00:48 ICT Thứ tư, 24/07/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 8)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:18
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 8)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
Phụ lục III
GIÁ 933 DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM THEO NGHỊ QUYẾT
SỐ 11/2010/NQ-HĐND NGÀY 23/7/2010 CỦA HĐND TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
                                                                                                                                                   Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Mức giá theo
Thông tư số 03
Giá phê duyệt
Giá
tối thiểu
Giá
tối đa
 
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH      
C1.1 Siêu âm      
C1.2 Chiếu, chụp X - quang      
C1.2.2 Chụp X - quang vùng đầu      
1 Chụp Blondeau + Hirtz  15.000  40.000  40.000
2 Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng  15.000  45.000  45.000
3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt  10.000  40.000  40.000
4 Chụp khu trú Baltin  15.000  50.000  50.000
5 Chụp Vogd  12.000  50.000  50.000
6 Chụp đáy mắt  10.000  20.000  20.000
7 Chụp Angiography mắt  40.000  200.000  200.000
8 Chụp khớp cắn  5.000  15.000  15.000
C1.2.4 Chụp X - quang vùng ngực      
9 Chụp khí quản  10.000  30.000  30.000
10 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)  15.000  25.000  25.000
C1.2.5 Chụp X- quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật
11 Chụp tele gan  20.000  45.000  45.000
12 Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)  250.000  600.000  510.000
  C1.2.6. Một số kỹ thuật chụp X - quang khác      
13 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)  40.000  50.000  50.000
14 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số  50.000  100.000  100.000
15 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
16 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 1.700.000 2.500.000 2.100.000
17 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)  350.000  800.000  680.000
18 Chụp mạch máu thông thường (không DSA)  150.000  500.000  425.000
19 Chụp mật qua Kehr  70.000  150.000  150.000
20 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang  70.000  100.000  100.000
21 Chụp X - quang vú định vị kim dây  150.000  280.000  280.000
22 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)  200.000  300.000  300.000
23 Chụp tuyến vú (1 bên)  15.000  40.000  40.000
24 Mammography (1 bên)  40.000  80.000  80.000
25 Chụp tuyến nước bọt  10.000  40.000  40.000
C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI      
26 Soi thanh quản +/- lấy dị vật  40.000  60.000  60.000
27 Chọc dò tủy sống  7.000  35.000  35.000
28 Chọc dò màng tim  20.000  80.000  80.000
29 Rửa dạ dày  7.000  30.000  30.000
30 Đốt mụn cóc  8.000  30.000  30.000
31 Cắt sùi mào gà  12.000  60.000  60.000
32 Chấm Nitơ, AT  3.000  10.000  10.000
33 Đốt Hydradenome  10.000  50.000  50.000
34 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi  15.000  65.000  65.000
35 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư  30.000  130.000  130.000
36 Bạch biến  15.000  65.000  65.000
37 Đốt mắt cá chân nhỏ  15.000  70.000  70.000
38 Cắt đường rò mông  35.000  120.000  120.000
39 Lột nhẹ da mặt  70.000  300.000  300.000
40 Móng quặp  20.000  80.000  80.000
41 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ  10.000  50.000  50.000
42 Sinh thiết vú  40.000  100.000  100.000
43 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)  500.000 .200.000  850.000
44 Soi khớp có sinh thiết  120.000  320.000  320.000
45 Soi màng phổi  30.000  180.000  180.000
46 Soi thực quản dạ dày gắp giun  50.000  250 000  250.000
47 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu  50.000  250.000  250.000
48 Soi ruột non +/- sinh thiết  230.000  320.000  320.000
49 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp  250.000  400.000  400.000
50 Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu  270.000  320.000  320.000
51 Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ  100.000  150.000  150.000
52 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng  350.000  450.000  450.000
53 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)  300.000 2 000.000 1 150.000
54 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)  450.000  800.000  680.000
55 Nội soi tai  14.000  70.000  42.000
56 Nội soi mũi xoang  14.000  70 000  70.000
57 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết  34.000  170.000  170.000
58 Nội soi ống mật chủ  22.000  110.000  110.000
59 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)  450.000  700.000  595.000
60 Nội soi lồng ngực  450.000  700.000  595.000
61 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)  450.000  700.000  595.000
62 Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1.000.000 1.500.000 1 250.000
63 Đo áp lực đồ bàng quang  25.000  100.000  100.000
64 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo  25.000  100.000  100.000
65 Điện cơ tầng sinh môn  25.000  100.000  100.000
66 Niệu dòng đồ  12.000  35.000  35.000
67 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn  25.000  100.000  100.000
68 Cắt bỏ tinh hoàn  25.000  100.000  100.000
69 Mở rộng miệng lỗ sáo  12.000  45.000  45.000
70 Chọc hút nang thận qua siêu âm  25.000  100.000  100.000
71 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)  100.000  300.000  300.000
72 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1.200.000 1.500.000 1 350.000
73 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)  300.000  800.000  680.000
74 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín  350.000  500.000  425.000
75 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa  370.000  650.000  553.000
76 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% - 500 ml)  800.000 2.000.000 1.400.000
77 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)  20.000  80.000  80.000
78 Đặt catheter động mạch quay  250.000  450.000  450.000
79 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục  300.000  600.000  510.000
80 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim  200.000  300.000  300.000
81 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực  500.000  800.000  680.000
82 Điều trị hạ kali/canxi máu  120.000  180.000  180.000
83 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu  400.000  650.000  553.000
84 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp  100.000  200.000  200.000
85 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp  350.000  650.000  553.000
86 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn  370.000  750.000  638.000
87 Giải độc nhiễm độc cấp ma túy  350.000  550.000  468.000
88 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da  120.000  180.000  180.000
89 Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 600.000 1.800.000 1.200.000
90 Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 600.000 1.200.000  900.000
91 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 500.000 1.000.000  850.000
92 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm  65.000  120.000  120.000
93 Đặt ống Sond dạ dày      25.000
94 Thay băng bỏng (độ I)  25.000  100.000  25.000
95 Thay băng bỏng (độ II)  25.000  100.000  62.500
96 Thay băng bỏng (độ III)  25.000  100.000  100.000
97 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng  40.000  100.000  100.000
98 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)  80.000  120.000  120.000
99 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
100 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.500.000 2.500.000 2.000.000
101 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)  800.000 1.500.000 1.150.000
102 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.300.000 2.300.000 1.800.000
103 Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)  30.000  50.000  50.000
104 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng  45.000  60.000  60.000
105 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)  100.000  300.000  300.000
106 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler  50.000  90.000  90.000
107 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma  50.000  70.000  70.000
108 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh  30.000  55 000  55 000
109 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)  100.000  300.000  300.000
110 Điều trị bằng ôxy cao áp  60.000  100.000  100.000
  Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
111 Giao thoa  4.000  10.000  10.000
112 Bàn kéo  10.000  20.000  20.000
113 Bồn xoáy  4.000  10.000  10.000
114 Tập do liệt thần kinh trung ương  5.000  10.000  10.000
115 Tập do cứng khớp  3.000  12.000  12.000
116 Tập do liệt ngoại biên  3.000  10.000  10.000
117 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu  4.000  15.000  15.000
118 Chẩn đoán điện  2.000  10.000  10.000
119 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi  2.000  5.000  5.000
120 Tập với xe đạp tập  2.000  5.000  5.000
121 Tập với hệ thống ròng rọc  2.000  5.000  5.000
122 Thủy trị liệu (cả thuốc)  40.000  50.000  50.000
123 Vật lý trị liệu hô hấp  3.000  10.000  10.000
124 Vật lý trị liệu chỉnh hình  5.000  10.000  10.000
125 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ  5.000  10.000  10.000
126 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động  5.000  10.000  10.000
127 Tập dưỡng sinh  2.000  7.000  7.000
128 Điện vi dòng giảm đau  5.000  10.000  10.000
129 Xoa bóp bằng máy  5.000  10.000  10.000
130 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)  20.000  30.000  30.000
131 Xoa bóp toàn thân (60 phút)  30.000  50.000  50.000
132 Xông hơi  5.000  15.000  15.000
133 Giác hơi  4.000  12.000  12.000
134 Bó êm cẳng tay  2.000  7.000  7.000
135 Bó êm cẳng chân  2.000  8.000  8.000
136 Bó êm đùi  4.000  12.000  12.000
137 Chẩn đoán điện thần kinh cơ  10.000  20.000  20.000
138 Xoa bóp áp lực hơi  5.000  10.000  10.000
139 Điện từ trường cao áp  5.000  10.000  10.000
140 Laser chiếu ngoài  5.000  10.000  10.000
141 Laser nội mạch  25.000  30.000  30.000
142 Laser thẩm mỹ  25.000  30.000  30.000
143 Sóng xung kích điều trị  20.000  30.000  30.000
144 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp  300.000  450.000  450.000
145 Nẹp chỉnh hình trên gối  600.000  900.000  765.000
146 Nẹp cổ tay - bàn tay  150.000  300.000  300.000
147 áo chỉnh hình cột sống thắt lưng  700.000  900.000  765.000
148 Giày chỉnh hình  300.000  450.000  450.000
149 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân  700.000 1.000.000  850.000
150 Nẹp đỡ cột sống cổ  300.000  450.000  450.000
151 Vỗ rung, dẫn lưu tư thế      10.000
C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA    
C3.1 Ngoại khoa      
152 Cắt polype trực tràng  30.000  50.000  50.000
153 Cố định gãy xương sườn  20.000  35.000  35.000
154 Nắn, bó gẫy xương đòn  30.000  50.000  50.000
155 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ  30.000  50.000  50.000
156 Nắn, bó gẫy xương gót  30.000  50.000  50.000
157 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp  40.000  150.000  150.000
158 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm  30.000  120.000  120.000
159 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch  30.000  120.000  120.000
160 Phẫu thuật thừa ngón  40.000  170.000  170.000
161 Phẫu thuật dính ngón  50.000  270.000  270.000
162 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng  30.000  120.000  120.000
163 Đặt Iradium (lần)  100.000  450.000  450.000
164 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
165 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)  700.000  900.000  765.000
166 Phẫu thuật tim loại Blalock 2.500.000 4.500.000 3.500.000
167 Phẫu thuật cắt ống động mạch 2.500.000 4.500.000 3.500.000
168 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 2.500.000 4.500.000 3.500.000
169 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 2.500.000 4.500.000 3.500.000
170 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 3.000.000 5.000 000 4.000 000
171 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
172 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 5.000.000
173 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 5.000.000
174 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 5.000.000
175 Phẫu thuật u tim/vết thương tim…(chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 5.000.000
176 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 5.000.000
177 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ  ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 2.700.000 6.000.000 4 350.000
178 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
179 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)  500.000 1.200.000  850.000
180 Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) 1.000.000 1.800.000 1.400.000
181 Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.000.000 1.800.000 1.400.000
182 Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.200.000 1.800.000 1.500.000
183 Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)  650.000 1.000.000 1.000.000
184 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.200.000 1.800.000 1.500.000
185 Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.200.000 1.800.000 1.500.000
186 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.200.000 1.800.000 1.500.000
187 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon) 1.200.000 1.800.000 1.500.000
188 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.000.000 1.500.000 1.250.000
189 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 2.000.000 3.000.000 2.500.000
190 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
191 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 2 000.000 3.500.000 2.750.000
192 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 2.500.000 3.500.000 3.000.000
193 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 2.500.000 3.500.000 3.000.000
194 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 3.000.000 4.500.000 3.750.000
195 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 2.500.000 4.000.000 3.250.000
196 Phẫu thuật nội soi não/tủy sống 2.000.000 3.000.000 2.500.000
197 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 3.500.000 5.000.000 4.250.000
198 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.000.000 2.500.000 2.250.000
199 Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi 1.000.000 1.500.000 1.250.000
200 Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm 2.500.000 3.500.000 3.000.000
201 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.900.000
202 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 1.900.000
203 Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng 2.400.000 3.000.000 2.700.000
204 Phẫu thuật trĩ tắc mạch  12.000  35.000  35.000
205 Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dầy/đại tràng/trực tràng)  350.000  800.000  680.000
206 Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)  650.000 1.200.000  925.000
207 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)  500.000 1.000.000  850.000
208 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo)  300.000  700.000  595.000
209 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản  50.000  125.000  125.000
210 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 2 500.000 3.500.000 3 000.000
211 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 2 500.000 3.500.000 3 000.000
212 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 2 500.000 3.500.000 3 000.000
213 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.500.000 2.500.000 2 000.000
214 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000 3.000.000 2.500.000
215 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy 1.500.000 2.000.000 1.750.000
216 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.000.000 2.000.000 1.500.000
217 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)  500.000 1.500.000 1.000.000
218 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 1.000.000 2.000.000 1.500.000
219 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.000.000 2.500.000 2.250.000
220 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 1.500.000 2.500.000 2.000.000
221 Phẫu thuật nội soi cắt lách 2.000.000 3 000.000 2.500.000
222 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.000.000 3 000.000 2.500.000
223 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.500.000 2.000.000 1.750.000
224 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.500.000 2.000.000 1.750.000
225 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.500.000 2.000.000 1.750.000
226 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 1.800.000 2.500.000 2.150.000
227 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột 2.000.000 2.500.000 2.250.000
228 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 2.500.000 3.500.000 3.000.000
229 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.000.000 2.500.000 2.250.000
230 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 1.500.000 2.000.000 1.750.000
231 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 1.000.000 2.000.000 1.500.000
232 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 1.000.000 2.000.000 1.500.000
233 Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc 2.000.000 3.000.000 2.500.000
234 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận 1.000.000 2.000.000 1.500.000
235 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1.000.000 2.000.000 1.500.000
236 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 1.000.000 2.000.000 1.500.000
237 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 1.500.000 2.000.000 1.750.000
238 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)  500.000 1.500.000 1.000.000
239 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.000.000 1.500.000 1.250.000
240 Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.000.000 3.000.000 2.500.000
241 Đo các chỉ số niệu động học 1.000.000 2.000.000 1.500.000
242 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 3.000.000 4.000.000 3.500.000
243 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
244 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
245 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
246 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 5.000.000 15.000.000 10.000.000
247 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
248 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 1.750.000
249 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
250 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2 500 000 1.750.000
251 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 1.000.000 2.000.000 1.500.000
252 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 1.000.000 2.500.000 1.750.000
253 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
254 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.000.000 2.500.000 1.750.000
255 Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/hớp vai/cổ chân  500.000 2.000.000 1.250.000
256 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)  700.000 2.200.000 1.450.000
257 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)  700.000 2.200.000 1.450.000
258 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch  700.000 2.200.000 1.450.000
259 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 1 500 000 3 000 000 2 250 000
260 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.300.000
261 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.300.000
262 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương  500.000 1.200.000  850.000
263 Tạo hình khí - phế quản 7.000.000 10.000.000 8.500.000
264 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 2.000.000 3.000.000 2.500.000
265 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình  800.000 1.200.000 1.000.000
266 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000 3.000.000 2.250.000
267 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 1.500.000 2.000.000 1.750.000
268 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.350.000
269 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.500.000 2.000.000 1.750.000
270 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.350.000
C3.2 Sản - phụ khoa      
271 Nạo buồng tử cung XN GPBL  30.000  40.000  40.000
272 Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)  6.000  10.000  10.000
273 Áp lạnh cổ tử cung  15.000  20.000  20.000
274 Làm thuốc âm đạo  2.000  5.000  5.000
275 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó  25.000  100.000  100.000
276 Hút thai dưới 12 tuần  30.000  80.000  80.000
277 Nạo phá thai 3 tháng giữa  100.000  350.000  350.000
278 Nạo hút thai trứng  20.000  70.000  70.000
279 Hút thai có gây mê tĩnh mạch  80.000  200.000  200.000
280 Đặt/tháo dụng cụ tử cung  5.000  15.000  15.000
281 Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó  30.000  80.000  80.000
282 Tiêm nhân Chorio  5.000  12.000  12.000
283 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung  10.000  25.000  25.000
284 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào  70.000  180.000  180.000
285 Chọc ối điều trị đa ối  10.000  35.000  35.000
286 Khâu rách cùng đồ  25.000  80.000  80.000
287 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa  5.000  12.000  12.000
288 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)  150.000  400.000  340.000
289 Bóc nhân xơ vú  70.000  150.000  150.000
290 Trích ápxe Bartholin  30.000  120.000  120.000
291 Bóc nang Bartholin  65.000  180.000  180.000
292 Triệt sản nam  30.000  100.000  100.000
293 Triệt sản nữ  50.000  150.000  150.000
294 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán  150.000  400.000  340.000
295 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai  150.000  700.000  595.000
296 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng  500.000 1.200.000  850.000
297 Phẫu thuật u nang buồng trứng  250.000  500.000  425.000
298 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo  300.000 1.200.000  750.000
299 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm  120.000  350.000  350.000
300 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.200.000 1.500.000 1.350.000
301 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm  150.000  400.000  400.000
302 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa  350.000 1.300.000  825.000
303 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn  180.000  500.000  425.000
304 Nội xoay thai  80.000  350.000  350.000
305 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung  200.000  650 000  552.500
306 Chọc hút noãn 2.500.000 3.600.000 3.050.000
307 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 1.000.000 2.500.000 1.750.000
308 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi  700.000 1.500.000 1.100.000
309 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 1.800.000 2.700.000 2.250.000
310 Đo tim thai bằng Doppler  12.000  35.000  35.000
311 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring/BN  30.000  70.000  70.000
312 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 1.000.000 3.000.000 2.000.000
313 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng trứng, môi trường nuôi cấy) 2.000.000 5.000.000 3.500.000
314 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.200.000 5.400.000 3.800.000
315 Xin trứng- làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.500.000 6.000.000 4.250.000
316 Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)  800.000 1.200.000 1.000.000
317 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 2.000.000 3.000.000 2.500.000
318 Khâu rách cổ tử cung      200.000
 
Tổng số điểm của bài viết là: 12 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn