00:47 ICT Thứ tư, 24/07/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P4)

Thứ ba - 01/09/2015 09:53
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I – THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
CHƯƠNG 19 - MITSUBISHI ( NHẬT )
ATTRAGE
1 Attrage CVT 5 chỗ, 1.2L MIVEC tự động vô cấp ( Thái Lan ) 548
2 Attrage MT 5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp ( Thái Lan ) 498
3 Attrage MT - STD  5 chỗ, 1.2L MIVEC số sàn 5 cấp ( Thái Lan ) 468
PAJERO
1 Mitsubishi Pajero XX sản xuất 2005 về trước 745
2 Mitsubishi Pajero Supreme sản xuất 2005 về trước 912
3 Mitsubishi Pajero Sport, số tự động, một cầu (2WD) AT, 2.5L 877
4 Mitsubishi Pajero 3.0, số tự động sản xuất 2006 về sau 1.600
5 Mitsubishi Pajero GLS; số tự động 4 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu ( Nhật) 1.880
6 Mitsubishi Pajero Sport G4WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 2 cầu(VN) 1.015
7 Mitsubishi Pajero Sport G2WD; số tự động 5 cấp, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu(VN) 930
8 Mitsubishi Pajero Sport G2MT; số sàn 5 cấp diesel, 3.0L MIVEC (6B31) 1 cầu(VN) 835
9 Mitsubishi Pajero Sport, số sàn, hai cầu (4WD) 888
10 Mitsubishi Pajero GLS; số sàn 3.0L 1.720
11 Mitsubishi Pajero GL, 3.0L  1 791
12 Mitsubishi Pajero  3.5 1 900
13 Mitsubishi Pajero cứu thương 4+1 chỗ 964
14 Mitsubishi Pajero L300 cứu thương 6+1 784
MIRAGE
1 Mitsubishi Mirage Ralliart 1.2AT ( Thailan ) 520
2 Mitsubishi Mirage 1.2AT ( Thailan ) 510
3 Mitsubishi Mirage 1.2MT ( Thailan ) 440
ZINGER
1 Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLRHEYVT) 586
2 Mitsubishi Zinger GL, 2351cc (VC4WLNLEYVT) 467
3 Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLRHEYVT) 680
4 Mitsubishi Zinger GLS, 2351cc (VC4WLNHEYVT) 515
TRITON
1 Mitsubishi Triton GLS; số tự động 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái lan 690
2 Mitsubishi Triton GLS; số sàn 5 cấp máy dầu, 2 cầu 4WD Easy Select Thái lan 663
3 Mitsubishi Triton DC GLS; số tự động 664
4 Mitsubishi Triton DC GLS; số sàn 631
5 Mitsubishi Triton GLX số sàn 5 cấp máy dầu, 1 cầu 576
6 Mitsubishi Triton DC GLX 564
7 Mitsubishi Triton GL số sàn 5 cấp máy xăng , 2 cầu 530
8 Mitsubishi Triton DC GL 517
9 Mitsubishi Triton SC GL 4WD (hai cầu-Pickup, cabin kép) 460
10 Mitsubishi Triton GL hai cầu (Pickup, cabin đơn) 466
11 Mitsubishi Triton GL một cầu (Pickup, cabin đơn) 340
12 Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) KB5TNJNMEL 429
13 Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) SCGL2WD 2351CC 377
14 Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) SCGL4WD 2351CC 412
15 Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) DCGLX 2477CC 525
16 Mitsubishi Triton (Pickup, cabin kép) DCGLS(AT) 2477CC 674
GRANDIS
1 Mitsubishi Grandis NA4WLRUYLVT 1 033
2 Mitsubishi Grandis Limited NA4WLRUYLVT 1 074
LANCER
1 Mitsubishi Lancer 1.5 450
2 Mitsubishi Lancer 1.6AT 500
3 Mitsubishi Lancer 1.6MT 450
4 Misubishi Lancer Fortis 1.8 370
5 Mitsubishi Lancer 2.0 839
6 Mitsubishi Lancer Gala 2.0 542
7 Mitsubishi Lancer GLS 2.0 870
8 Misubishi Lancer Fortis 2.0 400
9 Mitsubishi Lancer IO 2.0 730
OUTLANDER
1 Mitsubishi Out Lander 2.4 1 019
2 Mitsubishi Out Lander GLS 1 818
3 Mitsubishi Out Lander XLS 750
4 Mitsubishi Out Lander 2.0L, CVT Premium số tự động vô cấp Sport-mode (Nhật) 968
5 Mitsubishi Out Lander 2.0L, CVT số tự động vô cấp Sport-mode (Nhật) 870
JOLIE
1 Mitsubishi Jolie SS 466
2 Mitsubishi Jolie MB 448
LOẠI DU LỊCH KHÁC
1 Mitsubishi Brand L200 2.8 1 602
2 Mitsubishi Charidt, RVR 880
3 Mitsubishi Colt Plus 540
4 Mitsubishi Debonair 3.5 1 920
5 Misubishi Diamante loại 2.0 900
6 Misubishi Diamante loại 2.4-2.5 1 040
7 Misubishi Diamante loại 3.0 1 440
8 Mitsubishi Eclipse Spyder 2.4 1 130
9 Mitsubishi Eclipse 2.4 995
10 Mitsubishi Emeraude 1.8 880
11 Mitsubishi Emeraude 2.0 910
12 Mitsubishi Enterna 1.8-2.0 900
13 Mitsubishi Galant 1.8 830
14 Mitsubishi Galant 2.0 880
15 Mitsubishi Galant 2.4 (Đài Loan) 1 119
16 Mitsubishi Grunder 2.4 1 019
17 Mitsubishi Libero 1.8 750
18 Mitsubishi Libero 2.0 830
19 Mitsubishi L300 khách 642
20 Mitsubishi L400 khách 515
21 Mitsubishi Mini cab 370
22 Mitsubishi Mini Cooper 1.6 1 034
23 Mitsubishi Montero 3.0 1 280
24 Mitsubishi Montero 3.5 1 310
25 Mitsubisshi Navita GLX 1 523
26 Misubishi Savrin 2.4 1 019
27 Mitsubishi Sioma 2.0 880
28 Mitsubishi Sioma 2.4-2.5 1 010
29 Mitsubishi Sioma 3.0 1 280
CANTER TẢI
1 Mitsubishi Canter 1,9T FE515B8LDD3 272
2 Mitsubishi Canter 1.9LW FE535E6LDD3 283
3 Mitsubishi Canter 1.9LW TNK 298
4 Mitsubishi Canter 1.9LW TCK 303
5 Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E 293
6 Mitsubishi Canter 3,5T - FE645E; tải thùng kín 315
7 Mitsubishi Canter 3.5 Wide -FE645E 310
8 Mitsubishi Canter 3.5 Wide TNK 324
9 Mitsubishi Canter 3.5 Wide TCK 334
10 Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - FE659F6LDD3 320
11 Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TNK 346
12 Mitsubishi Canter 4.5 GREAT - TCK 356
13 Mitsubishi Canter 4.7 LW C&C-FE73PE6SLDD1 569
14 Mitsubishi Canter 4.7 LW T.hở-FE73PE6SLDD1 (TC) 610
15 Mitsubishi Canter 4.7 LW T.kín-FE73PE6SLDD1 (TK) 640
16 Mitsubishi Canter 6.5 Widet C&C-FE84PE6SLDD1 615
17 Mitsubishi Canter 6.5 Wide T.hở-FE84PE6SLDD1 (TC) 656
18 Mitsubishi Canter 6.5 Widet T.kín-FE84PE6SLDD1 (TK) 686
19 Mitsubishi Canter 7.5 Great C&C -FE85PG6SLDD1 642
20 Mitsubishi Canter 7.5 Great T.hở- FE85PG6SLDD1 (TC) 688
21 Mitsubishi Canter 7.5 Great T.kín- FE85PG6SLDD1 (TK) 725
22 Mitsubishi Canter 25 chỗ 600
CHƯƠNG 20: NISSAN
X-TRAIL
1 X-TRAIL  2.0L 870
2 X-TRAIL  200X 937
3 X-Trail CVT QR25 LUX 05 chỗ, 2 cầu, TDBNLJWT31EWABKDL 1.511
4 X-TRAIL  2.5L 1 085
5 X-TRAIL  SLX 2.5L 1 554
NAVARA
1 Nisan Navara XE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) 770
2 Nisan Navara LE, 05 chỗ, Pick Up cabin kép (Thailan) 687
JUKE
1 Nisan Juke MT MR16DDT UPPER, 5 chỗ, số sàn, FDPALUYF15UWCC-DJA (2013, 2014) 1.195
2 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 5 chỗ, số AT, FDTALUZF15EWCCADJB 1.060
3 Nisan Juke CVT HR16 UPPER, 1.6L, 5 chỗ, FDTALCZF15EWA - CCMB (2014,2015) 1.060
NAVARA PICK UP
1 Nissan Navara 2.5, số sàn 687
2 Nissan Navara LE 2.5, số sàn 642
3 Nissan Navara XE, số AT, 2 cầu dung tích 2.5 769
LIVANA
1 Nissan Grand Livina 1.6 541
2 Nissan Grand Livina L10M 633
3 Nissan Grand Livina L10A 655
4 Nissan Grand Livina 1.8AT 685
5 Nissan Grand Livina 1.8MT 636
SUNNY
1 Sunny N17XL 5 chỗ số MT, 1.5L 515
2 Sunny N17XV 5 chỗ số AT, 1.5L 565
3 Sunny N17, 1.5L 483
4 Sunny 1.3 ( 1996 về trước ) 350
5 Sunny 1.5: 1.6 ( 1996 về trước ) 400
6 Sunny 1.8 ( 1996 về trước ) 450
INFINITIVE
1 Infiniti G35 (Coupe) 1 850
2 Infiniti G35 (Jouney) 1 740
3 Infiniti G35 (Sedan) 1 710
4 Infiniti G35 Sport (MT) 1 760
5 Infiniti G35 Sport (AT) 1 820
6 Infiniti G35x 1 850
7 Infiniti G37 (sedan) 2 280
8 Infiniti G37x GT (sedan) 3 701
9 Infiniti G37x GT Premium (sedan) 4 079
10 Infiniti G37 S Premium (sedan) 4 110
11 Infiniti G37 GT (Couple) 3 735
12 Infiniti G37 S Premium (couple) 4 270
13 Infiniti G37 GT Premium Convertible 4 660
14 Infiniti GT S (couple) 3 940
15 Infiniti M35 (Sedan) 2 262
16 Infiniti M35 Sport 2 431
17 Infiniti M45 (Sedan) 2 679
18 Infiniti M45 Sport 2 758
19 Infiniti EX35 2 230
20 Infiniti EX35 Journey 2 370
21 Infiniti FX35 2 559
22 Infiniti FX45 2 718
23 Infiniti QX45 (Sedan) 3 169
24 Infiniti QX56, hai cầu 2 890
25 Infiniti QX56, một cầu 2 725
26 Infiniti QX70 2 cầu, SUV 5 chỗ số AT dung tích 3696cc 3.099
27 Infiniti QX80 2 cầu, SUV 7 chỗ số AT dung tích 5552cc 4.499
28 Infiniti 4.5 1996 về trước 1 300
29 Infiniti 3.0 1996 về trước 1 000
MAXIMA
1 MAXIMA SE 1 405
2 MAXIMA 30J  3.0 1 440
3 MAXIMA 30GV 3.0 1 440
TEANA
1 TEANA 1.8 (Đài Loan) 750
2 TEANA 2.0 927
3 TEANA 2.5 (Đài Loan) 1.360
4 TEANA 2.5 SL số AT vô cấp (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015) 1 400
5 TEANA 3.5 SL 5 chỗ số AT vô cấp, 1 cầu dung tích 3.5L (Mỹ sản xuất 2013, 2014, 2015) 1.695
6 TEANA 3.5 1.419
7 TEANA 3.5 L 1 700
8 TEANA TA 917
9 TEANA TB 937
10 TEANA 200XE 950
11 TEANA 200XL 1 161
12 TEANA 250XV 1 267
13 TEANA 350XV (2012, 2013) 2.125
14 TEANA VQ35 LUX, 5 chỗ, số tự động 2 125
MURANO
1 Murano 3.5 1 547
2 Murano SE 3.5 1 741
3 Murano 3.5 LE 2 123
4 Murano CVT VQ35 LUX, TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, 3.5L (2012, 2013) 2 489
5 Murano TLJNLWWZ51ERA-ED 5 chỗ, số AT, 3.5L, 2 cầu (2012, 2013) 2489
  LOẠI KHÁC  
1 Nissan 180SX 2.0 coupe 800
2 Nissan 350Z 1 779
3 Nissan 370Z 2.802
4 Nissan Aveniri 1.8-2.0 500
5 Nissan Altima 2.5 1 088
6 Nissan Cima 4.2 1 920
7 Nissan Gloria, Nissan Cedric 1 000
8 Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan 450
9 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.0 550
10 Nissan Laurel, Stanza, Altima loại 2.4-2.5 650
11 Nissan March loại 1.0 300
12 Nissan March loại 1.2- 1.3 400
13 Nissan Micra 1.2-1.3 400
14 Nissan Terrand loại 2 cửa, 2.7 trở xuống 800
15 Nissan Terrand loại 4 cửa, 2.7 trở xuống 830
16 Nissan Terrand loại 4 cửa, 3.0 930
17 Nissan Praire 1.8-2.0 720
18 Nissan Praire 2.4-2.5 880
19 Nissan Prime GXE, dung tích 2.0 505
20 Nissan Primera 1.5-1.6 450
21 Nissan Primera 1.8 530
22 Nissan Primera 2.0 550
23 Nissan President 4.5 2 240
24 Nissan Patrol GL  Station 2 386
25 Nissan Quest SL 3.5 1 675
26 Nissan Safari loại 2 cửa, 4.2 880
27 Nissan Safari loại 4 cửa, 4.2 1 200
28 Nissan Serena 2.5 (Đài Loan- 2009) 816
29 Nissan Silvia 2.0 coupe , Nissan Pulsar 640
30 Nissan Skyline loại 1.8-2.0 550
31 Nissan Skyline loại 2.4-2.5 800
32 Nissan Skyline loại trên 2.5 900
33 Nissan Presea, Sentra loại 1.3 350
34 Nissan Presea, Sentra loại 15-1.6 400
35 Nissan Presea, Sentra loại 1.8 450
36 Nissan Terrano 2.4; 500
37 Nissan Vannette (7-9 chỗ) 672
38 Nissan Verita, dung tích 1.3 370
ÔTÔ TẢI
1 Nissan Urvan, Nissan Panelvan khoang hàng kín 640
2 Nissan Vannette blindvan 528
3 Nissan Vannette (2-5 chỗ, có thùng chở hàng) 512
4 Nissan Cabstar, nâng người làm việc trên cao 1 890
5 Nissan Frontier (tải van) 260
6 Nissan Pickup 2 cửa loại dưới 2.4 432
7 Nissan Pickup 2 cửa loại 2.4-3.0 672
8 Nissan Pickup Double CAD 640
XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN
1 Nissan Vanette, Nissan Urvan, Nissan Homy, Nissan Caravan 550
2 Nissan Queen 735
3 Nissan Cilivan  
  Loại từ 26 chỗ trở xuống 935
  Loại trên 26 chỗ đến 30 chỗ 990
CHƯƠNG 21: PEUGEOT ( PHÁP )
1 Peugeot 104 450
2 Peugeot 106 dung tích 1.1 300
3 Peugeot 106 dung tích 1.3 400
3 Peugeot 107 573
4 Peugeot 205 480
5 Peugeot 206 480
6 Peugeot 208 898
7 Peugeot 305 500
8 Peugeot 306 dung tích 1.4 510
9 Peugeot 306 dung tích 1.6 530
10 Peugeot 306 dung tích 1.8 540
11 Peugeot 3008 16GAT dung tích 1.6 Turbo số AT 6 cấp 1.110
12 Peugeot 309 dung tích 1.4 450
13 Peugeot 309 dung tích 1.6 480
14 Peugeot 309 dung tích 2.0 560
15 Peugeot 405 dung tích 1.6 640
16 Peugeot 405 dung tích 1.9 720
17 Peugeot 407 720
18 Peugeot 408 20G AT (CKD) 865
19 Peugeot 505 720
20 Peugeot 508 (CBU) 1.495
21 Peugeot 5008 G AT máy xăng 1.6L số AT 6 cấp (CBU) 1.355
22 Peugeot RCZ máy xăng 1.6L Turbo GAT. số AT 6 cấp (CKD) 1.855
23 Peugeot 604, 605 dung tích 2.0 800
24 Peugeot 604, 605 dung tích trên 2.0 800
25 Peugeot 504 Pickup 320
CHƯƠNG 22: PORSCHE ( ĐỨC )
1 Macan dung tich 1984cm3 2.687
2 Macan S V6 dung tích 2997cm3 3.196
3 Macan Turbo V6 dung tích 3.604cm3cm3 4.296
4 Porsche 911 Carrera Cabriolet 5 546
5 Porsche 911 Carrera, dung tích 3.436 5.440
6 Porsche 911 Carrera S dung tích 3.8 6.281
7 Porsche 911 Carrera 2S 6 126
8 Porsche 911 Carrera GTS 6 182
9 Porsche 911 Carrera Cabriolet, dung tích 3.436 6.170
10 Porsche 911 Carrera S Cabriolet, dung tích 3.8 7.018
11 Porsche 911 GT2 8 000
12 Porsche 911 GT3 7 148
13 Porsche 911 GT3 RS 8 738
14 Porsche 911 Targa 4 5 962
15 Porsche 911 Targa 4S 6 698
16 Porsche 911 Turbro Cabriolet 9 394
17 Porsche 911 Turbro 8 738
18 Porsche 911 Turbro S 10 034
19 Porsche 968, dung tích 3.0 1 600
20 Porsche 928, dung tích 5.4 3 520
21 Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2013 3 040
22 Porsche Boxter, dung tích 2.706, đời 2014, 2015 3.012
23 Porsche Boxter, dung tích 2.893 2 530
24 Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2014, 2015 3.731
25 Porsche Boxter S, dung tích 3.436, đời 2013 3 787
26 Porsche Boxter Spyder 3 940
27 Porsche Cayenne, dung tích 2.706 3 215
28 Porsche Cayenne S, dung tích 3.436 4 075
29 Porsche Cayenne V6, dung tích 3.598 3.124
30 Porsche Cayenne S, V6 dung tích 3.604cm3 4.207
31 Porsche Cayenne V6 dung tích 3.598cm3 3.466
32 Porsche Cayenne GTS V6 dung tích 3.604cm3 5.276
33 Porsche Cayenne GTS V8 dung tích 4806cm3 4.908
34 Porsche Cayenne S V8, dung tích 4.806 4.129
35 Porsche Cayenne S Hybrid 4.452
36 Porsche Cayenne Turbo, 4.806cm3 6.560
37 Porsche Cayenne Turbo S 6 771
38 Porsche Cayenne GTS  (4WD) 5 100
39 Porsche Cayman S, 3436L 3.947
40 Porsche Cayman S, 3436L, đời 2014, 2015 3.885
41 Porsche Cayman 2.7L 3.090
42 Porsche Panamera dung tích 3.6 4.357
43 Porsche Panamera dung tích 4.8 6 964
44 Porsche Panamera GTS V8, 4.806cm3 6.870
45 Porsche Panamera S, 2997cm3 5.952
46 Porsche Panamera 4S, 2997cm3 6.252
47 Porsche Panamera Turbo 8 048
48 Porsche Panamera 4, V6, 3.605cm3 4.411
CHƯƠNG 23: RENAULT ( PHÁP )
1 KOLEOS ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 1 120
2 LATITUDE ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.5L, số AT máy xăng 2013 1 300
3 LATITUDE ( SX Hàn Quốc ), 05c, 2.0L, số AT máy xăng 2013 1 200
4 MEGANE ( SX Thổ Nhĩ Kỳ ), Hatchback 5 cửa, 2.0L, số AT 2012 820
5 MEGANE R.S ( SX Tây Bạn Nha ),  5chỗ , 2.0L, số AT 2012 1 220
6 Renault 18 400
7 Renault 19 450
8 Renault 20 530
9 Renault 21 670
10 Renault 25 750
11 Renault  Safrane 880
12 Renault Express loại dưới 1.4 290
13 Renault Express loại từ 1.4-1.7 350
14 Renault Express loại trên 1.7 380
15 Renault Clito 200
16 Renault  (dưới 10 chỗ) 330
17 Renault Fluence 1 046
18 Renault - trọng tải 2,5 tấn 455
CHƯƠNG 24 - SAMSUNG
1 SAMSUNG SM3 RE 1.6 580
2 SAMSUNG SM3 PE 1.6 430
3 SAMSUNG SM3 1.6 580
4 SAMSUNG SM5 2.0 746
5 SAMSUNG SM5 RE 2.0 710
6 SAMSUNG QM5 LE 390
7 SAMSUNG QM5 968
8 SAMSUNG QM5 BOSE 1 046
9 SAMSUNG SM510 Đầu kéo 800
CHƯƠNG 25: SSANYONG
SSANYONG DU LỊCH
1 SSanyong Actyon 2.0 760
2 SSanyong Chairman 5.0 2 257
3 SSanyong Chairman WCWW700 3.6 1 619
4 SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg) 270
5 SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg) 270
6 SSanyong Korando TX-7 300
7 SSanyong Kyron M270 570
8 SSanyong Kyron 2.0 330
9 SSanyong Kyron 2.7 907
10 SSanyong Rexton 2.7 1 028
11 SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7 450
12 SSanyong Rexton RX4 2.0 1 020
13 SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2 680
14 SSanyong Stavic SV270 490
15 SSANYONG MUSSO 2.3 456
16 SSANGYONG MUSSO 602 450
17 SSANGYONG MUSSO 230 567
18 SSANGYONG MUSSO E 32 P 792
19 SSANGYONG MUSSO E23 432
20 SSANGYONG MUSSO 661 468
21 SSANGYONG MUSSO CT 378
22 SSANGYONG MUSSO LIBERO 535
23 SSANGYONG MUSSO LIBERO E23 AT 464
24 SSANGYONG sơmi rơmooc 330
CHƯƠNG 26: SUBARU FUJI ( NHẬT )
1 Subaru Bighon 3.2 960
2 Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6 665
3 Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8 665
4 Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến  dưới 2.5 770
5 Subaru Legacy 2.5 GT 1 782
6 Subaru Legacy 2.5 1 088
7 Subaru Impreza 4D 2.5 907
8 Subaru Impreza 5D TSI 2.0 1 268
9 Subaru Impreza WSX STI 1 929
10 Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 -đến 1.6 580
11 Subaru Impreza loại dung tích 1.8 670
12 Subaru Impreza loại dung tích 2.0 760
13 Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2, 350
14 Subaru Fuji Vivico 658 cc 265
15 Subaru Fuji Domingo  285
16 Subaru Forester XT 2.5 1 636
17 Subaru Forester 2.0X 1 363
18 Subaru Outback 2.5 1 112
19 Subaru Outback 3.6 1 992
20 Subaru Tribeca  B9  3.0 1 320
21 Subaru TRIBECA  3.6R LIMITED 1 992
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn