 JAC HFC 1025K tải thùng, trọng tải 1,25 tấn 155
7 JAC HFC 1025K1 370
8 JAC HFC 1025K1/KM1 398
9 JAC HFC 1025K1/KM2 395
10 JAC HFC 1025K1/TKA 400
11 JAC HFC 1025K1/TKB 400
12 JAC HFC 1032KW, trọng tải 980Kg 100
13 JAC HFC 1040K - trọng tải 1,95 tấn 174
14 JAC HFC 1044K2 405
15 JAC HFC 1044K2/KM1 435
16 JAC HFC 1044K2/KM2 433
17 JAC HFC 1044K2/TKA 442
18 JAC HFC 1044K2/TKB 442
19 JAC HFC 1045K- trọng tải 2,5 tấn 210
20 JAC HFC 1160KR - trọng tải 9.950Kg 432
21 JAC HFC 1202K1R1 - trọng tải 9.950Kg 485
22 JAC HFC 1202K1R1 -trọng tải 10.900Kg 650
23 JAC HFC 1312 KR1, trọng tải 13,73 tấn 863
24 JAC HFC 1312K4R1/HP-MP 1 250
25 JAC HFC 1312KR1/HP-MP 18.510Kg 863
26 JAC HFC 1383K 605
27 JAC HFC 1383K/KM1 650
28 JAC HFC 1383K/TK1B 650
29 JAC HFC 1383K1 595
30 JAC HFC 1383K1/KM1 640
31 JAC HFC 3045K 205
32 JAC HFC 3251KR1 - tải tự đổ 815
33 JAC HFC 4131KR1 - tải trọng 26.000kg 650
34 JAC HFC1030K, trọng tải 1500kg 274
35 JAC HFC1041K, trọng tải 1800kg 294
36 JAC HFC1047K4/KM1 385
37 JAC HFC1047K4/KM2 383
38 JAC HFC1047K4/TK1A 392
39 JAC HFC1047K4/TK1B 392
40 JAC HFC1047K4/TL 365
41 JAC HFC1061K, trọng tải 3450kg 345
42 JAC HFC1083K, trọng tải 5500kg 411
43 JAC HFC1160KR1 630
44 JAC HFC1160KR1, trọng tải 8 tấn 432
45 JAC HFC1202K1R1 760
46 JAC HFC1202K1R1/TRACI-TM1 780
47 JAC HFC1251KR1 860
48 JAC HFC1251KR1, trọng tải 11,67 tấn 740
49 JAC HFC1253 chassis 864
50 JAC HFC1253K1R1 tải thùng 950
51 JAC HFC1253K1R1/HB-KM(2011), tổng tải trọng 24.280kg 1 035
52 JAC HFC1253K1R1/HB-KM(2012), tổng tải trọng 24.280kg 1 045
53 JAC HFC1253K1R1/HB-KM, trọng tải 24,280 tấn 1 045
54 JAC HFC1255KR1/HB-MP ôtô tải, tổng tải trọng 18.460kg 910
55 JAC HFC1255KR1/HB-MP, trọng tải 18,460 tấn 910
56 JAC HFC1312 chassi 1 011
57 JAC HFC1312K4R1/HB-MB 1 200
58 JAC HFC1312K4R1/HB-MP, tổng tải trọng 28.130kg 1 250
59 JAC HFC1312KR1 tải thùng 1 035
60 JAC HFC3045K-TB  trọng tải 2,3 tấn 203
61 JAC HFC3045K-TK  trọng tải 2,2 tấn 210
62 JAC HFC3045TL  trọng tải 2,5 tấn 192
63 JAC HFC3251KR1, tổng tải trọng 24.900kg 1 140
64 JAC HFC4253K5R1 đầu kéo 918
65 JAC HFC4253K5R1 trọng tải 16020 Kg 915
66 JAC HFC4253K5R1, tổng tải trọng 41.470kg 1 045
67 JAC HFC5255, trộn bê tông 1 370
68 JAC HT.TTC - 68, trọng tải 8,4 tấn 577
69 JAC TRA 1020K -TRACI/TK, tải thùng kín 1,25 tấn 165
70 JAC TRA 1020K-TRACI, trọng tải 1500Kg 160
71 JAC TRA 1020K-TRACI/MP, tải 1,3 tấn 160
72 JAC TRA 1025T-TRACI, trọng tải 1,25 tấn 135
73 JAC TRA 1025T-TRACI.TK, tải thùng kín, trọng tải 1 tấn 150
74 JAC TRA 1025T-TRACI.TMB, tải có mui, trọng tải 1,05 tấn 144
75 JAC TRA 1040KSV, trọng tải 1,8 tấn 150
76 JAC TRA 1040KSV/MP, tải, có mui 1,6 tấn 164
77 JAC TRA 1040KSV/TK, tải thùng kín 1.550Kg 169
78 JAC TRA 1040KV- trọng tải 1,95 tấn 160
79 JAC TRA 1040KV/TK, tải thùng kín - 1,7 tấn 176
80 JAC TRA 1040KV/TMB, tải có mui - 1,75 tấn 173
81 JAC TRA 1041K-TRACI tải trọng 2.15 tấn 294
82 JAC TRA 1044K-TRACI - trọng tải 2,5 tấn 192
83 JAC TRA 1044K-TRACI/MP - trọng tải 2,3 tấn 203
84 JAC TRA 1044K-TRACI/TK- trọng tải 2,2 tấn 210
85 JAC TRA 1045K- trọng tải 2,5 tấn 190
86 JAC TRA 1047K-TRAC1, trọng tải 3450kg 320
87 JAC TRA 1047K-TRACI tải trọng 3.45 tấn 320
88 JAC TRA 1062V-TRACI, trọng tải 4,5 tấn 207
89 JAC TRA 1062V-TRACI/MP, trọng tải 4,1 tấn 230
90 JAC TRA 1062V-TRACI/TK, trọng tải 4,05 tấn 236
91 JAC TRA 1083K-TRACI tải trọng 6.4 tấn 411
92 JAC TRA1025H-TRAC1, trọng tải 1250kg 180
93 JAC TRA1025H-TRACI tải trọng 1,25 tấn 187
94 JAC TRA1041K-TRAC1, trọng tải 2150kg 294
95 JAC TRA1083K-TRAC1, trọng tải 6400kg 411
96 JAC TTCM/CA6DF2-19.MB tải có mui, tổng tải trọng 19.835kg 810
97 JAC TTCM/CA6DF2-22.MB tải có mui, tổng tải trọng 21.300kg 920
  JINBEI  
1 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BEC 118
2 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 BES 125
3 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC 132
4 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SEC/TB 151
5 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES 140
6 JINBEI SY1027ADQ36-DP PASO 990 SES/TK 155
7 JINBEI/SY1037ADQ46 PASO 990 SES, ôtô tải 150
8 JINBEI/SY1037ADQ46-DP PASO 990 SEC, ôtô sát xi tải 141
9 JINBEL 1 tấn trở xuống sản xuất 2008 về trước 130
  JPM (Tự đổ)  
1 JPM - B1.45, trọng tải 1,45 tấn, Xe tải tự đổ 110
2 JPM - B4.00A, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ 180
3 JPM - loại B2.5 , trọng tải 2,5 tấn, Xe tải tự đổ 92
4 JPM - loại B4, trọng tải 4 tấn, Xe tải tự đổ 103
5 JPM - loại B4.58A, trọng tải 4,58 tấn, Xe tải tự đổ 210
6 JPM - loại TO.97, trọng tải 970Kg, Xe tải tự đổ 70
  JRD  
1 JDR MANJIA-I tải 600kg, MANJIA-I/TK tải trọng 440kg, MANJIA-I/TM tải trọng 500kg 92
2 JDR MANJIA-II tải 420kg 107
3 JRD DAILY I 4X4, dung tích 2.8 392
4 JRD DAILY PICK UP 212
5 JRD DAILY PICK UP II 4X2, dung tích 2.4 207
6 JRD DAILY PICK UP II 4X4, dung tích 2.8 304
7 JRD DAILY PICK UP-I một cầu, máy xăng, dung tích 2.8 212
8 JRD DAILY PICKUP I (5 chỗ) 232
9 JRD EXCEL II, ôtô tải tự đỗ, tải trọng 2500kg 185
10 JRD EXCEL -S tải trọng 4 tấn 255
11 JRD EXCEL-C tải trọng 1,95 tấn; EXCEL-C/TK tải trọng 1,65 tấn; EXCEL-C/TM tải trọng 1,7 tấn 226
12 JRD EXCEL-D tải trọng 2,2 tấn, EXCEL-D/TK tải trọng 1,85 tấn; EXCEL-D/TM tải trọng 2,1 tấn 236
13 JRD EXCEL-I tải trọng 1,45 tấn, EXCEL-I/TK tải trọng 1,2 tấn, EXCEL-I/TMB tải trọng 1,25 tấn 162
14 JRD MEGA I,  MÁY XĂNG, dung tích 1.1 146
15 JRD MEGA II, dung tích 1.1, 8 chỗ 117
16 JRD MEGA II.D 150
17 JRD MEGA-I (7 chỗ- SPORT MPV), dung tích 1.1 147
18 JRD STORM-I tải 980kg, STORM-I/TK tải trọng 770kg, STORM-I/TM tải trọng 800kg 130
19 JRD SUV DAILY II , Diesel 252
20 JRD SUV DAILY II , máy xăng 340
21 JRD SUV DAILY II 4x4, dung tích 2.4,  máy xăng 331
22 JRD SUV DAILY-II 4x4, dung tích 2.8,  máy dầu 271
23 JRD SUV I DAILY- I, 4x2,dung tích 2.8,(7 chổ) 227
24 JRD SUV II DAILY- II 4x2, dung tích 2.8(7 chổ) 224
25 JRD TRAVEL dung tích 1.1, 5 chỗ 141
  LIFAN  
1 Lifan tải ben - LF3070G1 4102QBZ tải trọng 2980 Kg 138
2 Lifan 520 - LF7130A, 5 chỗ 113
3 Lifan 520 - LF7160, 5 chỗ 132
4 Lifan - LF3070G1-2 YC4F115-20 tải trọng 2980 Kg 143
  QINJL  
1 QinJL tải ben - loại QJ 4525D, trọng tải 2 tấn 139
2 QinJL tải ben - loại QJ 7540PD, trọng tải 4 tấn 189
  QING QI  
1 Ôtô tải Qing Qi - ZB1022BDA 90
2 Xe tải Qing Qi, loại MEKO ZB 1044 JDD -F, trọng tải 1500Kg 117
3 Xe tải QingQi -HT 2000, 4x4, trọng tải 2 tấn 155
4 Xe tải tự đổ Qing Qi -ZB3031WDB, trọng tải 1,8 tấn 120
5 Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 , trọng tải 950Kg 87
6 Xe tải tự đổ Qing Qi, loại MEKO ZB 1022 BDA -F, 100
  SAMCO  
1 Samco 34 chỗ (đóng từ NQR 71R) 650
2 Samco BE3, 46 chỗ 1 500
3 Samco BE5, 46 chỗ 1 800
4 Samco BG4i, 50 chỗ 1 500
5 Samco BG6, 34 chỗ 650
6 Samco BG7, 26 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng 615
7 Samco BGA, 29 chỗ 785
8 Samco BL2, 46 chỗ ngồi, 21 chỗ đứng 1 200
9 Samco BT1, 46 chỗ 1 200
10 Samco dùng để chở xe ôtô 4tấn 540
11 Samco KGQ1 29 chỗ (đóng chassis ISUZU) 1 313
12 Samco KGQ1 35 chỗ (đóng chassis ISUZU) 1290
  SHENYE  
1 Shenye -ZJZ1220GW1J/TRC-MB -11.000Kg 575
2 Shenye -ZJZ3220DPG4AZ -11.000Kg 550
3 Shenye -ZJZ5150 DPG5AD/TRC-MB -7.700Kg 385
4 Shenye -ZJZ5260ccYDPG7AZ -14.120Kg 620
  SHUGUANG  
1 SHUGUANG PREMIO DG 1020B 266
2 SHUGUANG PRONTO DG 6471C 333
3 SHUGUANG PRONTO DG 6472 394
  SONG HONG  
1 SongHong - loại SH1950A, SH1950B, tải tự đổ 1,95 tấn 127
2 SongHong - loại SH4000, tải tự đổ 4 tấn 169
3 SongHong - SH1480-trọng tải 1,48 tấn 137
4 SongHong loại SH3450, tải tự đổ 3,45 tấn 160
5 SongHong SH 1250- tải 1,25 tấn 106
6 SongHong SH 2000 - tải ben 2 tấn 126
  SYM ( ĐÀI LOAN )  
1 SYM  SC1-A2, có thùng lửng, không điều hòa 152
2 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại cao cấp, có điều hòa 247
3 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, có điều hòa 241
4 SYM oto SJ1-B sát xi tải loại tiêu chuẩn, không điều hòa 226
5 SYM oto SJ1-B-TK  tải thùng kín có điều hoà 208
6 SYM oto SJ1-B-TK tải thùng kín không điều hòa 192
7 SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp có thùng lửng, có điều hòa 195
8 SYM oto tải SJ1-A loại cao cấp không thùng lửng, có điều hòa 247
9 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng 188
10 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng 241
11 SYM oto tải SJ1-A loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng 172
12 SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp  có  điều hoà, có thùng lửng 195
13 SYM oto tải SJ1-A-S loại cao cấp  có  điều hoà, không thùng lửng 247
14 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, có thùng lửng 188
15 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn có điều hòa, không thùng lửng 241
16 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, có thùng lửng 172
17 SYM oto tải SJ1-A-S loại tiêu chuẩn không điều hòa, không thùng lửng 226
18 SYM SC1-A 176
19 SYM SC1-A2 có thùng lửng, có điều hòa 159
20 SYM SC1-A2, không thùng lửng, có điều hòa 155
21 SYM SC1-A2, không thùng lửng, không điều hòa 147
22 SYM SC1-B 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ) 126
23 SYM SC1-B-1, (thùng kín)  có điều hòa 172
24 SYM SC1-B-1, thùng kín 144
25 SYM SC1-B2 1890 Kg (trọng lượng toàn bộ) 150
26 SYM SC1-B-2 thùng kín tải trọng 880 Kg 167
27 SYM SC1-B2-1  thùng kín, không điều hòa 161
28 SYM SC1-B2-1, thùng kín có điều hòa 169
29 SYM SC1-B2-2 thùng kín tải trọng 880 Kg 162
30 SYM SC1-B-254 tải trọng 880kg 195
31 SYM SC1-B-BEN tải trọng 880kg 201
32 SYM SC1-B-SU tải trọng 880kg 188
33 SYM SC2-A 1000 Kg 171
34 SYM SC2-A2 1000 Kg 166
35 SYM SC2-B  sát xi tải 2365 Kg (Trọng lương toàn bộ) 166
36 SYM SC3-A2 ô tô tải van V5, có điều hòa 209
37 SYM SC3-B2 oto con V9 có điều hòa 311
38 SYM SC3-C2khách V11 302
  TANDA  
1 Tanda 24 chỗ 400
2 Tanda 29 chỗ 650
3 Tanda 35 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) 380
4 Tanda 45 chỗ 800
5 Tanda 51 chỗ (CT cơ khí ôtô và thiết bị điện ĐN lắp ráp) 430
  THÀNH CÔNG  
1 Thành Công - 4100QB, tự đổ 2,5 tấn - 1 cầu 173
2 Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,2 tấn - 1 cầu 197
3 Thành Công - 4102QB, tự đổ 3,5 tấn - 2 cầu 223
4 Thành Công - 4105ZQ, tự đổ 4,5 tấn - 1 cầu 215
5 Thành Công - tải ben 3,35 tấn 450
6 Thành Công - YC4108Q, tự đổ 4,5 tấn 235
  TRAENCO  
1 Traenco - loại VK 110 TM, trọng tải 1,1 tấn 77
2 Traenco - loại VK 90TK, trọng tải 900 Kg 77
3 Traenco tự đổ - loại L; số tự động;D1.95D, trọng tải 1,95 tấn 124
4 Traenco tự đổ - loại L; số tự động;D3.45D, trọng tải 3,45 tấn 139
5 Traenco tự đổ - loại NGC1.8TD, trọng tải 1,8 tấn 72
  UAZ  
1 Xe Uaz 31512 190
2 Xe Uaz 315122 166
3 Xe Uaz 31514 210
4 Xe Uaz 315142 188
  VIỆT TRUNG  
1 Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2/MP 442
2 Ô tô tải (có mui) EQ1129G-T2-A1, Xe ô tô tải (có mui) 485
3 Ô tô tải (có mui) EQ1131GL3-A2/MP 430
4 Ô tô tải (có mui) EQ1250/MP-1 tải trọng 9.900kg 679
5 Ô tô tải (có mui) EQ1310VF/MP, 19500kg tải (có mui) 1040
6 Ô tô tải (có mui) EQ1313 VP/MP 1.030
7 Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500 Kg, lốp 1100-20 363
8 Ô tô tải có mui DVM8.0TB tải trọng 7500 Kg, Ô tô tải có mui 360
9 Ô tô tải JPM oto tải B1.75V trọng tải 1750kg 181
10 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6350 Kg (hai cầu) 442
11 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 6590 Kg (hai cầu) 432
12 Ô tô tải tự đổ DVM8.0 tải trọng 7500 Kg (một cầu) 412
13 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 2500kg 193
14 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 7800kg 350
15 Ô tô tải tự đổ JPM DFM 8000kg 395
16 Ô tô tải tự đổ JPM DFM6.0 4x4 337
17 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 Kg, lốp 1000-20, hai cầu 372
18 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 Kg, lốp 1000-20, một cầu 307
19 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 Kg, lốp 900-20, hai cầu 368
20 Ôtô tải có mui DVM5.0TB tải trọng 4950 Kg, lốp 900-20, một cầu 304
21 Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450 Kg (hai cầu) 290
22 Ôtô tải tự đổ DVM2.5 tải trọng 2450 Kg (một cầu) 245
23 Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450 Kg (hai cầu) 345
24 Ôtô tải tự đổ DVM3.45 tải trọng 3450 Kg (một cầu) 320
25 Ôtô tải tự đổ DVM345 Xe tải tự đổ, Xe ô tô tải (có mui) 364
26 Ôtô tải tự đổ DVM4.85 tải trọng 4900 Kg 323
27 Ôtô tải tự đổ DVM4.95-T5A tải trọng 4950 Kg 380
28 Ôtô tải tự đổ DVM6.0 tải trọng 6000 Kg (hai cầu) 355
29 Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000 Kg (cầu gang) 365
30 Ôtô tải tự đổ DVM7.8 tải trọng 7000 Kg (Cầu thép) 380
31 Ôtô tải tự đổ DVM8.0 Xe tải tự đổ 440
32 Ôtô tải tự đổ JL4025D-2350Kg 190
33 Ôtô tải tự đổ VT 4025 DII-2350Kg 175
34 Ôtô tải tự đổ VT2810DII -980 Kg 135
  VINAXUKI, JINBEI (CÔNG TY XUÂN KIÊN )  
1 JINBEI SY 1021 DMF3 93
2 JINBEI SY 1021 DMF3 đóng thùng kín -590Kg 103
3 JINBEI SY 1022 DEF 90
4 JINBEI SY 1030 DFH - 1050Kg 118
5 JINBEI SY 1030 DFH - 990Kg 123
6 JINBEI SY 1030 DFH3 đóng mui bạt - 810Kg 127
7 JINBEI SY 1030 DML3-TK1, tải thùng kín 850Kg 132
8 JINBEI SY 1041 DLS3 - 1.605Kg 146
9 JINBEI SY 1041 DLS3 đóng mui bạt - 1.735Kg 135
10 JINBEI SY 1041 DLS3 đóng thùng kín -1495Kg 140
11 JINBEI SY 1041 DLS3 không trợ lực - 1.605Kg 129
12 JINBEI SY 1044 DVS3 1.490Kg 153
13 JINBEI SY 1044 DVS3 đóng mui bạt 1.340Kg 157
14 JINBEI SY 1044 DVS3 không trợ lực 1.490Kg 149
15 JINBEI SY 1044 DVS3 thùng kín 1.335Kg 164
16 JINBEI SY 1047 DVS3 -1,685Kg 159
17 JINBEI SY 3050 (4500BA) 200
18 JINBEI SY 4500AB/BĐ 241
19 JINBEI SY1030 DFH3 đóng thùng kín -610Kg 150
20 JINBEI SY1043 DVL -1750Kg 130
21 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1030 SML3 128
22 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041 SLS3 140
23 JINBEI Xe tải đa dụng SY 1041SLS3 141
24 JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5044XXYD3 -V 179
25 JINBEI Xe tải đông lạnh 999 Kg SY 5047XXY -V 184
26 JINBEI Xe tải thùng SY 1062 -2.800 Kg 200
27 JINBEI Xe tải tự đổ SY 3030 DFH2 123
28 JINBEI Xe tải tự đổ SY 3040 DFH2 180
29 VINAXUKI 1200B-1200Kg 142
30 VINAXUKI 1240T, trọng tải 1.240Kg 144
31 VINAXUKI 1250BA-1250Kg 115
32 VINAXUKI 1250TA, trọng tải 1.250Kg 116
33 VINAXUKI 1490T 157
34 VINAXUKI 1980.PD 168
35 VINAXUKI 1980T 179
36 VINAXUKI 25BA 225
37 VINAXUKI 3450T 202
38 VINAXUKI 3500TL 245
39 VINAXUKI 3600AT - trọng tải 3600Kg 252
40 VINAXUKI 4500BA tải trọng 4500Kg 239
41 VINAXUKI 470AT 73
42 VINAXUKI 470TL 72
43 VINAXUKI 5000BA 4x4 tải trọng 5000Kg 306
44 VINAXUKI 6000T tải trọng 5500Kg 283
45 VINAXUKI 8000BA tải trọng 8000Kg 359
46 VINAXUKI 990T 134
47 VINAXUKI HFJ1011 90
48 VINAXUKI SY1021DMF3-860 Kg 122
49 VINAXUKI SY1022DEF3-795 Kg 118
50 VINAXUKI SY1030DFH3-990 Kg 141
51 VINAXUKI SY1030DML3-1050 Kg 137
52 VINAXUKI SY1030SML3-985 Kg-6 ghế 142
53 VINAXUKI SY104SLS3, trọng tải 1.410Kg - 6 ghế 158
54 Xe bán tải loại 2 hàng ghế kép cc1022SC 222
55 Xe bán tải loại cabin kep cc1021 LSR 200
56 Xe bán tải loại cabin kep cc1022 SR 208
57 Xe bán tải loại một hàng ghế rưỡi 1021 LR 180
58 Xe bán tải pickup 650D 215
59 Xe bán tải pickup 650X 198
60 Xe HFJ 6371 167
61 Xe HFJ7110E 195
62 Xe khách 29 chỗ ngồi 400
63 Xe khách 35 chỗ ngồi 450
64 Xe tải 780Kg HFJ 1011G 76
65 Xe tải tự đổ XK 1990BA 172
66 Xe tải tự đổ XK 3000BA 189
67 Xe tải tự đổ XK 3000BA (LF3070G1) 166
68 Xe tải tự đổ XK 5000BA (LF3090G) 239
69 Xe V-HFJ 6376 175
70 Xe VINAXUKI 1900TA trọng tải 1900 kg 185
  VEAM  
1 Bull 2.5 (ET01X01001) 251
2 Bull 2.5 (ET01X01111) 262
3 Bull 2.5 (ET01X11001) 258
4 Bull 2500 269
5 Bull TD 2.5T EB00601414 352
6 Bull TK 2.5T-1 ET01X11313 348
7 Bull TL 2.5T-1 ET01X11111 324
8 Bull VK 2490 mui bạt 312
9 Bull VK 2490 tải ben 341
10 Bull VK 2490 tải thùng 295
11 Bull VK 2490 thùng kín 320
12 Cub (1250) VK 1240 chassis 210
13 Cub (1250) VK 1240 Mui bạt 227
14 Cub (1250) VK 1240 tải ben 231
15 Cub (1250) VK 1240 tải thùng 218
16 Cub (1250) VK 1240 tải thùng kín 231
17 Cub MB 125 BT00X11212 252
18 Cub TK 125 (BT00X01003) 185
19 Cub TK 125 (BT00X01313) 204
20 Cub TK 125 (BT00X11003) 190
21 Cub TK 125 (BT00X11313) 211
22 Cub TK 125T BT00X01313 247
23 Cub TK 125T BT00X11313 254
24 Dragon MB 2.5T-1, ôtô tải có mui 469
25 Dragon MB2.5T-1 ET21X11212 481
26 Dragon MB2.5T-2 ET22X11212 481
27 Dragon TK2.5T-1 ET21X11313 485
28 Dragon TK2.5T-2 ET22X11313 485
29 Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải 452
30 Dragon TL 2.5T-1, ôtô tải thùng kín 473
31 Dragon TL2.5T-1 ET21X11111 464
32 Dragon TL2.5T-2 ET22X11111 464
33 Fox MB 1.5 T-1 tải có mui 283
34 Fox MB 15T CT00X11212 265
35 Fox MB 15T-1 CT01X11212 291
36 Fox MB 15T-3 CT11X11212 275
37 Fox TD 15T CB00X01414 268
38 Fox TK 1.5 T-1 tải thùng kín 286
39 Fox TK 15T CT00X01313 259
40 Fox TK 15T CT00X11313 266
41 Fox TK 15T-2 CT10X11313 276
42 Fox TK 15T-3 CT11X11313 276
43 Fox TL 1.5 T-1 ô tô tải 262
44 Fox TL 15T-1 CT01X01313 287
45 Fox TL 15T-1 CT01X11001 256
46 Fox TL 15T-1 CT01X11111 270
47 Fox TL 15T-1 CT01X11313 294
48 Fox VK 1490 chassis 221
49 Fox VK 1490 Mui bạt 240
50 Fox VK 1490 tải ben 258
51 Fox VK 1490 tải thùng 229
52 Fox VK 1490 thùng kín 244
53 Hyundai HD65 chassi 453
54 Hyundai HD65 tải thùng 474
55 Hyundai HD72 Chassi 471
56 Hyundai HD72 tải thùng 495
57 Lion VH 3490 tải thùng 434
58 Lion VH 3490 tải thùng kín 425
59 Maz 437041 tải thùng, trọng tải VM 5050 499
60 Maz 533603 tải thùng, trọng tải VM 8300 699
61 Maz 543203 đầu kéo, ký hiệu trọng tải VM 36000 635
62 Maz 551605 tải ben, trọng tải VM 20000 999
63 Maz 555102-223 tải ben, trọng tải VM 9800 599
64 Maz 555102-225 tải ben, trọng tải VM 9800 635
65 Maz 630305 tải thùng, trọng tải VM 13300 899
66 Maz 642205 đầu kéo, trọng tải VM 44000 818
67 Maz 642208 đầu kéo, trọng tải VM 52000 863
68 Maz 651705 tải ben, trọng tải VM 19000 1 090
69 Puma MB 2.0 DT01X11212 327
70 Puma TD 2.0T DT01X11001 293
71 Puma TD 2.0T DT01X11111 306
72 Puma TK 2.0 DT01X01313 321
73 Puma TK 2.0T DT01X11313 327
74 Puma VK 1990 chassis 268
75 Puma VK 1990 mui bạt 295
76 Puma VK 1990 tải ben 323
77 Puma VK 1990 tải thùng 297
78 Puma VK 1990 thùng kín 303
79 Rabbit AT00X01414 240
80 Rabbit AT00X11212 240
81 Rabbit AT00X11313 242
82 Rabbit VK990 chassis 199
83 Rabbit VK990 mui bạt 214
84 Rabbit VK990 tải ben 218
85 Rabbit VK990 tải thùng 206
86 Rabbit VK990 tải thùng kín 218
87 SC1022DBN 820kg, 4X2 153
88 SC1022DBN/MB 735kg, 4X2 158
89 SC1022DBN/MB 735kg, 4X2 (không khung mui) 154
90 SC1022DBN/TK 735kg, 4X2 163
91 SC1022DBN/TK-1 753kg, 4X2 163
92 SC1022DBN-1 820kg, 4X2 153
93 SC1022DBN-1/MB 820kg, 4X2 158
94 SC1022DBN-1/MB 820kg, 4X2 (không khung mui) 154
95 Tiger MB3.0T FT00X11212 446
96 Tiger TK3.0T FT00X11313 450
97 Tiger TL3.0T FT00X11111 427
98 Tiger VH 2990 tải thùng 416
99 VB100 ôto tải tự đổ (990kg) AB10X11414 (ký hiệu mới AB10X01414) 288
100 VB1110 ôto tải tự đổ Z302X11414 1.023
101 VB125 ôto tải tự đổ (1250kg) BB10X11414 (ký hiệu mới BB10X01414) 303
102 VB150 ôto tải tự đổ (1490kg) CB10X11414 (ký hiệu mới CB10X 01414) 316
103 VB350 oto tai tự đổ 3490KG GB01X01414 407
104 VB650 6315kg LB00X11414 585
105 VB750CS 6315kg MT00X11006 562
106 VB950 oto tai tự đổ Z501X11414 1.140
107 VB980 7700kg Z202X11414 786
108 VM 551605-271 999
109 VM 555102-223 599
110 VM543203-220-750 Z610X11000 870
111 VM551605-271 Z300X11414 1.077
112 VM551605-275 Z301X11414 1.099
113 VM630305-220 Z400X11111 989
114 VM651705-282 Z500X11414 1.198
115 VT100MB (AT01X11002) 990KG 288
116 VT100MB (AT01X11212) 990KG 310
117 VT100TK (AT01X11003) 990KG 288
118 VT100TK (AT01X11313) 990KG 314
119 VT1100 (Z401X01002) 972
120 VT1100 (Z401X01112) 1.068
121 VT1100 (Z401X11002) 331
122 VT1100 (Z401X11212) 361
123 VT125MB (BT01X11002) 1250KG 298
124 VT125MB (BT01X11212) 1250KG 322
125 VT125TK (BT01X11003) 1250KG 298
126 VT125TK (BT01X11313) 1250KG 326
127 VT150 (CT20X01001) 338
128 VT150 (CT20X01002) 338
129 VT150 (CT20X01003) 338
130 VT150 (CT20X01111) 353
131 VT150 (CT20X01112) 331
132 VT150 (CT20X01212) 363
133 VT150 (CT20X01313) 368
134 VT150 (CT20X11001) 318
135 VT150 (CT20X11002) 331
136 VT150 (CT20X11003) 346
137 VT150 (CT20X11111) 358
138 VT150 (CT20X11112) 356
139 VT150 (CT20X11212) 346
140 VT150 (CT20X11313) 353
141 VT150A TK (CT12X11003) 318
142 VT150A TK (CT12X11313) 343
143 VT150MB  (CT21X11002)1490KG 341
144 VT150MB  (CT21X11212)1490KG 366
145 VT150TK (CT21X11003)1490KG 341
146 VT150TK (CT21X11313)1490KG 371
147 VT200 -1MB DT11X11002 (1990kg) 349
148 VT200 -1MB DT11X11212 (1990kg) 387
149 VT200 -1MB DT21X11002 (1990kg) 367
150 VT200 -1MB DT21X11212 (1990kg) 399
151 VT200 -1TK DT11X11003 (1990kg) 349
152 VT200 -1TK DT11X11313 (1990kg) 395
153 VT200 -1TK DT21X11003 (1990kg) 367
154 VT200 -1TK DT21X11313 (1990kg) 407
155 VT200 DT10X11111 1.060
156 VT200A MB -DT24X11002 (1900kg) 318
157 VT200A MB -DT24X11212 (1900kg) 343
158 VT200A TK -DT24X11003 (1990kg) 318
159 VT200A TK -DT24X113133 (1990kg) 348
160 VT200MB DT10X11212 372
161 VT200MB DT10X11212 387
162 VT200TK DT10X11313 964
163 VT200TK DT10X11313 395
164 VT201 DT22X11001 (1990kg) 329
165 VT201 DT22X11111 (1990kg) 344
166 VT201 MB DT22X11002 (1990kg) 329
167 VT201 MB DT22X11212 (1990kg) 354
168 VT201 MB DT25X11002 (1990kg) 326
169 VT201 MB DT25X11212 (1990kg) 351
170 VT201 TK DT22X11003 (1990kg) 329
171 VT201 TK DT22X11313 (1990kg) 359
172 VT201 TK DT25X11003 (1990kg) 326
173 VT201 TK DT25X11313 (1990kg) 356
174 VT201CS -DT22X11000 329
175 VT201CS -DT25X11000 326
176 VT250 - 1MB ET31X11002 (2490kg) 370
177 VT250 - 1MB ET31X11212 (2490kg) 410
178 VT250 - 1MB ET33X11002 (2490kg) 376
179 VT250 - 1MB ET33X11212 (2490kg) 413
180 VT250 - 1TK ET31X11003 (2490kg) 370
181 VT250 - 1TK ET31X11313 (2490kg) 419
182 VT250 - 1TK ET33X11003 (2490kg) 373
183 VT250 - 1TK ET33X11313 (2490kg) 422
184 VT250 ET30X11111 396
185 VT250MB ET30X11212 410
186 VT250MB ET32X11002 (2490kg) 373
187 VT250MB ET32X11212 (2490kg) 413
188 VT250TK ET30X11313 419
189 VT250TK ET32X11003 373
190 VT250TK ET32X11313 422
191 VT252CS ET37X11000 337
192 VT252CS ET38X11000 340
193 VT252CS ET38X11001 (2360kg) 340
194 VT252CS ET38X11111 (2360kg) 355
195 VT255CS ET34X11001 360
196 VT255CS ET36X11000 357
197 VT255ET34X11111 383
198 VT255ET36X11001 357
199 VT255ET36X11111 380
200 VT255MB ET34X11002 (2490KG) 360
201 VT255MB ET34X11212 (2490KG) 398
202 VT255MB ET36X11002 (2490KG) 357
203 VT255MB ET36X11212 (2490KG) 395
204 VT255TK ET34X11003 (2490KG) 360
205 VT255TK ET34X11313 (2490KG) 406
206 VT255TK ET36X11003 (2490KG) 357
207 VT255TK ET36X11313 (2490KG) 403
208 VT260MB ET39X11002 (1990KG) 425
209 VT260MB ET39X11212 (1990KG) 474
210 VT260TK ET39X11003 (18000KG) 425
211 VT260TK ET39X11313 (18000KG) 491
212 VT340MB GT30X11002 (3490KG) 507
213 VT340MB GT30X11212 (3490KG) 556
214 VT340TK GT30X11003 (3490KG) 507
215 VT340TK GT30X11313 (3490KG) 573
216 VT350 GT31X11001 (3490KG) 375
217 VT350 GT31X11111 (3490KG ) 399
218 VT350 GT32X11001 (3490KG) 372
219 VT350 GT32X11111 (3490KG) 396
220 VT350CS GT31X11000 375
221 VT350CS GT32X11000 372
222 VT350MB GT31X11002 (3490KG) 380
223 VT350MB GT31X11212 (3490KG) 420
224 VT350MB GT32X11002 (3490KG) 377
225 VT350MB GT32X11212 (3490KG) 417
226 VT350TK GT31X11003 (3490KG) 380
227 VT350TK GT31X11313 (3490KG) 492
228 VT350TK GT32X11003 (3490KG) 377
229 VT350TK GT32X11313 (3490KG) 426
230 VT490 MB IT01X11002 (4990KG) 532
231 VT490 MB IT01X11212 (4990KG) 581
232 VT490A MB IT00X11002 (4990KG) 512
233 VT490A MB IT00X11212 (4990KG) 552
234 VT490A TK IT00X11003 (4990KG) 512
235 VT490A TK IT00X11313 (4990KG) 561
236 VT490TK IT01X11003 (4990KG) 532
237 VT490TK IT01X11313 (4990KG) 598
238 VT498MB KT11X11002 (4990KG) 505
239 VT498MB KT11X11212 (4990KG) 545
240 VT498TK KT11X11003 (4990KG) 505
241 VT498TK KT11X11313 (4990KG) 554
242 VT500MB KT12X11002 (4990KG) 540
243 VT500MB KT12X11212 (4990KG) 589
244 VT500TK KT12X11003 (4990KG) 540
245 VT500TK KT12X11313 (4990KG) 606
246 VT650 LT00X11001 (6400kg) 550
247 VT650 LT00X11111 (6400kg) 582
248 VT650CS LT00X11006 550
249 VT650MB LT00X11002 (6490KG) 550
250 VT650MB LT00X11212 (6490KG) 599
251 VT650TK LT00X11003 (6490KG) 550
252 VT650TK LT00X11313 (6490KG) 616
253 VT651CS LT01X11000 525
254 VT651CS LT01X11006 (6490KG) 535
255 VT651MB LT01X11002 (6490KG) 535
256 VT651MB LT01X11212 (6490KG) 570
257 VT651TK LT01X11003 (6490KG) 535
258 VT651TK LT01X11313 (6490KG) 581
259 VT750MB  MT00X11002 (7360kg) 562
260 VT750MB  MT00X11212 (7360kg) 611
261 VT750TK  MT00X11003 (7300kg) 562
262 VT750TK  MT00X11313 (7300kg) 628
  YUEJIN  
1 Yuejin - NJ1031BEDJ1, trọng tải 1240Kg 110
2 Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 3 tấn 150
3 Yuejin - NJ1043DAVN, trọng tải 5 tấn 225
4 Yuejin - NJ1063DAVN, trọng tải 5 tấn 215
5 Yuejin - NJ3038BEDJ, trọng tải 1,2 tấn 113
6 Yuejin - NJ3038BEDJ1, tải tự đổ 1,2 tấn 115
7 Yuejin - TM2.35DA 123
  ĐẦU KÉO CÁC LOẠI  
1 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4187S3511W 520
2 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257N3247N1B, được phép chở 14.370kg 9726cm3 925
3 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257S3241W 560
4 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 13370kg, được phép chở 925
5 Đầu kéo CNHTC HOWO ZZ4257V3247N1B 14490kg 1.000
6 Đầu kéo Daewoo V3TNF 1 650
7 Đầu kéo Daewoo V3TVF 1 100
8 Đầu kéo Dongfeng  SX 2014 835
9 Đầu kéo Dongfeng  SX 2015 865
10 Đầu kéo FAW CA p1k2a80, xe đầu kéo 537
11 Đầu kéo FAW CA P21K2, xe đầu kéo 572
12 Đầu kéo FAW CA P2K21T1A80, xe đầu kéo 724
13 Đầu kéo FAW CA P2K2T1, xe đầu kéo 534
14 Đầu kéo FAW CA P2K2T1A80, xe đầu kéo 655
15 Đầu kéo FAW CA4143P11K2A80, 4x2 598
16 Đầu kéo FAW CA4161P1K2A80, 4x2 537
17 Đầu kéo FAW CA4172PK2P11K2A80, 4x2 628
18 Đầu kéo FAW CA4182P21K2, 4x2 572
19 Đầu kéo FAW CA4252P21K2T1A80, đầu kéo 724
20 Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1, 6x4 534
21 Đầu kéo FAW CA4258P2K2T1A80, 6x4 655
22 Đầu kéo Foton BJ4183SLFJA-2 645
23 Đầu kéo Foton BJ4183SMFJB -2 653
24 Đầu kéo Foton BJ4188-4004 (CBU) 750
25 Đầu kéo Foton BJ4188-4004(công suất 199kW) CBU 830
26 Đầu kéo Foton BJ4253SMFJB-S3, 38,925 tấn 780
27 Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-1 (CBU) 1.120
28 Đầu kéo Foton BJ4253SMFKB-12 công suất 280kW 959
29 Đầu kéo huyndai HD1000 1 830
30 Đầu kéo huyndai HD700 1 720
31 Đầu kéo SAMSUNG SM510 800
32 Đầu kéo SITOM STQ4257L7Y15S4 9 6X4-cầu nhanh 890
33 Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Đông Âu sản xuất 600
34 Đầu kéo sơmi rơmooc do các nước Tây Âu, Mỹ, Nhật sản xuất 1 200
35 Đầu kéo sơmi rơmooc do Hàn Quốc sản xuất 900
36 Đầu kéo sơmi rơmooc do Trung Quốc sản xuất 600
  SƠMI RƠMOOC CÁC LOẠI  
1 Sơ mi rơ moóc Jupiter 300
2 Sơ mi rơ moóc KCT 922-TP-01: 25500kg 385
3 Sơ mi rơ moóc lồng CIMC (ZJV9405CLXDY)12.4m-32T/39T 310
4 Sơ mi rơ moóc tải (chở xe máy chuyên dùng) DOOSUNG DV-LBKS-330A 530
5 Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 2 trục 10m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc 277
6 Sơ mi rơ mooc tải (có mui) 3 trục 12,3m nhãn hiệu Dayun, sản xuất tại Trung Quốc 310
7 Sơ mi rơ moóc tải (thaco) SMRM-3T/X 305
8 Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/S 349
9 Sơ mi rơ mooc tải chở container THACO SMRM-3T/X 305
10 Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-DSKS-240B: 28550kg 725
11 Sơ mi rơ moóc tải Doosung Việt Nam DV-LSKS-143B: 24000kg 395
12 Sơ mi rơ moóc tải KCT B42-SB-01: 24500kg 290
13 Sơ mi rơ moóc tải KCT C43-BB-01: 27000kg 427
14 Sơ mi rơ moóc tải Ngọc Mai 100
15 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ hiệu YUNLI, Model: LG 9402Z, SX Trung Quốc 2015 580
16 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 6,4 tấn CIMC 322
17 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 7,22 tấn CIMC 355
18 Sơ mi rơ mooc tải tự đổ khối lượng 8,56 tấn CIMC 706
19 Sơ mi rơ mooc TONGYADA CTY9400 CLX, SX Trung Quốc 2015 310
20 Sơ mi rơ moóc xitec Doosung Việt Nam DV-BSKS-360A: 30620kg 697
21 Sơmi rơmooc  DALIM trọng tải 20 tấn (chở Gas) 1 615
22 Sơmi romooc (Container) KCT F53-XA-01 310
23 Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Hàn Quốc 500
24 Sơmi rơmooc các loại khác xuất xứ từ Trung Quốc 300
25 Sơmi rơmooc CIMC C402Y 330
26 Sơmi rơmooc CIMC Chở xi măng rời tải trọng 30065kg sx 2014 600
27 Sơmi rơmooc CIMC THT9390 tải trọng 23,8 tấn 490
28 Sơmi rơmooc CIMC ZCZ9402GFLHJB tải trọng 30600kg 600
29 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401CLXDY tải trọng 29238kg 465
30 Sơmi rơmooc CIMC ZJV9405CLXDY tải trọng 27 tấn 525
31 Sơmi rơmooc DONG A KPH30G002HP, trọng tải 26 tấn 400
32 Sơmi rơmooc HANKOK HC42 trọng tải 27,5 tấn 330
33 Sơmi rơmooc HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn 370
34 Sơmi rơmooc KTC 357
35 Sơmi romooc KTC A22-X-02 217
36 Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tự trọng 6,4 tấn (CBU) 322
37 Sơmi rơmooc tải chở container CIMC tự trọng 7,22 tấn (CBU) 355
38 Sơmi rơmooc tải tự đổ CIMC tự trọng 8,56 tấn (CBU) 706
39 Sơmi rơmooc Việt Phương TP04 295
40 Sơmi rơmooc xitec CIMC tải trọng 20,8 tấn 430
XXII QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC  
  XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU  
1 Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn 380
2 Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn 520
3 Loại có tải trọng trên 12,5 tấn 1 400
4 Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn 720
5 Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn 860
6 Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn 1 000
7 Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn 1 160
8 Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn 1 260
9 Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống 340
  XE KHÁCH DO MỸ, NHẬT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN  
1 Loại trên 60 chỗ 1 500
2 Loại từ 10 - 15 chỗ 850
3 Loại từ 16 - 26 chỗ 1 000
4 Loại từ 27 - 30 chỗ 1 100
5 Loại từ 31 - 40 chỗ 1 300
6 Loại từ 51 -60 chỗ 1 400
 
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin cũ hơn