22:26 ICT Thứ ba, 23/07/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P7)

Thứ ba - 01/09/2015 10:22
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I – THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
Xe hiệu CHANGHE
1 CHANGHE CH 1012L- tải 570Kg 90
2 CHANGHE, Ôtô tải 950Kg 105
3 CHANGHE CH6321D- khách 8 chỗ 155
Xe hiệu CHONGQING
1 ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 103KW, 2 chỗ ngồi 320
2 ChongQing -loại CKZ6753, động cơ 88 KW, 2 chỗ ngồi 305
Xe hiệu CHUAN MU
  Chuan Mu, Xe tải tự đổ số loại CXJ3047ZP1, trọng tải 2,305 Kg 100
Xe hiệu COMTRANCO
1 Comtranco 34 chỗ có điều hoà 585
2 Comtranco 45 - 50 chỗ không điều hoà 535
3 Comtranco MBA -220RN, 50 chỗ có điều hoà 712
DAMSEL
1 DAMSEL tải trọng 500 Kg (ôtô Đức Phương) 60
2 DAMSEL 4 bánh gắn động cơ 69
DONGBEN
1 DONGBEN DB1020-1, 650kg 137
2 DONGBEN DB1020D-2, 870kg 137
3 DONGBEN DB1021, 870kg 150
4 DONGBEN DB1021/KM, 785kg 154
5 DONGBEN DB1021/TK, 720kg 165
6 DONGBEN DB1022 - Xe tải van 188
7 DONGBEN DB6400 - Xe 7 chỗ 250
DONGFENG
1 Dongfeng CLW508GYY/GYJ3, ôtô xitec chở nhiên liệu 1 055
2 Dongfeng CLW5100GYY 635
3 Dongfeng CSC5164GYY ôtô xitec 700
4 Dongfeng CSC5250GJYD, ôtô xitec 1 265
5 Dongfeng EQ1011T, trọng tải 730Kg 70
6 Dongfeng EQ1161 tải thùng 547
7 Dongfeng EQ1168G7D1/TC-MP, tải trọng 7.150Kg 460
8 Dongfeng EQ1090TJ5AD5 300
9 Dongfeng EQ1200GE1 640
10 Dongfeng EQ1201TF 100
11 Dongfeng EQ1202W/TC-MP 420
12 Dongfeng EQ1208, tải có cần cẩu 1 561
13 Dongfeng EQ1220GE1(DFG-PB) 648
14 Dongfeng EQ1168G7D1/HH-TM 460
15 Dongfeng EQ1173GE 690
16 Dongfeng EQ3312 tải tự đổ 1 150
17 Dongfeng EQ4158GE7 630
18 Dongfeng EQ5108GJY6D15 580
19 Dongfeng EQ5168GYY7DF 695
20 Dongfeng EQ6390PF22Q 1.3 200
21 Dongfeng DLQ5310, ôtô xitec chở ga hoá lỏng 1 728
22 Dongfeng DLQ5310GYA1, ôtô xitec chở khí hoá lỏng 1 794
23 Dongfeng DFL1203A/HH-TM1 8,3 tấn 520
24 Dongfeng DFL1203A/HH-C320TMT Xe tải có mui 828
25 Dongfeng DFL1203A/HH-TMS Xe tải có mui 788
26 Dongfeng DFL1203A Xe tải 825
27 Dongfeng DFL1250A2/HH-TM 990
28 Dongfeng DFL1311A1/HH-TM 805
29 Dongfeng DFL1311A4/HH-TMC 1 065
30 Dongfeng DFL1311A4/HH-TMT 1 055
31 Dongfeng DFL1311A1 tải thùng 995
32 Dongfeng DFL1311A4 tải thùng 1 105
33 Dongfeng DFL3160BXA tải tự đổ, tải trọng 7,7 tấn 670
34 Dongfeng DFL3160BXA tải thùng 559
35 Dongfeng DFL3250A2 670
36 Dongfeng DFL3251A tải tự đổ 1 085
37 Dongfeng DFL3251A1 tải tự đổ 1 011
38 Dongfeng DFL3251A3 tải tự đổ 1 200
39 Dongfeng DLF3251GJBAX tải tự đổ 1 120
40 Dongfeng DFL3257GJBAX tải tự đổ 1 000
41 Dongfeng DFL3258 AX6A, tải tự đổ 1 112
42 Dongfeng DFL3310A tải tự đổ 1 219
43 Dongfeng DFL3310A3 tải tự đổ 1 219
44 Dongfeng DFL4158GE12 770
45 Dongfeng DFL4251A 840
46 Dongfeng DFL4251A8 900
47 Dongfeng DFL4254A 725
48 Dongfeng DFL5250GJBS3, xe trộn bê tông 1 300
49 Dongfeng DFL5250CCQAX9 tải thùng 1 097
50 Dongfeng DFL5250GJBAX1, xe trộn bê tông 1 231
51 Dongfeng DFL5250GJBA chassis 1 110
52 Dongfeng DFL5250, ôtô xitec chở nhiên liêu 1 126
53 Dongfeng DFL5250GJBA, xe trộn bê tông 1 257
54 Dongfeng DFZ5250JSQA2 tải có cần cẩu 1 571
55 Dongfeng DFL5251GJBA, xe trộn bê tông 1 566
56 Dongfeng DFL5311, ôtô xitec chở khí ga hoá lỏng 1 760
57 Dongfeng DFL5311CCQAX1, tải thùng 1 076
58 Dongfeng DFL5311GLFA4, ôtô xi tec chở xi măng dạng rời 1 584
59 Dongfeng LZ1200PCS 550
60 Dongfeng LZ1200PCS tải thùng 560
61 Dongfeng LZ1360M3 990
62 Dongfeng LZ1360 tải thùng 1 126
63 Dongfeng LZ3260M 845
64 Dongfeng LZ3330M1 950
65 Dongfeng LZ4251QDC 910
66 Dongfeng LZ4251QDCA 1.075
67 Dongfeng LZ5311, xe trộn bê tông 1 322
68 Dongfeng LG5250GJY 645
69 Dongfeng LG5250GJBC, ôtô trộn bê tông 1 251
70 Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 22m3 1 055
71 Dongfeng SLA5161GJDFL6, ôtô xitec dung tích tec 16m3 805
72 Dongfeng SLA5250GJYDFL6 1 002
73 Dongfeng SLA5253GYY2, ôtô xi tec 1 055
74 Dongfeng SLA5310GJYDYE 1 125
75 Dongfeng SLA5311GJYDFL 1 260
76 Dongfeng HH/B170-33-TM 595
77 Dongfeng HH/B190-33-TM.HS2 655
78 Dongfeng HH/C260-33TM Xe tải có mui 933
79 Dongfeng HH/C260-33TM.A9 Xe tải có mui 940
80 Dongfeng HH/B190-33-TM Xe tải có mui 650
81 Dongfeng HH/B190-33-TMS Xe tải có mui 565
82 Dongfeng HH/B210-33-TM2.S1S Xe tải có mui 800
83 Dongfeng HH.TM15 1 058
84 Dongfeng HH/L315 30-TM.T 1 048
85 Dongfeng HH/L315 30-TMS.T 1 008
86 Dongfeng HH/L315 30-TM.LTR12 1.120
87 Dongfeng HH/L315 30-TMS.T 1.258
88 Dongfeng HGA/L315 30-TMB3 Xe tải có mui 1.250
89 Dongfeng DFZ5311GJY ôtô xitec 1 020
89 Dongfeng DTA5312GXH, ôtô xitec chở nhựa đường 1 218
90 Dongfeng CSC5161GYY, Xe xitéc chở nhiên liệu 730
thể tích làm việc 5880cm3
91 Dongfeng XZL5050GJY 250
92 Dongfeng EXQ3241A3 tải tự đổ 1 052
93 Dongfeng HQ1298VJ/HH-TM2 Xe tải có mui 1.065
DAMCO
1 Xe Damco-C12TL, tải thùng 1200 Kg 137
2 Xe Damco, tải thùng 1380 kg 140
DAMSAN
1 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D1 154
2 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2 175
3 Xe tải Damsan - DS1.85T1 126
4 Xe tải tự đổ Damsan - DS1.85D1 129
5 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D3 159
6 Xe tải tự đổ Damsan - DS3.45D2A 190
FAIRY
1 Xe tải thùng Fairy - BJ1043V, tải trọng 1,5 tấn 100
2 Xe tải tự đổ Fairy - BJ3042D 128
3 Xe bán tải Fairy - 4JB1.BT5 176
4 Xe bán tải Fairy - SF491QE.BT5 160
5 Xe  hiệu Fairy -4JB1.C7, 208
6 Xe  hiệu Fairy -SF491QE.C7 190
FUSIN
1 Fusin CT1000 990 Kg 102
2 Fusin FT1500 tải trọng 1,5 tấn 143
3 Fusin FT2500 222
4 Fusin FT2500E 2,5 tấn 222
5 Fusin LD1800 1,8 tấn 157
6 Fusin ZD2000 tải trọng 2 tấn 157
7 Fusin LD3450 3,45 tấn 299
8 Fusin JB28SL (xe khách) 465
9 Fusin JB35SL (xe khách) 610
FORLAND
1 Forland BJ1022V3JA3-2, trọng tải 985Kg 73
2 Forland lBJ1043V8JB5-1, trọng tải 1490Kg 110
3 Forland BJ1036V3JB3, động cơ loại N485QA, 990Kg 97
4 Forland BJ3032D8JB5, động cơ loại N485QA, 990Kg 103
FREIGHTLINER ( ĐẦU KÉO SƠMI RƠMOOC )
1 FREIGHTLINER CL120042STtrọng tải 8,1 tấn dung tích xy lanh 14600cm3 1 020
2 FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 8,057 tấn dung tích xy lanh 11946cm3 1 020
3 FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,1 tấn dung tích xy lanh 12700cm3 1 150
4 FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,2 tấn dung tích xy lanh 14000cm3 1 250
5 FREIGHTLINER CL120064ST trọng tải 15,3 tấn dung tích xy lanh 12798cm3 1 080
GIẢI PHÓNG
1 GIAI PHONG DT1028,  tải tự đổ 1 tấn 110
2 GIAI PHONG DT1246.YJ, tải ben 1250 Kg 175
3 GIAI PHONG DT2046.4x4,  tải tự đổ 1,7 tấn 190
4 GIAI PHONG DT4881.YJ, tải ben 4800 Kg 325
5 GIAI PHONG DT5090.4x4,  tải tự đổ 5 tấn 321
6 GIAI PHONG T0836.FAW-1 135
7 GIAI PHONG T1028- tải thùng 1 tấn 108
8 GIAI PHONG T1029.YJ tải thùng 1 tấn 127
9 GIAI PHONG T1036.YJ xe tải 1,25 tấn 154
10 GIAI PHONG T1246.YJ, xe tải 1250 Kg 165
11 GIAI PHONG T1546.YJ xe tải 1,5 tấn 176
12 GIAI PHONG T1546.YJ-1 tải thùng 1,5 tấn 176
13 GIAI PHONG T1846.YJ, xe tải 1800 Kg 193
14 GIAI PHONG T2270.YJ, xe tải 2200 Kg 237
15 GIAI PHONG T2570.YJ- tải thùng 2,5 tấn 220
16 GIAI PHONG T3070.YJ, xe tải 3000 Kg 243
17 GIAI PHONG T3575.YJ- tải thùng 3,5 tấn 244
18 GIAI PHONG T4075.YJ 228
19 GIAI PHONG T4081.YJ và T4081.YJ/MPB 255
20 GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 8.25-16 263
21 GIAI PHONG T4081.YJ, xe tải 4000 Kg, lốp 7.50-16 259
22 GIAI PHONG T5090.YJ -5 tấn 308
23 GIAI PHONG T0836.FAW và T0836.FAW/MPB 100
24 GIAI PHONG T1546.YJ/MPB 168
25 GIAI PHONG T1036.YJ/MPB 152
26 GIAI PHONG T2570.YJ/MPB 212
27 GIAI PHONG T4075.YJ/MPB 230
28 GIAI PHONG T4081.YJ/MPB 255
29 GIAI PHONG NJ1063DAVN- tải thùng 5 tấn 246
30 GIAI PHONG T4081.YJ/KS633, xe cẩu 4000 Kg 542
31 GIAI PHONG T5090.YJ/KS1153, xe cẩu 5000 Kg 685
32 Xe Giải Phóng 5090.4x4 -1 300
HÃNG HINO
1 FC 112SA 390
2 FC 114SA 404
3 FF 3HJSA 588
4 FF 3HMSA 600
5 FF 3HGSD 610
6 FM 1JNKA 765
7 FG 1JJUB 750
8 Xe tải gắn cẩu trên chassis hiệu Hino FG1JTUA.MB 1 120
9 Xe tải gắn cẩu Hino 3 tấn 588
10 Xe Hino - FG8JPSB-TL9 9,4 tấn 980
11 Xe tải gắn cẩu Hino - MCR6SA 945
12 Xe ôtô sửa chữa lưu động trọng tải 2 tấn dung tích xilanh 7685cm3 4 100
13 FC3JJUA trọng tải 10,4 tấn 520
14 FC 3JEUA 510
15 FC 3JLUA 520
16 FG1JPUB 740
17 Xe Hino -FL1JTUA.MB, tải thùng có mui phủ trọng tải 14 tấn 1 000
18 FG1JTUA.MB 975
19 FL1JTUA 950
20 FL1JTUA.MB tải trọng 23,375 tấn 1 020
21 FM 2PKUM 1 150
22 FC9JESA 610
23 FC9JJSA 620
24 FC9JLSA 630
25 FC8JJSB 860
26 FC8JPSB 900
27 FM8JMSA 1 200
28 FM8JTSA 1 160
29 FM8JTSA.MB 1 250
30 FM2PKSM 1 250
31 Ô tô tải HINO FL8JTTSL-TL 6×2/VN 3 650
31 Ô tô tải HINO FL8JTSL-TL 6×2/ĐPT-MB 1.527
32 Ô tô tải (tự đổ) HINO FG8JJSB/HB-TD 1 565
33 Ô tô tải (tự đổ) HINO FM8JNSA 6×4/HIỆP HOÀ - TD1 2 400
34 Ô tô xi téc (bơm nước áp lực cao) HINO FC9JESA/HIỆP HOÀ - TC5 3 600
35 Ô tô hút chất thải HINO FC9JESA/HIỆP HOÀ - HPN 3 750
HUANGHAI
1 HUANGHAI PREMIO DD1030 290
2 HUANGHAI PREMIO MAX 319
3 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F 308
4 HUANGHAI PRONTO DD6490A 394
5 HUANGHAI PRONTO DD6490A-CT (Ôtô chở tiền) 424
6 HUANGHAI PRONTO DD6490D (PRONTO DX II) 350
7 HUANGHAI PREMIO MAX GS DD1022F/MK-CT 435
HONOR
1 Honor 950TD - tự đổ 950Kg 140
2 Honor 950TL - tải thùng 950Kg 120
3 Honor 1480TL - tải thùng 1.480 Kg 130
4 Honor 1840TL - tải thùng 1.840 Kg 145
5 Honor 2TD1 - tự đổ 2 tấn 200
6 Honor 3TD1 - tự đổ 3 tấn 228
7 Honor 3TD2 - tự đổ 3 tấn 250
8 Honor 750TM1 (có mui) 86
HOA MAI
1 Hoa Mai HD680A-TL 151
2 Hoa Mai HD680A-TD 162
3 Hoa Mai HD680A-E2TD 177
4 Hoa Mai HD700 155
5 Hoa Mai HM990A-TL tải trọng 900Kg 142
6 Hoa Mai HM990TL -990Kg 166
7 Hoa Mai HM990TK -990Kg 174
8 Hoa Mai HD990 tải trọng 990 Kg 197
9 Hoa Mai HD1000, tải ben 1 tấn 102
10 Hoa Mai HD1000A, tải ben 1 tấn 150
11 Hoa Mai HD1250 tải ben, trọng tải 1,25 tấn 179
12 Hoa Mai HD1500 tải trọng 1,5 tấn (4x4) 206
13 Hoa Mai HD1500A tải ben 1,5 tấn (4x4) 240
14 Hoa Mai HD1800, tải ben 1,8 tấn 118
15 Hoa Mai HD1800A, tải ben 1,8 tấn 170
15 Hoa Mai HD1800A-E2TD 250
16 Hoa Mai HD1800B tải ben 1,8 tấn 226
17 Hoa Mai HD1800TL, tải ben 1,8 tấn 195
18 Hoa Mai HD1800TK, tải ben 1,8 tấn 204
19 Hoa Mai HD1800D tải ben 1,8 tấn 210
20 Hoa Mai HD2000TL, tải ben 2 tấn 180
21 Hoa Mai HD2000TL/MB1 - 2 tấn 188
22 Hoa Mai HD2350, tải trọng 2,35 tấn 205
23 Hoa Mai HD2350. 4x4 -2,35 tấn 210
24 Hoa Mai HD2500 tải ben 2,5 tấn 287
25 Hoa Mai HD2500 (4x4) tải ben 2,5 tấn 276
26 Hoa Mai HD3000 tự đổ tải trọng 3 tấn 291
27 Hoa Mai HD3250TL tải trọng 3,25 tấn 242
28 Hoa Mai HD3250 tải trọng 3,25 tấn 242
29 Hoa Mai HD3250TL(4x4) tải trọng  3,25 tấn 266
30 Hoa Mai HD3250(4x4) tải trọng  3,25 tấn 266
31 Hoa Mai HD3450MP tự đổ 3,45 tấn 332
32 Hoa Mai HD3450A-E2MP 352
33 Hoa Mai HD3450A-MP.4x4 382
34 Hoa Mai HD3450A-E2MP.4x4 390
35 Hoa Mai HD3450 tự đổ tải trọng 3,45 tấn 300
36 Hoa Mai HD3450A 316
37 Hoa Mai HD3450A-E2TD 377
38 Hoa Mai HD3450A.4x4 tự đổ tải trọng 3,45 tấn 357
39 Hoa Mai HD3450B 334
40 Hoa Mai HD3450B.4x4 375
41 Hoa Mai HD3600 tải trọng 3,6 tấn 255
42 Hoa Mai HD3600MP tự đổ 3,6 tấn 332
43 Hoa Mai HD4500 tự đổ tải trọng  4,5 tấn 316
44 Hoa Mai HD4500A tải trọng 4,5 tấn 300
45 Hoa Mai HD4650, tải  trọng 4,65 tấn 250
46 Hoa Mai HD4950A 364
47 Hoa Mai HD4950A.4x4 405
48 Hoa Mai HD4950MP tự đổ 4,95 tấn 382
49 Hoa Mai HD4950 tự đổ tải trọng 4,95 tấn 346
50 Hoa Mai HD4950.(4x4) tải trọng 4,95 tấn 387
51 Hoa mai HD5000C.4x4-E2MP 418
52 Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn 310
53 Hoa Mai HD5000 trọng tải 5 tấn (4x4) 345
54 Hoa Mai HD5000MP trọng tải 5 tấn 415
55 Hoa Mai HD5000A-MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn 409
56 Hoa Mai HD5000MP.4x4 tự đổ trọng tải 5 tấn 415
57 Hoa Mai HD5000A.4X4-E2MP 422
58 Hoa Mai HD5000B.4X4-E2MP 425
59 Hoa Mai HD6450A-E2TD 376
60 Hoa Mai HD6450A.4X4-E2TD 413
61 Hoa Mai HD6500 tự đổ trọng tải 6,5 tấn 410
62 Hoa Mai HD7000 tự đổ trọng tải 7 tấn 480
63 Hoa Mai TĐ2TA-1, tải ben 2 tấn 205
64 Hoa Mai T.3T/MB1 -trọng tải 2,65 tấn 200
65 Hoa Mai TĐ3T(4x4)-1, tải ben 3 tấn 260
66 Hoa Mai TĐ3Tc-1, tải ben 3 tấn 236
67 Hoa Mai T.3T - 3 tấn 206
68 Hoa Mai T.3T/MB - 3 tấn 187
69 Hoa Mai T.3T/MB1 - 3 tấn 218
70 Hoa Mai TĐ3,45T, tải ben 3,45 tấn 169
71 Hoa Mai TĐ4,5T,  tải ben 4,5 tấn 186
72 Hoa Mai HD550A-TK 160
73 Hoa Mai HD680A-TL 151
74 Hoa Mai HD720A-TK 155
75 Hoa Mai HM990A-E2TD 222
76 Hoa Mai HD990TL 166
77 Hoa Mai HD990TK 174
78 Hoa Mai HD1800A-E2TD 245
79 Hoa Mai HD2000A-TK 205
80 Hoa Mai HD3450A.4x4-E2TD 377
81 Hoa Mai HD4950 346
82 Hoa Mai HD4950A-E2TD 366
83 Hoa Mai HD4950A.4x4-E2TD, tải trọng 4,95 tấn 407
MEKONG
1 Paso 1.5TD-C oto sátxi tải 170
2 Paso 1.5TD oto tải 180
TRANSICO
1 TRANSINCO 1,7 tấn 140
2 TRANSINCO 29chỗ 565
3 TRANSINCO NADIBUS 29 FAW1 - 29 chỗ 355
4 TRANSINCO A-CA6900D210-2-KIE, 46 chỗ 848
5 TRANSINCO Haeco K29S1, K29SA 565
6 TRANSINCO Haeco K29S2 732
7 TRANSINCO Haeco K29ST 420
8 TRANSINCO AEPK47 1 350
9 TRANSINCO 1-5 CAK51B, 51 chỗ 460
10 TRANSINCO 1-5 K29/H6 480
11 TRANSINCO 1-5 K29H5B 670
12 TRANSINCO 1-5 K29H7 470
13 TRANSINCO 1-5 K29H8 (E2) 850
14 TRANSINCO 1-5 K29NJ 740
15 TRANSINCO 1-5 JA K32-2, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc 520
16 TRANSINCO 1-5 K35-39, đóng mới từ sát-xi Trung Quốc 550
17 TRANSINCO 1-5 K35I 1 430
18 TRANSINCO 1-5 K35 1 152
19 TRANSINCO 1-5 K36 750
20 TRANSINCO 1-5 K39 1 888
21 TRANSINCO 1-5 AC K39ZD 5 người ngồi 34 giường nằm 1 580
22 TRANSINCO 1-5 B40, khung gầm máy Trung quốc 440
23 TRANSINCO 1-5 B40 E2 H8 860
24 TRANSINCO 1-5 B40 H6 998
25 TRANSINCO 1-5 CA6110D84-2Z K44 1 318
26 TRANSINCO 1-5 B45 510
27 TRANSINCO 1-5 K45 Express 2 515
28 TRANSINCO 1-5 CA6110D84-3 K46 1 630
29 TRANSINCO 1-5 K46D 871
30 TRANSINCO 1-5 K46H 1 848
31 TRANSINCO 1-5 B50, khung gầm máy Trung quốc 550
32 TRANSINCO 1-5 K51 812
33 TRANSINCO 1-5 CAK51B, khung gầm máy Trung quốc 460
34 TRANSINCO 1-5 K52C2, khung gầm máy Trung quốc 620
35 TRANSINCO 1-5 B60E, khung gầm máy Trung quốc 635
36 TRANSINCO 1-5 B65B, khung gầm máy Trung quốc 530
37 TRANSINCO NGT HK29DB 835
38 TRANSINCO NGT HK29DD 840
39 TRANSINCO NGT TK29 B, khung gầm máy Trung quốc 413
40 TRANSINCO NGT TK B40 650
41 TRANSINCO BAHAI HC K29 E3 706
42 TRANSINCO BAHAI HC K29 860
43 TRANSINCO BAHAI COUNTY 29 chỗ 810
44 TRANSINCO BAHAI AH K34 E2 835
45 TRANSINCO BAHAI CA K37 UNIVERSE 37 chỗ 960
46 TRANSINCO BAHAI HC B40 E3 Xe Bus 40 chỗ 820
47 TRANSINCO BAHAI CA K42 UNIVERSE 42 chỗ 1 430
48 TRANSINCO BAHAI CA K46 Xe khách 46 chỗ 850
49 TRANSINCO BAHAI CA K46 E2 ST 46 chỗ 990
50 TRANSINCO BAHAI CA K46 UNIVERSE 46 chỗ 990
51 TRANSINCO BAHAI CA K47 UNIVERSE-26, 47 chỗ 1.325
52 TRANSINCO BAHAI AH B50 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung quốc 545
53 TRANSINCO BAHAI AH B50 E2 Xe Bus 50 chỗ, khung gầm máy Trung quốc 520
54 TRANSINCO BAHAI CA K52 E2 740
55 TRANSINCO BAHAI CA B80E2 Xe Bus 80 chỗ 690
TRANSINCO JIULONG
1 JIULONG JL 1010G; JL 1010GA - 0,75 tấn 60
2 JIULONG 1 tấn 70
3 TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,5 TẤN, tải ben 90
4 TRANSINCO JIULONG JL 2815 CD1- 1,5 TẤN, tải ben 100
5 TRANSINCO JIULONG JL 2515 CD1- 1,8 TẤN, tải ben 100
6 TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD, 3 TẤN, tải ben 130
7 TRANSINCO JIULONG JL 5830 PD1, 5830PD1A -  3 TẤN 135
8 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1 - 4TẤN, tải ben 140
9 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1A, 5840 PD1AA - 4TẤN 140
10 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1B - 4TẤN 145
11 TRANSINCO JIULONG JL 5840 PD1C - 4TẤN 155
TRƯỜNG GIANG
1 Trường giang DFM TB7TB-1 465
2 Trường giang DFM 4.98TB/KM 388
3 Trường Giang DFM YC8TA/KM (2013) 800
4 Trường Giang DFM YC8TA/KM (2014) 815
5 Trường Giang DFM EQ3.45T4x4-KM (hai cầu) 385
6 Trường Giang DFM EQ3.45TC4x4-KM SX năm 2012 350
7 Trường Giang DFM EQ3.8T-KM, tải thùng 3,25 tấn 257
8 Trường Giang DFM EQ3.8T4X2 3,45tấn 340
9 Trường Giang DFM EQ4.98T-KM, tải thùng 4,98 tấn 360
10 Trường Giang DFM EQ4.98T/KM6511 tải thùng 6500 kg 360
11 Trường Giang DFM EQ5T- TMB, tải thùng 4,9 tấn 293
12 Trường Giang DFM EQ6.5T/KM6511 tải thùng 6500 kg 355
13 Trường Giang DFM EQ6T4x4/3.45KM tải thùng 3,45 tấn 385
14 Trường Giang DFM EQ7TC4x2/KM - 2014 500
15 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,885 tấn cầu gang 5 số 323
16 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 5 số 351
17 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu gang 6 số 348
18 Trường Giang DFM EQ7TA-KM tự đổ 6,9 tấn cầu thép 6 số 361
19 Trường Giang DFM EQ7TA-TMB tải thùng 6,885 tấn 323
20 Trường Giang DFM EQ7140TA tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số 435
21 Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số tải trọng 7 tấn 412
22 Trường Giang DFM EQ7TB-KM cầu thép 6 số, hộp số to, tải trọng 7tấn 412
23 Trường Giang DFM EQ7T4x4/KM - 2012 430
24 Trường Giang DFM EQ7TC4x2/KM - 2012 470
25 Trường Giang DFM EQ7TC4x2/KM- 2012 CABIN MỚI 475
26 Trường Giang DFM EQ8TC4×2/KM tải trọng 0,8 tấn, SX năm 2013,2014 575
27 Trường Giang DFM EQ8TC4×2L/KM tải trọng 7,4 tấn sx 2013,2014 575
28 Trường Giang DFM TL900A tải thùng 900Kg 150
29 Trường Giang DFM TL900A/KM tải thùng 680 kg 150
30 Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg (sx 2011) 600
31 Trường Giang DFM TD0.97TA tự đổ 0,97 tấn 145
32 Trường Giang DFM TD0.98TA tự đổ 0,96 tấn 195
33 Trường Giang DFM TD1.25B tải trọng 1250 kg 145
34 Trường Giang DFM TD1.8TA tự đổ 1,8 tấn 225
35 Trường Giang DFM TD2.35TB, tự đổ 2,35 tấn, loại 5 số 270
36 Trường Giang DFM TD2.35TC, tự đổ 2,35 tấn, loại 7 số 275
37 Trường Giang DFM TD2.5B, tải trọng 2,5 tấn 225
38 Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 85 Kw) 295
39 Trường Giang DFM TD3.45, tự đổ 3,45 tấn (4x2, máy 96 Kw) 355
40 Trường Giang DFM TD3.45B tải trọng 3,45 tấn 270
41 Trường Giang DFM TD3.45M loại 7 số, tải trọng 3,45 tấn 275
42 Trường Giang DFM TD3.45TA 4X2 (máy 96kw) 390
43 Trường Giang DFM TD3.45TC 4X4 xe 2 cầu 390
44 Trường Giang DFM TD4.98TC4x4; 4,98 tấn (hai cầu) 440
45 Trường Giang DFM TD4.95T, tự đổ 4,95 tấn 320
46 Trường Giang DFM TD4.98TB; xe tự đổ 4,98 tấn (một cầu) 380
47 Trường Giang DFM TD4.98T; xe tự đổ 4,98 tấn (hai cầu) 395
48 Trường Giang DFM TD4.99T, tự đổ 4,99 tấn (một cầu), cầu thép 440
49 Trường Giang DFM TD5T tự đổ 5 tấn (hai cầu) 341
50 Trường Giang DFM TD7T, tải ben 6,98 tấn loại 5 số cầu gang, một cầu 430
51 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu gang (mộtcầu) 387
52 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 5 số cầu thép (một cầu) 400
53 Trường Giang DFM TD7TA, tự đổ 6,95 tấn, loại 6 số cầu thép (một cầu) 430
54 Trường Giang DFM TD7TB, tự đổ 6,95 tấn; loại 6 số, cầu thép (mộtcầu) 450
55 Trường Giang DFM TD7TB, tải ben 7 tấn (hai cầu) 470
56 Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép 445
57 Trường giang DFM TT1.8T4x2 170
58 Trường Giang DFM TT1.25TA tải trọng 1250kg 155
59 Trường Giang DFM TT1.25TA/KM tải trọng 1150kg 155
60 Trường Giang DFM TT1.5B tải trọng 2500kg 222
61 Trường Giang DFM TT1.8TA tải trọng 1800kg 170
62 Trường Giang DFM TT1.8TA/KM tải trọng 1600kg 170
63 Trường Giang DFM TT1.850TB tải trọng 1850 kg 155
64 Trường Giang DFM TT3.8B 257
65 Trường Giang DFM EQ7140TA/KM tải thùng 7 tấn cầu thép 6 số 435
66 Trường Giang DFM EQ8TB4×2/KM tải trọng 0,86tấn, SX năm 2012 545
67 Trường Giang DFM EQ8TC4×2/KM tải trọng 0,8tấn, SX năm 2013 550
68 Trường Giang DFM EQ8TC4×2L/KM tải trọng 7,4 tấn 555
69 Trường Giang DFM EQ9TB6×2/KM tải trọng 0,93tấn, SX năm 2011 640
70 Trường Giang DFM EQ9TC6×2/KM tải trọng 8,6tấn, SX năm 2012 645
71 Trường Giang DFM TD990KC4×2 loại xe 1cầu, động cơ 54kw, năm 2012, tải trọng 990kg 207
72 Trường Giang DFM TD8180 tải trọng 7300 kg, loại SX năm 2012 630
73 Trường Giang DFM TD8T4×2 tải trọng 7800 kg, loại SX năm 2012 580
74 Trường Giang DFM TD7T4×4, tải ben 6,500 tấn (hai cầu) 430
75 Trường Giang DFM TD6,5B, tự đổ 6,785 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) 380
76 Trường Giang DFM TD6,9B, tự đổ 6,900 tấn; loại sản xuất năm 2010 (2011) (máy 96kw) 355
77 Trường Giang DFM TD7,5TA, tự đổ 7,5 tấn (một cầu), loại 6 số, cầu thép, sản xuất năm 2010 465
78 Trường Giang DFM TL900A tải trọng 900kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) 150
79 Trường Giang DFM TL900A/KM tải trọng 680kg, loại động cơ 38 KW, SX năm 2010 (2011) 150
80 Trường Giang DFM TT1.850TB/KM tải trọng 1850 kg 155
81 Trường Giang DFM TT2.5B 185
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn