18:58 ICT Thứ tư, 20/11/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Textlink


Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P2)

Thứ ba - 01/09/2015 09:38
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I – THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
CHƯƠNG 10: FORD ( VIỆT - MỸ )
FOCUS
1 NEW FOCUS 1.6 - MT Ambiente 639
2 NEW FOCUS 1.6 - AT Trend 699
3 NEW FOCUS 2.0 - AT Sport 843
4 NEW FOCUS 2.0 - AT Titanium 849
5 FORD FOCUS DA3 QQDD AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 599
6 FORD FOCUS DB3 QQDD MT, số sàn động cơ xăng 1.798cm3, 4 cửa 569
7 FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT động cơ 1.999cm3, 4 cửa, ICA2 687
8 FORD FOCUS DB3 AODB AT, số AT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 730
9 FORD FOCUS DB3 AODB MT, số MT, động xăng 1.798 cm3, 5 cửa 699
10 FORD FOCUS DYB 4D PNDB MT, 1596, 5 chỗ 669
11 FORD FOCUS DYB 4D PNDB AT, 1596, 5 chỗ 729
12 FORD FOCUS DYB 5D PNDB AT, 1596, 5 chỗ 729
13 FORD FOCUS DYB 4D MGDB AT, 1999, 5 chỗ 849
14 FORD FOCUS DYB 5D MGDB AT, 1999, 5 chỗ 843
RANGGER
1 Ford Ranger UL1E LAA, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL, 916kg 595
2 Ford Ranger XL UL2W LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4×4, DIESEL XL 629
3 Ford Ranger XL UL2W LAB, xe oto tải pickup, cabin kép, số sàn, 4×4, DIESEL XL 635
4 Ford Ranger XL UL3A LAA, xe oto tải pickup, cabin kép, số AT, 4×4, DIESELwildtrak 804
5 Ford Ranger UG1H LAE, xe oto tải - pickup, cabin kép, số sàn, 4×2, DIESEL XLS 611
6 Ford Ranger UG1H LAD, tải pick up , 4x2 MT-XLS, 2.2L(2013, 2014) 605
7 Ford Ranger UG1H 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng sau canopy 631
8 Ford Ranger UG1S LAA, tải pick up 4x2 AT-XLS, 2.2L(2013, 2014) 632
9 Ford Ranger UG1S LAD, tải pick up 4x2 AT-XLS 638
10 Ford Ranger UG1S 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng canopy 658
11 Ford Ranger UG1T 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT, lắp chụp thùng sau canopy 770
12 Ford Ranger UG1T LAA, tải pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L(2013, 2014) 744
13 Ford Ranger UG1T LAB, tải pick up 4x4 MT-XLT, 2.2L(2013, 2014) 747
14 Ford Ranger UK8J LAB, tải pick up 4x4 MT-XLT, 3.2L(2013, 2014) 838
15 Ford Ranger UG1V LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL wildtrak 772
16 Ford Ranger UG6F901, pickup, cabin kép, số sàn,4x4, Diesel XLT Wildtrak 718
17 Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XLT 630
18 Ford Rangger (Pick up cabin kép) UV7C, XL 558
19 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XLT 634
20 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 8F-2 XL 562
21 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW 1F2-2 XL 496
22 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW  XLT 630
23 Ford Rangger (Pick up cabin kép) 2AW  XL 543
24 Ford Ranger UF3WLAE, pickup, cabin kép; 4x4, 737kg; 2.6 L PETROL 1 400
25 Ford Ranger UF4M901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL 696
26 Ford Ranger UF4L901,pickup, cabin kép, số sàn, 4x2,Diesel XL 582
27 Ford Ranger UF4MLAC,pickup, cabin kép, số tự động,4x2, Diesel XLT 670
28 Ford Ranger UF4LLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL 557
29 Ford Ranger UF4MLLAD,pickup, cabin kép, số sàn,4x2, Diesel XL 521
30 Ford Ranger UF5901, pickup, cabin kép, số tự động, Diesel, XLT 554
31 Ford Ranger UF5F901, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL 622
32 Ford Ranger UF5F902, pickup, cabin kép, số sàn; 4x4, Diesel XLT 708
33 Ford Ranger UF5F903, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT Wildtrak 669
34 Ford Ranger UF5FLAA, pickup, cabin kép, số sàn, 4x4,Diesel XL 595
35 Ford Ranger UF5FLAB,pickup, cabin kép, số sàn, 4x4, Diesel XLT 681
36 Ford Ranger UG1J LAC, chassis cab-pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL 585
37 Ford Ranger UG1J LAB, pick up, cabin kép, số sàn, 4×4, 2 cầu, DIESEL 592
38 Ford Ranger UG1S LAA, pick up, cabin kép, số tự động, 4×4, 2 cầu, DIESEL XLT 632
39 Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số sàn, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy 631
40 Ford Ranger UG1J 901, pick up, cabin kép, số tự động, 4×2, 1 cầu, DIESEL XLS, lắp chụp thùng canopy 770
FIESTA
1 FIESTA JA8 5D M1JE AT SPORT, 1.0L, 5 cửa 659
2 FIESTA JA8 4D M6JA MT, động cơ xăng, 1.4cm3 489
3 FIESTA 1.4MT - 4D, động cơ xăng, 1.4cm3 532
4 FIESTA JA8 4D UEJD MT MID, 1.5L 545
5 FIESTA JA8 4D UEJD AT TITA, 1.5L 599
6 FIESTA JA8 5D UEJD AT MID, 1.5L 566
7 FIESTA JA8 5D UEJD AT SPORT, 1.5L 604
8 FIESTA (DR75-LAB) dung tích 1.6 522
9 FIESTA (DP09-LAA) dung tích 1.6 522
10 FIESTA (DL75-RAB) dung tích 1.6, số tự động 769
11 FIESTA JA8 4D TSJA AT, số AT dung tích 1.596cm3 535
12 FIESTA JA8 5D TSJA AT, số AT động cơ xăng, 1.596cm3 589
13 FIESTA 1.6L Sport 1.6AT - 5D, động cơ xăng, 1.6cm3 593
Ecosport
1 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) 598
2 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA MT MID, 1498cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) 606
3 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498cm3 Mid trend, Non-Pack (2014, 2015) 644
4 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT MID, 1498cm3 Mid trend, Pack (2014, 2015) 652
5 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cm3 Titanium, Non-Pack (2014, 2015) 673
6 FORD ECOSPORT JK8 5D UEJA AT TITA, 1498cm3 Titanium, Pack (2014, 2015) 681
FORD EXCAPE
1 ESCAPE EV65, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 1 cầu, XLS 709
2 ESCAPE EV24, số AT,động cơ xăng 2.261cm3, 2 cầu, XLT 772
3 ESCAPE IN2ENLD4 880
4 ESCAPE IN2ENGZ4 766
FORD EVEREST
1 EVEREST UW 151-7, 7 chỗ, số AT, 1 cầu diesel, 2.499cm3 (2014,2015) 825
2 EVEREST UW 151-2, 7 chỗ, số sàn, 1 cầu diesel, 2.499cm3 (2014, 2015) 780
3 EVEREST UW 851-2, 7 chỗ, số sàn, 2 cầu diesel, 2.499cm3 865
4 EVEREST UW 852-2, 7 chỗ ngồi 879
5 EVEREST UV9G, UV9F, UV9R, UV9P  7chỗ 605
6 EVEREST UV9H, UV9S 7chỗ 705
7 EVEREST chở tiền tải trọng 186 Kg 855
FORD MODEO
1 MONDEO 2.0L 775
2 MONDEO BA7, 5 chỗ, số AT, động cơ  xăng 2.261 cm3 859
3 MONDEO B4Y-LCBD 985
4 MONDEO B4Y-CJBB 845
5 MONDEO dung tích 2.3 (Đài Loan) 875
6 MONDEO Ghia 2.5L 730
7 MONDEO 2.5 V6 890
FORD TRANSIT
1 Ford Transit SL 2.4 - MT, 16 chỗ 2013 836
2 Ford New Transit LSX 16 chỗ 2013 865
3 Ford transit 16 chỗ FCC6-PHFA Diesel 780
4 Ford transit 16 chỗ FCCY-HFFA 686
5 Ford transit 16 chỗ FCCY-E5FA Xăng 652
6 Ford transit 16 chỗ FCA6-PHFA 9S Diesel 722
7 Ford transit 16 chỗ (2007-2010) 700
8 Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (2003-2006) 600
9 Ford transit 16 chỗ (đời đầu) (1999-2002) 500
10 Ford transit VAN 494
11 Ford transit JX6582T-M3 lazang thép, ghế bọc vải Mid 851
12 Ford transit JX6582T-M3 lazang hợp kim nhôm, ghế bọc da High 904
FORD LASER
1 Laser LXI, 5chỗ 1.6L 565
2 Laser Ghia 1.8 AT, 5 chỗ 625
3 Laser Ghia 1.8L MT, 5 chỗ số sàn 548
LOẠI KHÁC
1 Ford Asipire 1.3, Ford Escort 1.9 415
2 Ford Coutour 2.5 630
3 Ford Crown victoria 4.6, Ford Taurus 3.0 880
4 Ford Edge Limited 1 547
5 Ford Explorer dung tích 4.0 1 773
6 Ford Explorer Limited 1 660
7 Ford FreeLander (MM2600SO-F) 2 100
8 Ford Flex Limited 2 860
9 Ford Imax Ghia 485
10 Ford Imax dung tích 2.0 (Đài Loan- 2009) 621
11 Ford Mustang 4.0 1 348
12 Ford 550 Ôtô nâng người 2 100
13 Ford750  trọng tải 4,3 tấn dung tích 7200cm3, Ôtô sửa chữa lưu động 2 800
14 Ford 750 Đầu kéo 900
CHƯƠNG 11: HONDA ( NHẬT )
ACCORD
1 Accord 1.6 660
2 Accord 1.8 sản xuất 2001 đến 2005 700
3 Accord 1.8 sản xuất 2000 về trước 550
4 Accord  2.0 AT(Đài Loan) 950
5 Accord  2.0 VTi số tự động 1 100
6 Accord 2.0 sản xuất 2001 đến 2005 800
7 Accord 2.0 sản xuất 2000 về trước 650
8 Accord 2.4S sản xuất 2014 1.470
9 Accord 2.4, số tự động (Thái Lan) i-VTEC 1 435
10 Accord  2.4 (Đài Loan) 995
11 Accord EX VTi-S  2.4 1 100
12 Accord EX 2.4; số tự động; 1 305
13 Accord EX 2.4; số sàn;  1 070
14 Accord LX-P 2.4 1 243
15 Accord 3.0 1.300
16 Accord EX 3.5 1 386
17 Accord EX-L 3.5 1 483
18 Accord 3.5 số tự động (AT) 1 780
19 Accord CrossTour 1 978
ACURA
1 Acura RDX Technology dung tích 2.3 1 320
2 Acura TSX dung tích 2.4 1 260
3 Acura 2.5 515
4 Acura LEGEND 2.7 trước năm 2000 500
5 Acura TL dung tích 3.2 1 600
6 Acura LEGEND dung tích 3.2 trước năm 2000 950
7 Acura RL dung tích 3.5 1 840
8 Acura TL dung tích 3.5 1 670
9 Acura MDX 3.7 2 700
10 Acura MDX Sport 3.7 2 800
11 Acura RL dung tích 3.7 2 030
12 Acura ZDX ADVANCE dung tích 3.7 2 590
13 Acura MDX Advance 2 900
14 Acura ZDX SH 3 200
ASCOT
1 Ascot Innova 2.0 960
2 Ascot Innova 2.3 1 120
CITY
1 CITY 1.5L MT 552
2 CITY 1.5L AT 580
3 CITY 1.5L CVT (RLHGM6660EY*******) 599
4 CITY 1.5L AT (RLHGM267DY32*******) 615
5 CITY trước năm 2000 300
CIVIC
1 CIVIC 1.5-1.7;  640
2 CIVIC 1.8MT, số khung: RLHFB252CCY2xxxxxxxx 725
3 CIVIC 1.8L MT sản xuất 2012 về sau 725
4 CIVIC 1.8AT, số khung: RLHFB262CCY2xxxxxxxx 780
5 CIVIC 1.8L AT, số khung: (RLHFB262**Y5*****) 780
6 CIVIC 1.8L5AT FD1 682
7 CIVIC 1.8L5MT FD1 637
8 CIVIC 2.0AT, số khung: RLHFB362CCY2xxxxxxxx 860
9 CIVIC 2.0L AT, số khung: (RLHFB362**Y5*****) 869
10 CIVIC 2.0L5AT FD2 772
CR-V
1 Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY4****) 998
2 Honda CR-V 2.0L AT (Mã số khung: RLHRM183*EY5****) 1.008
3 Honda CR-V 2.0L AT 998
4 Honda CR-V  EX  2.0;  950
5 Honda CR-V  SX  2.0;  900
6 Honda CR-V Modulo 2.0 1 110
7 Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY5****) 1.158
8 Honda CR-V 2.4L AT (Mã số khung: RLHRM385*EY4****) 1.143
9 Honda CR-V 2.4L AT 1 140
10 Honda CR-V  EX  2.4 1 181
11 Honda CR-V  EX -L 2.4 1 274
12 Honda CR-V  LX 2.4 1 243
13 Honda CR-V  TYPER 1 090
14 Honda CR-V special edition 1 138
ELEMENT
1 Honda Element LX 2.4 930
2 Honda Element SC dung tích 2.4 1 075
FIT
1 Honda Fit 1.5 780
2 Honda Fit 1.5 (Đài Loan) 571
3 Honda Fit Sport EXT dung tích 1.5 811
INSPIRE, INTERGRA
1 Honda Integra 1.5 -1.6 515
2 Honda Inspire 2.0 960
3 Honda Inspire 2.5 1 040
ODYSSEY
1 Honda Odyssey 2.2 700
2 Honda Odyssey EX-L dung tích 3.5 1 786
3 Honda Odyssey Touring dung tích 3.5 1 817
STREAM
1 Honda Stream 2.0 630
LOẠI KHÁC
1 Honda Jazz dung tích 1.5 811
2 Honda Insight LX dung tích 902
3 Honda Passport, dung tích 3.2 885
4 Honda Pilot EXL dung tích 3.5 1 902
ÔTÔ TẢI
1 Honda Acty dưới 1.0 230
2 Honda Acty từ 1.0 đến 2.0 285
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Honda chở khách từ 10 đến 15 chỗ 850
2 Honda chở khách từ 16 chỗ trở lên 1 000
CHƯƠNG 12: HUYNDAI
ACCENT
1 ACCENT 1.4 số tự động (AT) 553
2 ACCENT 1.4 số sàn (MT) 522
3 ACCENT 1.4 số tự động (AT), 5 cửa 542
4 ACCENT Blue, 5chỗ, máy xăng 1.4 lit, số AT 4 cấp 571
5 ACCENT Blue, 1.4, Mt 6 cấp 525
6 ACCENT 1.5 số sàn 460
7 ACCENT 1.6 số tự động 659
AVANTE
1 AVANTE 1.6 (M16GDI) 836
2 AVANTE 1.6, số sàn HD-16GS-M4 (MT) 507
3 AVANTE 1.6, số tự động  HD-16GS-A5 (AT) 548
4 AVANTE 2.0, số tự động HD-20GS-A4 (AT) 609
AZERA
1 AZERA 2.7 760
2 AZERA 3.3 GLS 775
CLICK
1 CLICK W  1.4 380
2 CLICK  1.4; số sàn; 350
3 CLICK  1.4; số tự động; 380
EQUUS
1 EQUUS VS460 4.6 2 600
2 EQUUS 3.8 số tự động 2 757
3 EQUUS VS380, số tự động 2 689
4 EQUUS VS460 số tự động 3 206
5 EQUUS 4.6 số tự động 3 288
6 EQUUS Limousine VL500 3 935
ELANTRA
1 ELANTRA 1.6 số tự động (AT) 626
2 ELANTRA 1.6 số sàn HD-16-M4 (MT) 456
3 ELANTRA GLS 1.6 số tự động 6 cấp 675
4 ELANTRA GLS 1.6 số sàn 6 cấp 618
5 ELANTRA 1.8 số sàn GLS (MT) 666
6 ELANTRA GLS 1.8, số sàn 6 cấp, sản xuất 2015 733
7 ELANTRA 1.8 số tự động GLS (AT) 720
GETZ
1 GETZ  1.1 số sàn 377
2 GETZ  1.4 số tự động 462
3 GETZ  1.6 số sàn 466
4 GETZ  1.6 số tự động 494
GENESIS
1 GENESIS  Coupe 2.0 số tự động 1 119
2 GENESIS  Sedan 3.3 số tự động 1 550
3 GENESIS  BH380   3.8 1 650
GRANDER
1 GRANDEUR  Q270  2.7 1 100
H-1
1 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.150 x 1.920 x 2.135) 623
2 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) 733
3 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy dầu cứu thương 650
4 H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 1.920 x 1.925) 885
5 H-1 dung tích 2.4 số AT 4 cấp, 9 chỗ, máy xăng (5.125 x 2.010 x 2.215) 1.350
6 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng 786
7 H-1 dung tích 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng, sản xuất 2015 823
8 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 6 chỗ, máy dầu 762
9 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu 848
10 H-1 dung tích 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, sản xuất 2015 867
11 H-1 dung tích 2.5 số sàn, tải Van 666
I
1 i10 Grand, 1.0 MT, sx Ấn Độ 334
2 i10 Grand, 1.0 AT, sx Ấn Độ 397
3 I10  1.1 333
4 i10 Grand, 1.2 AT, sx Ấn Độ 435
5 i10 Grand, 1.2 MT, sx Ấn Độ 380
6 I20 1.4, số tự động 520
7 I20 1.4, số sàn 400
8 I30  1.6, số sàn 520
9 I30  1.6, số tự động 615
10 I30  CW 1.6 số tự động  4 cấp 647
11 I30, 5chỗ, máy xăng 1.6 lit, số AT 6 cấp 722
STAREX
1 Starex 2.4 số sàn, 6 chỗ, máy xăng 742
2 Starex 2.4 số sàn, 9 chỗ, máy xăng 806
3 Grand Starex 2.4 số tự động, 9 chỗ, máy xăng 780
4 Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu 870
4 Starex 2.5 số sàn, 9 chỗ, máy dầu, ghế xoay 880
5 Grand Starex 2.5 số sàn, 7 chỗ, máy xăng 700
6 Grand Starex 2.4 số sàn, 8 chỗ, máy xăng 690
7 Grand Starex 2.4;  6 Chỗ 683
8 Grand Starex 2.5; 03 Chỗ (Tải Van) 428
9 Grand Starex 2.5;  9 Chỗ 800
10 Grand Starex 2.4;  9 Chỗ 741
11 Starex H1 (Xe chở tiền) 790
12 Starex GRX (Van) 2.5, 6 Chỗ 650
13 Grand Starex 2.4 CVX 595
SONATA
1 SONATA 2.0 số sàn 580
2 SONATA 2.0 số tự động 6 cấp 946
3 SONATA 2.0 số tự động 6 cấp sản xuất 2015 1.010
4 SONATA 2.0 số tự động VIP 923
5 SONATA 2.4 GL số tự động 923
6 SONATA 2.4, số tự động 1.057
7 SONATA Y20; số sàn 760
8 SONATA Y20; số tự động; 989
9 SONATA YF 969
10 SONATA Y20-Royal 1.051
11 SONATA Royal 1.051
12 SONATA Royal Sport 1.009
13 SONATA G 2.0 950
SANTAFE
1 SANTAFE 2.0 số AT 6 cấp, máy diesel 1 091
2 SANTAFE 2.0 một cầu, số tự động, máy dầu 1 145
3 SANTAFE GOLD 2.0 1 050
4 SANTAFE 2.0 chở tiền 995
5 SANTAFE 2.0 số MT 700
6 SANTAFE DM2-W72FC5F, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2 (CKD) 1.124
7 SANTAFE DM3-W72FC5G, 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x4 (CKD) 1.238
8 SANTAFE 2.2 số AT 6 cấp, máy diesel 4x2(CBU) 1 267
9 SANTAFE 2.2, hai cầu, số tự động (máy dầu T381) 1 114
10 SANTAFE 2.2, số MT 750
11 SANTAFE DM5-W7L661F, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 1.076
12 SANTAFE DM6-W7L661G, 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 1.191
13 SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x2 1 237
14 SANTAFE 2.4 số AT 6 cấp, máy xăng 4x4 (Phiên bản cũ) 1 111
15 SANTAFE 2.4, số tự động, một cầu 1 091
16 SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, hai cầu 1 181
17 SANTAFE GLS  2.4 máy xăng, số tự động, một cầu 1 145
18 SANTAFE Limited 2.4 1 030
19 SANTAFE 2.7 số AT 1 200
20 SANTAFE 2.7 số MT 800
21 SANTAFE SLX  1 145
22 SANTAFE MLX 1 090
23 SANTAFE GOLX 875
TERRACAN
1 TERRACAN   2.9 820
TUCSON
1 TUCSON LX20 960
2 TUCSON IX  LX20 848
3 TUCSON IX  X20 830
4 TUCSON LMX20 848
5 TUCSON LX35 830
6 TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số tự động 904
7 TUCSON 2.0 một cầu, số tự động 6 cấp, sản xuất 2015 891
8 TUCSON 2.0 hai cầu (4WD), số sàn 850
9 TUCSON 2.0 một cầu; số tự động 850
10 TUCSON 2.0 một cầu, hai cầu; số tự động sản xuất 2009 về trước 637
11 TUCSON 2.0 một cầu ; số sàn 830
12 TUCSON MLX 2.0 1 051
VERACRUZ
1 VERACRUZ 3.0 máy dầu, xe chở tiền 1 567
3 VERACRUZ 3.8 máy xăng, xe chở tiền 1 630
4 VERACRUZ 300X 3.0 một cầu máy dầu 1 075
5 VERACRUZ 300VX 3.0 một cầu máy dầu 1 113
6 VERACRUZ 380X 3.8 một cầu máy xăng 1 024
7 VERACRUZ 380VX 3.8 một cầu máy xăng 1 054
8 VERACRUZ 300X 3.0 hai cầu máy dầu 1 111
9 VERACRUZ 300VX 3.0 hai cầu máy dầu 1 120
10 VERACRUZ 300VXL 3.0 một cầu máy dầu 1 511
11 VERACRUZ dung tích 3.8 hai cầu máy xăng 1 660
12 VERACRUZ 380X 3.8 hai cầu máy xăng 1 054
13 VERACRUZ 380VX 3.8 hai cầu máy xăng 1 145
VERNA
1 VERNA 1.4; số sàn 439
2 VERNA 1.4; số tự động 478
3 VERNA 1.5; số tự động 400
4 VERNA 1.5; số sàn 365
VELOSTER
1 VELOSTER GDi 1.6 896
2 VELOSTER 1.6, số tự động 6 cấp 817
EON
1 Hyundai EON, 05 chỗ 330
HUYNDAI TẢI
1 Hyundai H100/TC-TL 1,2tấn 340
2 Hyundai H100/TCN-MP.S 0,99tấn 365
3 Hyundai H100/TCN-TK.S 0,92tấn 365
4 Hyundai Grace tải 1 tấn 273
5 Hyundai PorteII 1 tấn 273
6 Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng lửng) 325
7 Hyundai Porte 1,25 tấn, thùng kín 331
8 Hyundai Porte 1,25 tấn (tự đổ) 355
9 Hyundai Porte 1,25 tấn (thùng đông lạnh) 429
10 Hyundai HD65/THACO 2,5 tấn 450
11 Hyundai HD65/THACO-MBB, có mui 2 tấn 490
12 Hyundai HD65/THACO-TK, thùng kín 2 tấn 490
13 Hyundai HD65-LTK tải thùng kín 1,6 tấn 490
14 Hyundai HD65-LTL tải 1,99 tấn 540
15 Hyundai HD65-LMBB tải thùng có mui 1,55 tấn 495
16 Hyundai HD65-BNTK tải thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 1,8 tấn 579
17 Hyundai HD65-BNMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 1,75 tấn 613
18 Hyundai HD65-BNLMB tải có thiết bị nâng hạ hàng 605
19 Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn (thùng đông lạnh) 683
20 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn (chassis) 430
21 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn 465
22 Hyundai Mighty HD65 tải trọng 2,5 tấn, thùng kín 513
23 Hyundai HD65 tải trọng 2,5 tấn 504
24 Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn có mui 527
25 Hyundai HD65-MBB tải trọng 2 tấn thùng kín 528
26 Hyundai HD65-LTL tải trọng 1,99 tấn 505
27 Hyundai HD65-LMBB tải trọng 1,55 tấn 528
28 Hyundai HD65-LTK tải trọng 1,6 tấn thùng kín 529
29 Hyundai HD65-BNTK tải trọng 1,8 tấn thùng kín có thiết bị nâng hạ hàng 558
30 Hyundai HD65-BNMB tải trọng 1,75 tấn có mui thiết bị nâng hạ hàng 569
31 Hyundai HD65-BNLMB có mui thiết bị nâng hạ hàng 569
32 TMT HYUNDAI HD65/TL trọng tải 2,4 tấn 855
33 TMT HYUNDAI HD65/MB1 trọng tải 2,4 tấn 393
34 TMT HYUNDAI HD65/MB2 trọng tải 2,4 tấn 393
35 TMT HYUNDAI HD65/TK trọng tải 2,4 tấn 393
36 TMT HYUNDAI HD65/MB3 trọng tải 1,9 tấn 393
37 TMT HYUNDAI HD65/MB4 trọng tải 1,9 tấn 393
38 TMT HYUNDAI HD72/TL trọng tải 3,5 tấn 395
39 TMT HYUNDAI HD72/MB1 trọng tải 3,4 tấn 422
40 TMT HYUNDAI HD72/MB2 trọng tải 3,4 tấn 425
41 TMT HYUNDAI HD72/TK trọng tải 3,4 tấn 424
42 Huyndai HD72/DT-TBM1 595
43 Hyundai Mighty HD72 tải trọng 3,5 tấn (chassis) 466
44 Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn 574
45 Hyundai HD72 tải trọng 3,5 tấn tự đổ 544
46 Hyundai HD72 tải trọng 3 tấn 521
47 Hyundai HD72-TK tải trọng 3 tấn thùng kín 603
48 Hyundai HD72-MBB tải trọng 3 tấn 598
49 Hyundai HD72-CS tải trọng 7,3 tấn sát xi 555
50 Hyundai HD160 tải trọng 8 tấn 1 055
51 Hyundai HD170 tải tự đổ 1 305
52 Hyundai HD 250 tải trọng 14 tấn 1 054
53 Hyundai HD 260 (ôtô xitéc) 1 604
54 Hyundai HD 260 (ôtô bơm bê tông) 5 440
55 Hyundai HD 260/THACO-XTNL ôtô xi téc 1 919
56 Hyundai HD 270/D340, ben tự đổ 12,7 tấn 1 615
57 Hyundai HD 270/D340A, ben tự đổ 12,7 tấn 1 615
58 Hyundai HD 270/D380, ben tự đổ 12,7 tấn 1 648
59 Hyundai HD 270/D380A, ben tự đổ 12 tấn 1 709
60 Hyundai HD 270/D380B, ben tự đổ 12 tấn 1 687
61 Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3, ben tự đổ-15 m3 1 674
62 Hyundai HD 270 dung tích xylanh 12920 cm3 (ôtô trộn bê tông) 1 686
63 Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn 1 314
64 Hyundai HD 270 tải trọng 15 tấn (tải ben) 1 504
65 Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 16260 kg (7m3) 1 560
66 Hyundai HD 270 trộn bê tông, tải trọng 12200 kg 1 217
67 Hyundai HD 310 trọng tại 17,6 tấn (ôtô xitéc) 1 808
68 Hyundai HD 320 1 609
69 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 12.920cc sx 2014 2.405
70 Hyundai HD320, sát xi có buồng lái đã đóng thùng, 11149cc sx 2014 2.295
71 Hyundai HD345, tải trọng 3,45 tấn 517
72 Hyundai HD345 - MB1, tải trọng 3 tấn có mui 545
73 Hyundai HD345 -TK thùng kín 544
74 Hyundai HD370/THACO-TB, ben tự đổ 18 tấn 2 240
75 Hyundai HD700 16,5 tấn; 11.149L, đầu kéo 1.755
76 Hyundai HC750 874
77 Hyundai HC750-MBB, tải trọng 6,8 tấn 925
78 Hyundai HC750-TK, tải trọng 6,5 tấn 927
79 Hyundai Mega 5TON tải trọng 5 tấn 617
80 Huyndai 7 tấn đến 8 tấn sản xuất năm 2000 về trước 605
81 Huyndai trên 8 tấn đến 10 tấn sản xuất năm 2000 về trước 708
82 Hyundai 9,5 tấn 1 230
83 Hyundai 14 tấn 1 605
84 Hyundai 15 tấn 1 900
85 Hyundai 25 tấn 2 277
86 Hyundai HD1000 1 500
87 Hyundai HD 060-MIX-MHS ôtô trộn bê tông 2 457
88 Hyundai HD 060-8MIX-MHS, ôtô trộn bê tông 1 609
89 Hyundai HD 060-YMIX-MHR, ôtô trộn bê tông 1 609
90 Hyundai Trago trọng tải 16,37 tấn 1 450
91 Hyundai Trago đầu kéo 16,55 tấn 1 604
92 Hyundai Galloper Innovation (tải van) 302
93 Hyundai IX55 3.0, xe chở tiền 1 569
94 Hyundai đông lạnh tải trọng 4,25 tấn 755
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn