21:27 ICT Chủ nhật, 20/10/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P5)

Thứ ba - 01/09/2015 10:04
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I – THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
CHƯƠNG 27: SUZUKI ( NHẬT )
SUZUKI DƯỚI 10 CHỖ
1 Suzuki Alto 657 cc 290
2 Suzuki Jimny 657cc 320
3 Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5 530
4 Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0 400
5 Suzuki Swift 1.5 số tự động 604
6 Suzuki Swift1.5 số sàn 567
7 Suzuki Swift GL 599
8 Suzuki Samurai 1.3 460
9 Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0 720
10 Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0 560
11 Suzuki XL7 Limited 3.6 840
12 SUZUKI 8APV GL, ô tô con 8 chỗ 465
13 SUZUKI 7APV GLX, ô tô con 7 chỗ 482
14 SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chỗ 870
15 SUZUKI APV GL 486
16 SUZUKI APV GLS 511
17 SUZUKI GRAND VITARA, ô tô con 5 chỗ 870
18 SUZUKI Vitara hai cầu, 2 cầu 357
19 SUZUKI Vitara SE 416, 2 cầu 336
20 SUZUKI hatch 2.0AT 693
21 SUZUKI hatch 4.0MT 665
22 SUZUKI WINDOW VAN, 7 chỗ 344
23 SUZUKI –SX4 HATCH 2.0; số tự động; 547
24 SUZUKI –SX4 HATCH 2.0; số sàn; 521
25 SUZUKI WAGON 150
26 SUZUKI Wagon R 210
27 SUZUKI WAGON R SL410R 5 chỗ 274
SUZUKI TẢI
1 SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực 212
2 SUZUKI SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực 221
3 SUZUKI SK410BV thùng kín 189
4 SUZUKI SK410K tải 172
5 SUZUKI SK410WV 338
6 SUZUKI SK410BV Ôtô tải VAN 344
7 SUZUKI GRAND CARRY 1590cc 232
8 SUZUKI GRAND SK410K 221
9 SUZUKI CARRY TRUCK – SK410K 193
10 SUZUKI EURO II – SK410K 135
11 SUZUKI EURO II – SK410BK Ôtô tải thùng kín 174
12 SUZUKI VAN SK410BK, 970cc 174
13 SUZUKI BLIRD VAN SK410BV Ôtô tải thùng kín 226
CAMRY
1 Camry ACV51L-JEPNKU 05 chỗ, số AT 4 cấp, dung tích 1.998cm3 (Camry 2.0E ) 999
2 Camry 2.0 820
3 Camry 2.0 (Đài Loan) 900
4 Camry 2.2 sản xuất 2002 về trước 700
5 Camry 2.2 1 010
6 Camry 2.4G 5MT 800
7 Camry 2.4G 5AT 1 093
8 Camry 2.4 (Đài Loan) 963
9 Camry (CE, SE, GXL, GL, LE) 2.4 1.150
10 Camry XLE 2.4 1 305
11 Camry Hybrid 2.4 1 368
12 Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494cm3 (2.5Q) 1292
13 Camry ASV50L-JETEKU 05 chỗ, số AT 6 cấp, dung tích 2.494cm3 (2.5G) 1164
14 Camry LE  2.5 ; số tự động 1 483
15 Camry LE  2.5; số sàn 1 150
16 Camry LE 2.5 (Đài Loan) 1 038
17 Camry XLE 2.5; số tự động 1 524
18 Camry SE 2.5 1 212
19 Camry GRANDER 3.0 1 050
20 Camry LE 3.5 1 290
21 Camry XLE 3.5 1 612
22 Camry SE 3.5 1 354
23 Camry 3.5 Q 6AT 1 507
FORTUNER
1 Fortuner V4x4 TGN53L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 động cơ xăng 1 076
2 Fortuner TRD 4x4 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 1.135
3 Fortuner TRD 4x2 TGN51L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm4 1.029
4 Fortuner V 4x2 TGN61L-NKPSKU 7 chỗ số AT 4 cấp dung tích 2.694cm3 động cơ xăng 970
5 Fortuner G KUN60L-NKMSHU 7 chỗ số MT 5 cấp, động cơ dầu dung tích 2.494cm3 4x2 892
6 Fortuner G đời cũ 846
7 Fortuner V3.0 1 167
8 Fortuner SR5 1 215
9 Fortuner SR5 GX 1 174
COROLLA
1 Corolla ZRE173L-GEXVKH 2.0 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.987cm3 954
2 Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 RS, 05 chỗ số AT, 1.987cm3(VN) 924
3 Corolla ZRE143L-GEXVHK 2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987cm3(VN) 879
4 Corolla ZRE143L-GEPVKH 2.0L, 05 chỗ số AT, 1.987cm3(VN) 879
5 Corolla  2.0 CVT, 05 chỗ số AT, 1.987cm3 852
6 Corolla  2.0 AT, 05 chỗ số AT, 1.987cm3 764
7 Corolla 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798cm3(VN) 783
8 Corolla ZRE172L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT vô cấp, 1.798cm3 815
9 Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798cm3(VN) 799
10 Corolla ZRE142L-GEXGKH 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798cm3(VN) 756
11 Corolla ZRE142L-GEFGHK 1.8 CVT, 05 chỗ số AT, 1.798cm3(VN) 746
12 Corolla ZRE172L-GEFGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798cm3(VN) 757
13 Corolla ZRE142L-GEXGHK 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 06 cấp, 1.798cm3(VN) 734
14 Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 1.798cm3(VN) 723
15 Corolla 1.8 AT, 05 chỗ, số AT 04 cấp, 1.794cm3(VN) 695
16 Corolla ZZE142L-GEPGKH 1.8 AT, 05 chỗ, số AT, 1.794cm3(VN) 695
17 Corolla 1.8 MT, 05 chỗ, số MT 05 cấp, 1.794cm3(VN) 653
18 Corolla ZZE142L-GEMGKH 1.8 MT, 05 chỗ, số MT, 1.794cm3(VN) 653
19 Corolla XLI, XLE, GLI, S, LE,   1.8 723
20 Corolla Verso 1.8 630
21 Corolla 1.6 sản xuất 2000 về sau 600
22 Corolla 1.6 sản xuất trước năm 2000 400
23 Corolla XLI  1.6 550
24 Corolla 1.5 đời cũ 500
25 Corolla Altis ( Đời J ) 1.3L số sàn 450
INNOVA
1 INNOVA TGN40L-GKPDKU (G) , số MT 5 cấp, 1.998cm3 748
2 INNOVA G đời cũ 715
3 INNOVA TGN40L – GKPNKU (V) số AT 4 cấp, dung tích 1.998cm3 814
4 INNOVA TGN40L –GKMDKU (E), số tay 5 cấp, 1.998cm3 705
5 INNOVA TGN40L –GKMRKU (J), số tay 5 cấp,1.998cm3 673
6 INNOVA J đời cũ 640
7 INNOVA TGN40L-GKPDKU (GSR) , số MT 5 cấp, 1.998cm3 754
VIOS
1 VIOS G  NCP93L-BEPGKU số AT 4cấp,  1497cm3 612
2 VIOS G đời cũ 602
3 VIOS E NCP93L-BEMRKU số MT 5cấp, 1497cm3 561
4 VIOS E đời cũ 552
5 VIOS J NCP151L-BEMDKU 5 chỗ, số MT 538
6 VIOS Limo NCP93L-BEMDKU cửa sổ chỉnh tay số MT 5cấp, dung tích 1497cm3 529
7 VIOS Limo đời cũ 520
CROWN
1 Toyota Crown 2.5 trở xuống 1 200
2 Toyota Crown 2.5 trở xuống sản xuất 1996 về trước 750
3 Toyota Crown trên 2.5 đến dưới 3.0 sản xuất 1996 về trước 850
4 Toyota Crown Supper saloon 1 435
5 Toyota Royal saloon 1 360
6 Toyota Royal saloon (Trung Quốc) 1 500
7 Toyota Royal saloon sản xuất 1996 về trước 950
8 Toyota Crown 3.0-dưới 4.0 1 000
9 Toyota Crown 4.0 trở lên 1 200
CELICA
1 Celica Coupe loại 2.0-2.4 800
2 Celica Coupe loại trên 2.4 1 040
CRESSIDA
1 Cressida loại dưới 3.0 800
2 Cressida loại 3.0 trở lên 900
LEXUS
1 Lexus ES250 1 035
2 Lexus ES350 2 531
3 Lexus HS250H 2 200
4 Lexus HS250H Premium 2 400
5 Lexus GS 300  1 850
6 Lexus GS 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 8 cấp 3.537
7 Lexus GS 350, dung tích 4.6L sản xuất 2014, số AT 8 cấp 5.673
8 Lexus GS 350  2 321
9 Lexus GS 430 2 770
10 Lexus GS450H 2 837
11 Lexus GX 460, dung tích 4.6L sản xuất năm 2014,2015 3 804
12 Lexus GX 460 Premium 3 600
13 Lexus GX 460L 2 700
14 Lexus GX470  2 320
15 Lexus IS 250   2 100
16 Lexus IS 250C 2 170
17 Lexus IS300C 2 100
18 Lexus IS350C 2 238
19 Lexus LX460 3 400
20 Lexus LX470 3 300
21 Lexus LX 570, dung tích 5.7L sản xuất 2014, số AT 6 cấp 5.173
22 Lexus LX570 sản xuất 2008 – 2009 3 230
23 Lexus LX570 4 625
24 Lexus LS 460L 3 780
25 Lexus LS 460 3 600
26 Lexus GX 460, 7 chỗ sản xuất 2010  2 978
27 Lexus LS400 1 780
28 Lexus LS430 1 400
29 Lexus LS600HL 5 352
30 Lexus RS 330, RX 330 1 390
31 Lexus RS350 AWD (GGL15L-AWTGKW) 5 chỗ, số AT, dung tích 3.5L 2.835
32 Lexus RX 350, dung tích 3.5L sản xuất 2014, số AT 6 cấp 2.932
33 Lexus RX 350, một cầu 2 031
34 Lexus RX 350, hai cầu 2 880
35 Lexus RX 450H, hai cầu 2 863
36 Lexus RX 450H, một cầu 2 257
37 Lexus SC430 dung tích 4.3 2 902
RAV
1 Rav 4 dưới 2.4 1 100
2 Rav 4 dung tích  2.4 1 181
3 Rav 4 dung tích  2.5 1 250
4 Rav 4 dung tích 3.5 1 321
5 Rav 4 Base 7 chỗ dung tích 2.362cm3 900
6 Rav 4 Base I4 1 150
7 Rav 4 Base một cầu 1 200
8 Rav 4 Base hai cầu 1 250
9 Rav 4 EXCLUSIVE 5chỗ dung tích 2.362cm3 1 100
10 Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  7 chỗ 1 750
11 Rav 4 Limited dung tích từ 2.4, 2.5  5 chỗ 1 500
12 Rav 4 Limited dung tích 3.5 2 000
13 Rav 4 Sport I4 1 240
14 Rav 4 Sport 1 330
15 Rav 4 dung tích  2.4 (Đài Loan) 995
LAND CRUISER
1 Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK 08c, ghế da, mâm đúc 4x4, 4608cm3 2 702
2 Land Cruiser VX URJ202L-GNTEK, 08c, ghế nỉ, mâm thép 4x4, 4608cm3 2 410
3 Land Cruiser Prado TX, (TRJ150L-GKPEK) 4 x 4, 2694cm3, 07 chỗ, số AT 2 071
4 Land Cruiser Prado TX-L (TRJ150L-GKPEK) 2.7L 1.386
5 Land Cruiser Prado GX 2.7 1 800
6 Land Cruiser 70 960
7 Land Cruiser 70 sản xuất 1996 về trước 700
8 Land Cruiser 80 1 120
9 Land Cruiser 80 sản xuất 1996 về trước 900
10 Land Cruiser 90 1 200
11 Land Cruiser 90 sản xuất 1996 về trước 950
12 Toyota Prado VX 3.0 2 063
13 FJ Cruser 3.5 1 289
14 Land Cruiser đến 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) 1.500
15 Land Cruiser trên 4.0L sx 2007 về trước (không xác định được số loại) 1.850
16 Toyota Prado VX 4.0 2 579
17 Land Cruiser GXR8 4.0 2 131
18 FJ Cruiser 4.0 1 833
19 JT Cruiser 4.0 2 220
20 Land Cruiser GX 4.5 2 193
21 Land Cruiser GXR 4.5 2 200
22 Land Cruiser GXR8 4.5 2 579
23 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L- GNTEK), ghế da, mâm đúc 2 675
24 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ202L- GNTEK), ghế nỉ, mâm thép 2 410
25 Land Cruiser VX-R 4.7 2 569
26 Land Cruiser 4.7 VX (UZJ200L- GNAEK) 2 608
27 Land Cruiser 5.7 2 945
HILUX
1 Hilux G- KUN26L- PRMSYM dung tích 2.982cm3 chở hàng 520kg, 4x4 735
2 Hilux G (KUN26L-PRMSYM) Pickup, số MT Diesel 2494cm3, 4x2, 05 chỗ, NK(2012-2013) 627
3 Hilux E (KUN15L-PRMSYM)Pickup, số MT Diesel 2494cm3, 4x2, 05 chỗ, NK(2012-2013) dòng thấp 637
4 Hilux E (KUN35L-PRMSHM)Pickup, số MT Diesel 2494cm3, 4x2, 05 chỗ, NK(2012-2013) dòng cao lội nước 635
5 Hilux G- KUN25L – PRMSYM 530
6 Hilux double car-6chỗ 500
7 Hilux loại 2.0 trở xuống 400
8 Hilux loại 2.2-2.4 670
9 Hilux loại 2.8-3.0 690
10 Hilux Vigo G (Pickup) 723
HIGHLANDER
1 HighLander 2.7 1 650
2 HighLander 3.5 2 200
3 HighLander Ltd 3.5 2 128
PREVIA
1 Previa GL 2.4 900
2 Previa GL 3.5 1.000
SIENNA
1 Sienna LE  2.7 1 628
2 Sienna CE  3.5 1 386
3 Sienna LE  3.5 1 793
4 Sienna XLE  3.5 Limited 1 870
5 Sienna XLE 3.5 1 806
6 Sienna SE 3.5 1 528
7 Sienna 3.5 Limited 1 870
YARIS
1 Yaris 1.0 421
2 Yaris Fleet 1.3, số tự động 630
3 Yaris Fleet 1.3, số sàn 600
4 Yaris E, NCP151L-AHPRKU, 5 chỗ số AT 1.3L 620
5 Yaris G, NCP151L-AHPGKU, 5 chỗ số AT, 1.3L 669
6 Yaris 1.5 E (NCP91L-AHPRKM) 661
7 Yaris RS 1.5 NCP91L-AHPRKM 688
8 Yaris 1.5 G 650
9 Yaris 1.5 Liftback 661
10 Yaris 1.5 Liftback (Đài Loan) 601
VENZA
1 Venza 2.7 (AWD) 1 738
2 Venza 2.7 (FWD) 1 738
3 Venza 2.7 AT 1350
4 Venza 3.5 1 925
TOYOTA 86
1 TOYOTA 86 ZN6-ALE7 Coupes, 2 cửa, 4 chỗ, AT, 6 cấp, động cơ xăng, dung tích 1.998cm3 1 678
HIACE
1 Hiace 9 chỗ 500
2 Hiace Commute 12 chỗ 570
3 Hiace Commute 16 chỗ 2.5L TRH212L-JEMDKU 704
4 Hiace Commute 16 chỗ 2.5L KDH212L-JEMDYU 704
5 Hiace Commute 16 chỗ 2.5L TRH212L-JEMDYU 704
6 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH212L-JEMDKU 704
7 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH213L-JEMDKU 681
8 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 KDH222L-LEMDY 1 164
9 Hiace Commute 16 chỗ 2.5 TRH223L-LEMDK 1 084
10 Hiace 16 chỗ đèn tròn sản xuất 2005 về trước 600
COASTER
1 Toyota Coaster loại đến 26 chỗ ngồi 1.200
  Toyota Coaster loại trên 26 chỗ ngồi 1.300
LOẠI KHÁC
1 Toyota Zace 500
2 Toyota Litace van, Toyota van 600
3 Toyota Panel van khoang hàng kín 550
4 Toyota Cynos 1.5 Coupe 2 cửa 500
5 Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại 1.5-1.6 500
6 Toyota các loại Corona, Carina, Vista loại trên 1.6 630
7 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại 2.0 600
8 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.0 đến 2.5 1 040
9 Toyota các loại Mark II, Chaser, Cresta loại trên 2.5 đến 3.0 1 200
10 Toyota Matrix 1.8 841
11 Toyota Stalet 560
12 Toyota Supra Coupe loại 2.0 880
13 Toyota Supra Coupe loại trên 2.0 1 040
14 Toyota T100 700
15 Toyota Tundra 5.7 (Pickup) 1 850
16 Toyota Window loại 2.5 1 280
17 Toyota Window loại 3.0 1 760
18 Toyota Wish 2.0 777
19 Toyota Wish 2.0 (Đài Loan) 570
CHƯƠNG 29: VOLVO
1 Volvo 240 720
2 Volvo 440 800
3 Volvo 460 880
4 Volvo 540 900
5 Volvo 740 960
6 Volvo 850 960
7 Volvo 90 dung tích 3.0 1 600
8 Volvo 940 Loại dung tích từ 2.0 đến 2.4 1 040
9 Volvo 940 Loại dung tích trên 2.4 1 200
10 Volvo 960 Loại dung tích từ 2.0 đến 3.0 1 280
11 Volvo 960 loại dung tích trên  3.0 1 045
12 Volvo Đầu kéo sơmirơmooc 1 200
13 Volvo tải ben trọng tải 14540kg 1 400
CHƯƠNG 30: VOLKSWAGEN
1 Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động; 1 055
2 Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động; 1 168
3 Volkswagen Tiguan, 6 số tự động 1 353
4 Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động 1 353
5 Volkswagen Passat; số tự động 1 359
6 Volkswagen Passat CC; số tự động 1 661
7 Volkswagen Passat CC Sport 1 661
8 Volkswagen CC số tự động 1 661
9 Volkswagen Scirocco Sport 1394cc 796
10 Volkswagen Scirocco 2.0 TSI Sport 1 394
11 Volkswagen Touareg R5 2 653
CHƯƠNG 32 –CÔNG TY ÔTÔ TRƯỜNG HẢI
THACO TẢI
1 KIA 2700II/THACO TRUCK-TK 830KG 269
2 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 930KG 264
3 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBM 930KG 269
4 KIA 2700II/THACO-XTL, tải trọng 1 tấn 253
5 KIA 2700II/THACO-TMB-C, tải trọng 1 tấn 220
6 KIA 2700II/THACO-TK-C, tải trọng 1 tấn 225
7 KIA 2700II/THACO TRUCK-XLT 1tấn 262
8 KIA 2700II/THACO TRUCK-MBB 275
9 KIA 2700II/THACO-TMB-C 1,2 tấn có mui 296
10 KIA 2700II/THACO-TBB-C 1,2 tấn có mui 290
11 KIA 2700II tải trọng 1,25 tấn 239
12 KIA 3000S/THACO-TK-C tải trọng 1,1 tấn 254
13 KIA 3000S/THACO-TMB-C tải trọng 1,2 tấn 250
14 KIA 3000S/THACO-MBB-C tải trọng 1,2 tấn 250
15 KIA 3000S 1,4Tấn 284
16 KIA K3000 SP tải trọng 2 tấn 194
17 KIA 3000S/THACO TRUCK-MBB 299
18 KIA 3000S/THACO TRUCK-MBM 305
19 KIA 3000S/THACO TRUCK-TK 310
20 KIA K3600SP tải trọng 3 tấn 258
21 KIA TITAN tự đổ 1,5 Tấn 400
22 KIA BONGO 1 Tấn 300
23 KIA BONGO 1,2 đến 1,4 Tấn 370
24 KIA FRONTIER 2,2 tấn 450
25 THACO FRONTIER 125-CS/TL oto tải 1,25 tấn 259
26 THACO FRONTIER 125-CS/MB1 oto tải có mui 1,25 tấn 272
27 THACO FRONTIER 125-CS/MB2 oto tải có mui 1,25 tấn 277
28 THACO FRONTIER 125-CS/TK oto tải thùng kín 1,25 tấn 281
29 THACO FRONTIER 125-CS/XTL oto tải tập lái có mui 990 kg 272
30 THACO FRONTIER 140-CS/TL oto tải 1,4 tấn 296
31 THACO FRONTIER 140-CS/MB1 oto tải có mui 1,4 tấn 310
32 THACO FRONTIER 140-CS/MB2 oto tải có mui 1,4 tấn 316
33 THACO FRONTIER 140-CS/TK oto tải thùng kín 1,4 tấn 317
34 THACO AUMAN 820-MBB oto tải có mui 723
35 THACO AUMAN 990-MBB oto tải có mui 822
36 THACO AUMAN 990-MBB/BN oto tải có mui, có thiết bị nâng hàng 873
37 THACO AUMAN C2300/P230-CS/MB1 oto tải (có mui) 859
38 THACO AUMAN C2400/P230-MB1 oto tải có mui 890
39 THACO AUMAN C3000/W340-MB1 oto tải có mui 1.205
40 THACO AUMAN C3000/P230-MB2 oto tải có mui 1.205
41 THACO AUMAN D2550/W340 oto tải tự đổ 11,2 tấn 1.305
42 THACO AUMAN D3300/W380 oto tải tự đổ 15,5 tấn 1.565
43 THACO AUMARK 198A-CS/TL oto tải 1,98 tấn 372
44 THACO AUMARK 198A-CS/MB1 oto tải có mui 1,98 tấn 392
45 THACO AUMARK198 tải trọng 1,98 tấn 359
46 THACO AUMARK198-TK tải trọng 1,8 tấn, thùng kín 379
47 THACO AUMARK198-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui 379
48 THACO AUMARK198-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui 379
49 THACO AUMARK 250A-CS/TL oto tải 2,5 tấn 372
50 THACO AUMARK 250A-CS/MB1 oto tải có mui 2,5 tấn 392
51 THACO AUMARK250-TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín 379
52 THACO AUMARK250CD tải trọng 2,5 tấn 359
53 THACO AUMARK250-MBB tải trọng 2,3 tấn, có mui 379
54 THACO AUMARK250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 379
55 THACO AUMARK345-MBM tải trọng 3,2 tấn, thùng kín 317
56 THACO AUMARK345-MBB tải trọng 3,2 tấn 320
57 THACO AUMARK345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín 320
58 THACO AUMARK450-MBB tải trọng 4,2 tấn, thùng kín 335
59 THACO AUMARK450-TK tải trọng 4,1 tấn, thùng kín 336
60 THACO AUMARK820-MBB tải trọng 8,2 tấn, tải có mui 645
61 THACO AUMAN820-MBB tải trọng 8,2 tấn, có mui 600
62 THACO AUMARK990-MBB tải trọng 9,9 tấn, tải có mui 740
63 THACO AUMAN990-MBB tải trọng 9,9 tấn 695
64 THACO AUMAN1290-MBB 1 598
65 THACO AUMARK1290-MBB tải trọng 12,9 tấn, tải có mui 970
66 THACO AUMAN 1290-MBB oto tải có mui 975
67 THACO AUMARK1790/W380-MB1 tải trọng 17,9 tấn 1315
68 THACO FLC125-MBB tải trọng 1 tấn, có mui 212
69 THACO FLC125-MBM tải trọng 1,1 tấn, có mui 213
70 THACO FLC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín 219
71 THACO FLC150 tải 1,5 tấn 191
72 THACO FLC150-MBB tải có mui 1,3 tấn 212
73 THACO FLC150-MBM tải có mui 1,35 tấn 215
74 THACO FLC150-TK tải có mui 1,25 tấn 217
75 THACO FLC198 tải 1,98 tấn 230
76 THACO FLC198-MBB tải có mui 1,7 tấn 245
77 THACO FLC198-MBM tải có mui 1,78 tấn 250
78 THACO FLC198-TK tải có mui 1,65 tấn 251
79 THACO FLC250 2,5 tấn 249
80 THACO FLC250-MBB tải có mui 2,2 tấn 268
81 THACO FLC250-MBM tải có mui 2,3 tấn 270
82 THACO FLC250-TK tải thùng kín 2,15 tấn 271
83 THACO FLC300 tải 3 tấn 258
84 THACO FLC300-MBB tải có mui 2,75 tấn 279
85 THACO FLC300-MBM tải có mui 2,8 tấn 280
86 THACO FLC300-TK tải thùng kín 2,75 tấn 261
87 THACO FLC345A tải 3,45 tấn 306
88 THACO FLC345A-MBB tải có mui 3,05 tấn 328
89 THACO FLC345A-MBM tải có mui 3,2 tấn 353
90 THACO FLC345A-TK tải thùng kín 3 tấn 356
91 THACO FLC450A 4,50 tấn 348
92 THACO FLC700A-CS oto tải 511
93 THACO FLC700A-CS/MB1 oto tải (có mui) 529
94 THACO FLC800 437
95 THACO FLC800-4WD-MBB 555
96 THACO FC099L tải trọng 990 Kg- thùng dài 184
97 THACO FC099L-MBB tải trọng 900 Kg- thùng có mui phủ 195
98 THACO FC099L-MBM tải trọng 990 Kg 195
99 THACO FC099L-TK tải trọng 830 Kg- tải thùng kín 200
100 THACO FC125 tải trọng 1,25 tấn 180
101 THACO FC125-MBB tải trọng 1,15 tấn, có mui 192
102 THACO FC125-MBM tải trọng 1,15 tấn, có mui 193
103 THACO FC125-TK tải trọng 1 tấn, thùng kín 198
104 THACO FC150 tải trọng 1,5 tấn 189
105 THACO FC150-MBB tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ 203
106 THACO FC150-MBM tải trọng 1,35 tấn, có mui phủ 202
107 THACO FC150-TK tải trọng 1,25 tấn, thùng kín 209
108 THACO FC200 tải trọng 2 tấn 219
109 THACO FC200-MBB tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ 234
110 THACO FC200-MBM tải trọng 1,85 tấn, có mui phủ 233
111 THACO FC200-TK tải trọng 1,7 tấn, thùng kín 239
112 THACO FC250 tải trọng 2,5 tấn 229
113 THACO FC250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui 246
114 THACO FC250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 245
115 THACO FC250- TK tải trọng 2,2 tấn, thùng kín 252
116 THACO FC345 tải trọng 3,45 tấn 257
117 THACO FC345-MBB tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 275
118 THACO FC345-MBM tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 277
119 THACO FC345-TK tải trọng 3,1 tấn, thùng kín 281
120 THACO FC350 tải trọng 3,5 tấn 273
121 THACO FC350-MBB tải trọng 3,1 tấn, có mui phủ 294
122 THACO FC350-MBM tải trọng 3 tấn, có mui 306
123 THACO FC350-TK tải trọng 2,74 tấn, thùng kín 300
124 THACO FC450 tải trọng 4,5 tấn 273
125 THACO FC450-MBB tải trọng 4,5 tấn 300
126 THACO FC500 tải trọng 5 tấn 266
127 THACO FC500-MBB tải trọng 4,6 tấn, có mui 292
128 THACO FC500-TK tải trọng 4,5 tấn, thùng kín 341
129 THACO FC600-4WD 399
130 THACO FC700 tải trọng 7 tấn 324
131 THACO FC700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui 352
132 THACO FC2200 MBB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 160
133 THACO FC2200 TMB-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 158
134 THACO FC2200 TK-C tải trọng 1 tấn, có mui phủ 162
135 THACO FC2300 MBB-C tải trọng 0,88 tấn, có mui phủ 132
136 THACO FC2300 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 130
137 THACO FC2300 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín 134
138 THACO FC2600 MBB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 146
139 THACO FC2600 TMB-C tải trọng 0,9 tấn, có mui phủ 146
140 THACO FC2600 TK-C tải trọng 0,88 tấn, thùng kín 148
141 THACO FC3300 MBB-C tải trọng 2,3 tấn, có mui phủ 216
142 THACO FC4100 MBB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 223
143 THACO FC4100 TMB-C tải trọng 3,2 tấn, có mui phủ 255
144 THACO FC4100 TK-C tải trọng 3,1 tấn, tải thùng kín 224
145 THACO FC4200 TMB-C tải trọng 4,5 tấn, có mui phủ 326
146 THACO FC4200 TK-C tải trọng 4,5 tấn, tải thùng kín 321
147 THACO FC4800 TMB-C tải trọng 6 tấn, có mui phủ 352
148 THACO FTC345-MBB; ôtô tải có mui 3,05 tấn 470
149 THACO FTC345-MBB-1; ôtô tải có mui 3,05 tấn 470
150 THACO FTC345-MBM; ôtô tải có mui 3,2 tấn 468
151 THACO FTC345-TK; ôtô tải thùng kín 3 tấn 470
152 THACO FTC345; ôtô tải 3,45 tấn 444
153 THACO FTC450; ôtô tải 4,5 tấn 444
154 THACO FTC450-MBB; ôtô tải có mui 4 tấn 470
155 THACO FTC450-MBB-1; ôtô tải có mui 4 tấn 470
156 THACO FTC450-TK; ôtô tải thùng kín 4 tấn 470
157 THACO FTC700; ôtô tải 7 tấn 496
158 THACO FTC700-MBB tải thùng có mui 6.5 tấn 497
159 THACO FTC820 tải 8,2 tấn 556
160 THACO HC600, trọng tải 6 tấn 819
161 THACO HC750 tải 7,5 tấn 853
162 THACO HC750A tải 7,5 tấn 813
163 THACO HC750-MBB tải trọng 6,8 tấn, có mui 907
164 THACO HC750-TK tải trọng 6,5 tấn, thùng kín 921
165 THACO HD270/D340; ôtô tải 12,7 tấn 1630
166 THACO HD270/D340A; ôtô tải 12,7 tấn 1630
167 THACO HD370/THACO-TB tải ben 18 tấn 2440
168 THACO TC345 tải 3,45 tấn 328
169 THACO TC345-MBB tải có mui 2,95 tấn 353
170 THACO TC345-MBM tải có mui 3 tấn 353
171 THACO TC345-TK tải thùng kín 2,7 tấn 356
172 THACO TC450 tải 4,5 tấn 328
173 THACO TC450-MBB tải có mui 4,5 tấn 353
174 THACO TC550 tải 5,5 tấn 336
175 THACO TD450 345
176 THACO TD600 398
177 THACO TD600-4WD (hai cầu) 462
178 THACO TOWNER750 135
179 THACO TOWNER750-MBB 147
180 THACO TOWNER750A-MBB tải mui phủ 650kg 147
181 THACO TOWNER750-TK thùng kín 650kg 151
182 THACO TOWNER750A-TK thùng kín 600kg 151
183 THACO TOWNER750A tải 750kg 135
184 THACO TOWNER750-BCR 133
185 THACO TOWNER950 180
186 THACO TOWNER950-TK 199
187 THACO TOWNER950-MB1 193
188 THACO TOWNER950-MB2 196
189 THACO OLLIN 150 tải trọng 1,5 tấn 208
190 THACO OLLIN150-MBB tải trọng 1,2 tấn, có mui 222
191 THACO OLLIN150-MBM tải trọng 1,2 tấn, có mui 222
192 THACO OLLIN150-TK tải trọng 1,15 tấn, thùng kín 228
193 THACO OLLIN198 tải trọng 1,98 tấn 313
194 THACO OLLIN198-MBB tải trọng 1,83 tấn, có mui 330
195 THACO OLLIN198-MBM tải trọng 1,78 tấn, có mui 347
196 THACO OLLIN198-TK tải trọng 1,73 tấn, thùng kín 332
197 THACO OLLIN198-LTK tải trọng 1,6 tấn, thùng kín 332
198 THACO OLLIN198-LMBM, tải trọng 1,6 tấn, có mui 347
199 THACO OLLIN198-LMBB, tải trọng 1,65 tấn, có mui 330
200 THACO OLLIN250 tải trọng 2,5 tấn 313
201 THACO OLLIN250-MBB tải trọng 2,35 tấn, có mui 332
202 THACO OLLIN250-MBM tải trọng 2,3 tấn, có mui 347
203 THACO OLLIN250-TK tải trọng 2,25 tấn, thùng kín 332
204 THACO OLLIN345 tải trọng 3,45 tấn 395
205 THACO OLLIN345-MBB tải trọng 3,25 tấn, có mui 416
206 THACO OLLIN345-MBM tải trọng 3,25 tấn, có mui 419
207 THACO OLLIN345-TK tải trọng 3,2 tấn, thùng kín 425
208 THACO OLLIN345A-CS tải trọng 10 tấn sát xi 389
209 THACO OLLIN345A-CS/TL tải trọng 3,45 tấn 409
210 THACO OLLIN345A-CS/MB1 tải trọng 3,45 tấn 430
211 THACO OLLIN345A-CS/TK tải trọng 3,45 tấn 439
212 THACO OLLIN450 tải trọng 4,5 tấn 399
213 THACO OLLIN450-MBB tải trọng 4,1 tấn, có mui 420
214 THACO OLLIN450-TK tải trọng 4,3 tấn, thùng kín 428
215 THACO OLLIN450A-CS tải trọng 10 tấn sát xi 389
216 THACO OLLIN450A-CS/MB1 tải trọng 5 tấn, tải có mui 447
217 THACO OLLIN700A-CS tải trọng 14,2 tấn sát xi 452
218 THACO OLLIN700 tải trọng 7 tấn 433
219 THACO OLLIN700-MBB tải trọng 6,5 tấn, có mui phủ 479
220 THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn 571
221 THACO OLLIN800A-CS tải trọng 14,25 tấn sát xi 469
222 THACO OLLIN800A-CS/TL tải trọng 8 tấn 497
223 THACO OLLIN800A-CS/MB1 tải trọng 8 tấn 497
224 THACO OLLIN800-MBB 516
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn