08:21 ICT Thứ bảy, 23/02/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 5)

Thứ sáu - 25/01/2013 09:11
GIÁ VIỆN PHÍ (Phần 5)
(Theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND
ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
 
                                                                                                                     Đơn vị tính: đồng
STT Các loại dịch vụ Giá tối
đa theo
TTLT 04
Giá phê duyệt
XIV  BỎNG     
A NGƯỜI LỚN     
926 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 3.600.000 2.611.000
927 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 3.600.000 2.611.000
928 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể 2.000.000 1.561.000
929 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể 2.000.000 1.119.000
930 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 1.600.000 1.051.000
931 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 1.600.000 1.051.000
B TRẺ EM     
932 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 3.600.000 1.807.000
933 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 2.000.000 1.519.000
934 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể 2.000.000 1.519.000
935 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể 2.000.000 1.519.000
936 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 1.600.000 1.167.000
937 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 1.600.000 1.051.000
C  GHÉP DA     
938 Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể 3.600.000 2.611.000
939 Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể 2.000.000 1.561.000
940 Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể 1.600.000 1.051.000
941 Ghép da dị loại độc lập 1.600.000 1.051.000
XV  TẠO HÌNH     
942 Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi 5.000.000 3.197.000
943 Nối lại chi đứt lìa, kĩ thuật vi phẫu 5.000.000 3.197.000
944 Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì 5.000.000 3.197.000
945 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 5.000.000 3.197.000
946 Tạo hình khe hở môi hai bên toàn bộ biến dạng nặng, tạo hình xương, mũi, môi 5.000.000 3.197.000
947 Tạo hình căng da mặt toàn bộ 5.000.000 3.197.000
948 Tạo hình mũi, tai toàn bộ 5.000.000 3.197.000
949 Tạo hình âm đạo 5.000.000 3.197.000
950 Tạo hình ống tuyến nước bọt 3.600.000 2.464.000
951 Tạo hình ngách lợi, sống hàm 3.600.000 2.464.000
952 Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác 3.600.000 2.464.000
953 Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ 3.600.000 2.464.000
954 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới 3.600.000 2.464.000
955 Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov 3.600.000 2.464.000
956 Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng 3.600.000 2.464.000
957 Tạo hình thu gọn thành bụng 3.600.000 2.464.000
958 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu 3.600.000 2.464.000
959 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa 3.600.000 1.640.000
960 Nối lại  2 ngón tay bị đứt lìa 3.600.000 1.640.000
961 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa 3.600.000 1.640.000
962 Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt 3.600.000 1.363.000
963 Tạo vành tai 3.600.000 2.153.000
964 Tạo hình ống tai ngoài phần xương 3.600.000 2.153.000
965 Tạo hình tháp mũi 3.600.000 2.153.000
966 Tạo hình hàm mặt do chấn thương 3.600.000 2.153.000
967 Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật 3.600.000 2.911.000
968 Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương  niệu quản 3.600.000 2.676.000
969 Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân 3.600.000 2.736.000
970 Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão 3.600.000 2.736.000
971 Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ 3.600.000 2.168.000
972 Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương 3.600.000 2.168.000
973 Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 3.600.000 2.168.000
974 Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi 3.600.000 2.168.000
975 Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong 3.600.000 2.025.000
976 Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn 3.600.000 2.025.000
977 Tạo hình hậu môn 3.600.000 2.025.000
978 Tạo hình thành bụng phức tạp 3.600.000 1.984.000
979 Cắt sửa các góc hàm dưới 2.000.000 1.483.000
980 Hạ thấp gò má cao 2.000.000 1.483.000
981 Nâng mí sa trễ 2.000.000 1.483.000
982 Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi 2.000.000 1.483.000
983 Nâng sống mũi với chất liệu tự thân 2.000.000 1.483.000
984 Phẫu thuật tai vểnh 2.000.000 1.483.000
985 Căng da mặt 2.000.000 1.483.000
986 Căng da cổ 2.000.000 1.483.000
987 Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn 2.000.000 1.483.000
988 Nâng vú bằng đặt các túi dịch 2.000.000 1.483.000
989 Tạo hình môi một bên, không toàn bộ 2.000.000 1.483.000
990 Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm 2.000.000 1.483.000
991 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên 2.000.000 1.483.000
992 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm 2.000.000 1.483.000
993 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 2.000.000 1.483.000
994 Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm2 2.000.000 1.483.000
995 Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone 2.000.000 1.483.000
996 Cấy lông mày 2.000.000 1.483.000
997 Phẫu thuật nếp  nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương 2.000.000 1.483.000
998 Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống 2.000.000 1.483.000
999 Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt 2.000.000 1.483.000
1.000 Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai 2.000.000 1.483.000
1.001 Nâng các núm vú tụt 2.000.000 1.483.000
1.002 Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia) 2.000.000 1.483.000
1.003 Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên 2.000.000 1.483.000
1.004 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng 1.600.000   872.000
1.005 Phẫu thuật quặm 1.600.000   872.000
1.006 Lấy mỡ mí dưới 1.600.000   872.000
1.007 Xẻ mí đôi 1.600.000   872.000
1.008 Phẫu thuật điều trị lộn mí, ghép da kinh điển 1.600.000   872.000
1.009 Mở rộng khe mắt 1.600.000   872.000
1.001 Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong 1.600.000   872.000
1.011 Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 1.600.000   872.000
1.012 Tạo hình điều chỉnh mào xưng ổ răng dưới 3 răng 1.600.000   872.000
1.013 Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai 1.600.000   872.000
1.014 Ghép da tự do trên diện hẹp 1.600.000   872.000
1.015 Đặt túi bơm giãn da 1.600.000   872.000
1.016 Di chuyển các vạt da hình trụ 1.600.000   872.000
1.017 Hút mỡ cổ 1.600.000   872.000
1.018 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 1.600.000   872.000
XVI  NỘI SOI     
1.019 Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi ổ bụng 5.000.000  3.983.000
1.020 Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi 5.000.000  3.983.000
1.021 Cắt đại tràng qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.022 Cắt dây thần kinh X qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.023 Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.024 Sinh thiết lồng ngực qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.025 Mở rộng niệu quản qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.026 Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.027 Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi 3.600.000  2.883.000
1.028 Dẫn lưu đường mật (trong và ngoài) qua nội soi tá tràng 3.600.000  2.883.000
1.029 Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng 3.600.000  2.883.000
1.030 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng 3.600.000 2.883.000
1.031 Phẫu thuật mũi  xoang qua nội soi 3.600.000 2.096.000
1.032 Vi phẫu thuật thanh quản 3.600.000 2.096.000
1.033 Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi 3.600.000 2.096.000
1.034 Cắt u nhú TMH qua nội soi 3.600.000 2.096.000
1.035 Phẫu thuật gan mật, túi mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.036 Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.037 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.038 Cắt ruột thừa qua nội soi 3.600.000 1.841.000
1.039 Cắt chỏm nang gan qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.04 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.041 Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 3.600.000 2.411.000
1.042 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 2.000.000 1.373.000
1.043 Cắt  u nang hạ họng thanh quản qua nội soi 2.000.000 1.490.000
XVII  GIẢI PHẪU BỆNH     
1.044 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS 5.000.000 2.325.000
1.045 Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phi phá cột sống lấy tủy 3.600.000 1.674.000
1.046 Khám nghiệm tử thi bệnh khác 3.600.000 1.674.000
C.4.2 Thủ thuật     
I  UNG BƯỚU     
1.047 Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 2.400.000 1.434.000
1.048 Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy 2.400.000 1.434.000
1.049 Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm 1.400.000 1.047.000
1.05 Chọc dò u phổi, trung thất 1.400.000 1.047.000
1.051 Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 1.400.000 1.047.000
1.052 Sinh thiết trực tràng trong ung thư  900.000   646.000
1.053 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo  900.000   646.000
1.054 Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi  900.000   646.000
1.055 Làm mặt nạ cố đinh đầu bệnh nhân  900.000   646.000
1.056 Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng trong ung thư  400.000   294.000
1.057 Sinh thiết amidan  400.000   294.000
1.058 Sinh thiết u vùng khoang miệng  400.000   294.000
1.059 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)  400.000   294.000
II THẦN KINH SỌ NÃO     
1.060 Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) 2.400.000 1.370.000
1.061 Chọc dò dưới chẩm 1.400.000   950.000
III MẮT     
1.062 Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia Laser 2.400.000   849.000
1.063 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 1.400.000   905.000
IV  TAI MŨI HỌNG 1.400.000   
1.064 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.400.000   804.000
1.065 Soi, sinh thiết thanh quản 1.400.000   804.000
1.066 Đặt ống thông khí vòm tai  900.000   563.000
1.067 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ  900.000   563.000
1.068 Đốt cuốn mũi  900.000   563.000
1.069 Sinh thiết tai giữa  900.000   563.000
1.070 Chích nhọt ống tai ngoài  400.000   302.000
V  RĂNG HÀM MẶT     
1.071 Nắn răng xoay trên 60o 1.400.000   899.000
1.072 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu...) 1.400.000   899.000
1.073 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 1.400.000   899.000
1.074 Nắn tiền hàm 1.400.000   899.000
1.075 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ 1.400.000   899.000
1.076 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 1.400.000   899.000
1.077 Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên 1.400.000   899.000
1.078 Implant cắm ghép trụ răng từ 1 - 3 răng  900.000   610.000
1.079 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt  900.000   610.000
1.080 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần  900.000   610.000
1.081 Lắp máng cố định xương hàm gãy  900.000   610.000
1.082 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm điều trị viêm quanh răng  (Bằng máy siêu âm)  400.000   276.000
1.083 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên  400.000   276.000
VI  TIM MẠCH LỒNG NGỰC     
1.084 Nong động mạch ngoại biên 2.400.000 1.402.000
1.085 Đặt Stent động mạch ngoại biên 2.400.000 1.402.000
1.086 Chọc dịch màng ngoài tim 2.400.000 1.402.000
1.087 Đóng các lỗ rò 2.400.000 1.402.000
1.088 Sinh thiết cơ tim, nội tâm mạc 2.400.000 1.402.000
1.089 Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số 1.400.000   878.000
1.090 Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản 1.400.000   878.000
1.091 Siêu âm tim can thiệp 1.400.000   878.000
1.092 Siêu âm Stress 1.400.000   878.000
1.093 Siêu âm cản âm 1.400.000   878.000
VII TIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY     
1.094 Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật 2.400.000 1.493.000
1.095 Nong thực quản 1.400.000   935.000
1.096 Điều trị trĩ bằng thủ thuật 1.400.000   935.000
1.097 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 1.400.000   935.000
1.098 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da 1.400.000   935.000
1.099 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da 1.400.000   935.000
1.100 Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi 1.400.000   935.000
1.101 Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan 1.400.000   935.000
1.102 Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang 1.400.000   935.000
1.103 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 1.400.000   935.000
1.104 Chọc dò túi cùng Doouglas  900.000   492.000
VIII TIẾT NIỆU - SINH DỤC     
1.105 Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm 1.400.000   871.000
1.106 Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù) 1.400.000   871.000
1.107 Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ 1.400.000   871.000
1.108 Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản 1.400.000   991.000
1.109 Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt 1.400.000   623.000
1.110 Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh 1.400.000   623.000
1.111 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 1.400.000   623.000
1.112 Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẩu thuật 1.400.000   623.000
1.113 Nội soi bàng quang đưa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản 1.400.000   623.000
1.114 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận 1.400.000   871.000
1.115 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.400.000   871.000
1.116 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật  900.000   591.000
1.117 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi  900.000   591.000
1.118 Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang  400.000   300.000
IX PHỤ SẢN     
1.119 Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang 2.400.000 1.059.000
1.120 Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh 1.400.000   971.000
1.121 Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 1.400.000   971.000
1.122 Chọc dò tủy sống sơ sinh 1.400.000   971.000
1.123 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 1.400.000   971.000
1.124 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 1.400.000   971.000
1.125 Đốt sùi âm hộ, âm đạo  900.000   492.000
1.126 Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy  900.000   492.000
1.127 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que  900.000   492.000
1.128 Sinh thiết buồng tử cung  400.000   301.000
1.129 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que  400.000   301.000
X  NHI KHOA     
1.130 Nắn bó chỉnh hình chân khoèo 1.400.000   656.000
1.131 Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 1.400.000   656.000
1.132 Bột chậu lưng chân có kéo nắn 1.400.000   656.000
1.133 Tiêm nội tủy 1.400.000   656.000
1.134 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn  900.000   598.000
1.135 Nong miệng nối hậu môn có gây mê  900.000   598.000
1.136 Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu  900.000   549.000
1.137 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu  900.000   549.000
1.138 Chọc dò dịch não thất  900.000   644.000
1.139 Bóp bóng Ambu, thổi ngạt  900.000   349.000
XI  CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH     
1.140 Bột Corset minerve, cravate 1.400.000   786.000
1.141 Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV 1.400.000   786.000
1.142 Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng 1.400.000   786.000
1.143 Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng 1.400.000   786.000
1.144 Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân 1.400.000   786.000
1.145 Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X 1.400.000   786.000
1.146 Nắn trong gãy Dupuytren 1.400.000   786.000
1.147 Nắn gãy và trật khớp khuỷu 1.400.000   786.000
1.148 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 1.400.000   786.000
1.149 Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 1.400.000   786.000
1.150 Nắn bó bột trật chỏm quay  900.000   447.000
1.151 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann  900.000   447.000
1.152 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống  900.000   447.000
1.153 Gãy nền xương bàn 1 và Bennet  900.000   447.000
1.154 Nẹp bột các loại, không nắn  400.000   302.000
XII  BỎNG     
1.155 Thay băng bỏng diện tích >= 60 % diện tích cơ thể 1.400.000   838.000
1.156 Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể  900.000   699.000
1.157 Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể  400.000   292.000
XIII  CƠ XƯƠNG KHỚP     
1.158 Rửa khớp  900.000   431.000
1.159 Tiêm ngoài màng cứng  400.000   289.000
1.160 Tiêm cạnh cột sống  400.000   289.000
1.161 Tiêm khớp  400.000   289.000
XIV  HỒI SỨC CẤP CỨU     
1.162 Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt 2.400.000 1.327.000
1.163 Thay máu/thay huyết tương 2.400.000 1.327.000
1.164 Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 2.400.000 1.327.000
1.165 Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật 2.400.000 1.327.000
1.166 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 1.400.000   691.000
1.167 Lấy máu truyền lại bằng cell - saver 1.400.000   691.000
1.168 Sốc điện cấp cứu có kết quả 1.400.000   691.000
1.169 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 1.400.000   691.000
1.170 Hạ huyết áp chỉ huy 1.400.000   691.000
1.171 Hạ thân nhiệt chỉ huy 1.400.000   691.000
1.172 Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần 1.400.000   691.000
1.173 Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần 1.400.000   691.000
1.174 Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 1.400.000   691.000
1.175 Đặt catheter trung tâm: đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 1.400.000   691.000
1.176 Nội soi dạ dày cấp cứu 1.400.000   691.000
1.177 Lọc màng bụng chu kì  900.000   595.000
1.178 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm  900.000   595.000
1.179 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu  900.000   595.000
1.180 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán  900.000   595.000
1.181 Đặt catheter động mạch  900.000   595.000
1.182 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang  900.000   595.000
1.183 Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau  400.000   302.000
1.184 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu  400.000   302.000
1.185 Đặt ống thông bàng quang (lưu 24 giờ)  400.000   302.000
XV  CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH     
1.186 Đặt dẫn lưu đường mật qua xuống tá tràng theo đường qua da qua gan 2.400.000  1.034.000
1.187 Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng 2.400.000  1.034.000
1.188 Chụp động mạch vành tim 1.400.000   399.000
1.189 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp 1.400.000   399.000
1.190 Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi 1.400.000   399.000
1.191 Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger 1.400.000   399.000
1.192 Chụp đường mật qua da, qua gan 1.400.000   399.000
1.193 Chụp tủy sống, bao rễ 1.400.000   399.000
1.194 Chụp khớp cản quang 1.400.000   399.000
1.195 Chụp đĩa đệm cột sống 1.400.000   399.000
1.196 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 1.400.000   712.000
1.197 Pha liều tại Hot - Lap 1.400.000   712.000
1.198 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da  900.000   537.000
1.199 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng  900.000   498.000
1.200 Chụp niệu đạo ngược dòng  900.000   537.000
1.201 Siêu âm, X quang trên bàn mỗ hoặc bàn chỉnh hình  900.000   537.000
1.202 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang  900.000   537.000
1.203 Chụp tuyến nước bọt có cản quang  400.000   312.000
1.204 Siêu âm, X quang tại giường  400.000   164.000
1.205 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông  400.000   312.000
XVI  NỘI SOI     
1.206 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 2.400.000  1.552.000
1.207 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị 1.400.000   577.000
1.208 Nong đường mật, Oddi qua nội soi 1.400.000   577.000
1.209 Nội soi đường mật qua da tán sỏi 1.400.000   577.000
1.210 Soi hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán 1.400.000   577.000
1.211 Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/hút dịch phế quản 1.400.000   577.000
1.212 Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản 1.400.000   577.000
1.213 Soi tá tràng để điều trị 1.400.000   577.000
1.214 Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết 1.400.000   577.000
1.215 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 1.400.000   577.000
1.216 Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 1.400.000   577.000
1.217 Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 1.400.000   577.000
1.218 Soi hạ họng lấy dị vật  900.000   341.000
XVII  TÂM THẦN     
1.219 Sốc điện tâm thần  400.000   191.000
XVIII  LASER     
1.220 Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa 1.400.000   737.000
1.221 Đặt Catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch  400.000   293.000
1.222 Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hóa  400.000   293.000
XIX  DA LIỄU     
1.223 Bóc móng  900.000   540.000
1.224 Áp Nitơ lỏng mũi đỏ  400.000   253.000
XX  HUYẾT HỌC     
1.225 Chọc lách làm lách đồ 1.400.000   601.000
1.226 Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu  900.000 512.000
1.227 Chọc hạch làm hạch đồ  400.000 279.000
XXI GIẢI PHẪU BỆNH     
1.228 Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương...)  900.000   49.000
1.229 Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u  400.000   214.000
1.230 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu  400.000   214.000
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn