01:47 ICT Thứ tư, 24/07/2019

Trang chủ

Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ôtô trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (P1)

Thứ hai - 31/08/2015 15:17
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ
 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND  
ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh Quảng Trị)
PHẦN I - THƯƠNG HIỆU XE THÔNG DỤNG
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT LOẠI XE Giá tối thiểu
CHƯƠNG 1: AUDI ( ĐỨC )
1 AUDI A3 dung tích 1.8L, 7AT 1.395
2 AUDI A3 2.0T Sport 1.715
3 AUDI A3 dung tích 2.0 1.625
4 AUDI A4 dung tích 1.8L, 8AT 1.470
5 AUDI A4 1.8 TFSI 1.460
6 AUDI A4 2.0T Quattro Prestige 1.935
7 AUDI A4 2.0 Sedan (TFSI) 2 125
8 AUDI A5 1.8 dung tích 2.0L, 7AT 2.050
9 AUDI A5 dung tích 3.2 Quattro prestige 2.600
10 AUDI A5 Sline 2 400
11 AUDI A5 dung tích 3.2 1 934
12 AUDI A6 dung tích 2.0L, 7AT 2.160
13 AUDI A6 dung tích 2.0 1 890
14 AUDI A6 dung tích 2.8 2 300
15 AUDI A6 dung tích 3.0L, 7AT 3.040
16 AUDI A6 dung tích 3.0 2 800
17 AUDI A6 Quattro Prestige dung tích 3.0 2 539
18 AUDI A7 dung tích 3.0L, 7AT 3.060
19 AUDI A8L dung tích 3.0L, 8AT 4.400
20 AUDI A8 dung tích 3.0 4.210
21 AUDI A8L dung tích 4.0L, 8AT 4.800
22 AUDI A8 dung tích 4.2 5.250
23 AUDI A8L dung tích 4.2 Quattro 3.470
24 AUDI A8L FSI  dung tích 4.2 4.750
25 AUDI A8L SAL Quattro dung tích 4.2 4 .370
26 AUDI Q3 dung tích 2.0, 7AT 1.640
27 AUDI Q5 dung tích 2.0L, 8AT 2.120
28 AUDI Q5 2.0 Quattro Premium TFSI 2.268
29 AUDI Q5 2.0 Quattro Premium Plus 2 200
30 AUDI Q5 2.0 Sline (Prestige) 2 300
31 AUDI Q5 2.0 1 911
32 AUDI Q5 dung tích 3.2 Quattro 2 840
33 AUDI Q5 dung tích 3.2 Sline 2 840
34 AUDI Q7 dung tích 3.0L, 8AT 3.300
35 AUDI Q7 dung tích 3.0  3 200
36 AUDI Q7 dung tích 3.0 TSI 3 600
37 AUDI Q7 dung tích 3.0T TFSI 3 870
38 AUDI Q7 dung tích 3.0 Prestige 2 998
39 AUDI Q7 dung tích 3.0 Quattro 2 954
40 AUDI Q7 dung tích  3.6 Prestige Sline 3 095
41 AUDI Q7 dung tích  3.6 Quattro 2 998
42 AUDI Q7 dung tích  3.6 FSI 3 150
43 AUDI Q7 dung tích 4.2 Prestige Sline 3 224
44 AUDI Q7 dung tích 4.2 Quattro 3 385
45 AUDI Q7 dung tích 4.2 FSI 2 430
46 AUDI R8 4.2 3 700
47 AUDI R8 V10 2 707
48 AUDI TT 2.0 COUPE SLINE; 04 chỗ 2 500
49 AUDI TT 2.0 ROADSTER 2.0; 02 chỗ 2 160
50 AUDI TT dung tích 3.2 2 128
CHƯƠNG 2: BMW ( ĐỨC )
1 BMW Alpina B7 6 126
2 BMW 116i, dung tích 1.6L sản xuất 2014 1.262
3 BMW 116i dung tích 1.6 800
4 BMW 118i dung tích 2.0 900
5 BMW 316i 1 200
6 BMW 318i 1 200
7 BMW 320i (F30), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series) 1.418
8 BMW 320i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo) 1.837
9 BMW 320 Excutive 1 160
10 BMW 320 LifeStyle 1 270
11 BMW 320i dung tích 2.0, 8AT 1 418
12 BMW 320i Cabriolet dung tích 2.0, 6AT 2 455
13 BMW 320i dung tích 2.5 1 400
14 BMW 320i LCI 1 430
15 BMW 320i Business 1 150
16 BMW 320i Professional 1 300
17 BMW 323i 1 400
18 BMW 325i 1 927
19 BMW 325i LifeStyle 1 460
20 BMW 325i Cabriolet dung tích 2497, 6AT 2 791
21 BMW 325i Business 1 350
22 BMW 325i Professional 1 450
23 BMW 328i ( F30 ), dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Series) 1.719
24 BMW 328i GT, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 3 Gran Turismo) 1.979
25 BMW 328i dung tích 1997, 8AT 1 719
26 BMW 328i Convertible 1 500
27 BMW 335i Convertible 3.0 1 600
28 BMW 335i dung tích 3.5, 1 cầu 1 700
29 BMW 428i Coupe 2014(F32), dung tích 2.0L sản xuất 2014 2.046
30 BMW 518i 1 630
31 BMW 520i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series) 2.136
32 BMW 520i 2 136
33 BMW 520i sản xuất 2009 về trước 1 550
34 BMW 523i 2 260
35 BMW 523i Business 1 600
36 BMW 523i Professional 1 800
37 BMW 525i dung tích 2.5 1 500
38 BMW 525i dung tích 3.0 2 100
39 BMW 528i, dung tích 2.0L sản xuất 2014(BMW 5 Series) 2.629
40 BMW 528i 2 623
41 BMW 530i 2 600
42 BMW 535i GT, dung tích 3.0L sản xuất 2014(BMW 535 Gran Turismo) 3.298
43 BMW 535i Gran Turismo 3 211
44 BMW 630i Cabrio 3 350
45 BMW 630i, 3.0 3 500
46 BMW 640i Gran Coupe, dung tích 3.0L sản xuất 2014 3.825
47 BMW 645ci 2 400
48 BMW 650i 2 500
49 BMW 730Li, dung tích 3.0L sản xuất 2014 4.288
50 BMW 730i 3 000
51 BMW 730Li 4 279
52 BMW 740Li 6 696
53 BMW 745i 2 700
54 BMW 750Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014 5.699
55 BMW 750Li 5 699
56 BMW 760Li, dung tích 4.4L sản xuất 2014 6.696
57 BMW 760Li 6.969
58 BMW Z4 sDrive Cab 2.0i, dung tích 2.0L sản xuất 2014 2.378
59 BMW  Z4 dung tích 3.0 1 935
60 BMW Z4 sDrive 23i 2 413
61 BMW X1 sDrive18i, dung tích 2.0L sản xuất 2014 1.527
62 BMW X1 sDrive 18i 1 527
63 BMW X1 sDrive 28i 1 797
64 BMW X1 2.8Xi 1 970
65 BMW X3 sDrive20i, dung tích 2.0L sản xuất 2014 2.148
66 BMW  X3 1 850
67 BMW X5 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014 3.467
68 BMW  X5 3.0 SI 3 125
69 BMW  X5 dung tích 4.8 5 288
70 BMW  X5 sDrive 35i 3 467
71 BMW X6 sDrive35i, dung tích 3.0L sản xuất 2014 3.388
72 BMW  X6 35i 3 364
73 BMW  X6 dung tích 3.0 3 869
74 BMW  X6 M dung tích 4.4 4 482
75 BMW  X6 dung tích 5.0 4 514
76 BMW M3 Convertible 2 300
CHƯƠNG 3: CADILAC ( MỸ )
1 Cadillac CTS dung tích 3.6 1.806
2 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.6 2.450
3 Cadillac CTS Premium Collection dung tích 3.0 2.386
4 Cadillac De ville concours 4.6 2.080
5 Cadillac Escalade ESV dung tích 6.2 3 611
6 Cadillac Escalade EXV 6.2 1 720
7 Cadillac Escalade 6.2 3 224
8 Cadillac Escalade EXT (Pickup) 6.2 2 250
9 Cadillac Escalade Hybrid 6.0; hai cầu 2 750
10 Cadillac Escalade Hybrid 6.0; một cầu 2 820
11 Cadillac Escalade Platium dung tích 6.2 4 192
12 Cadillac SRX 3.0 2 699
13 Cadillac SRX Tubo dung tích 2.8 2 297
14 Cadillac SRX Premium dung tích 3.0 2 055
15 Cadillac SRX 4 Premium dung tích 3.0 2.200
16 Cadillac Fleetwood 5.7 1 920
17 Cadillac Seville 4.6 2 400
CHƯƠNG 4: CITROEL (PHÁP)
1 Citroel DS3 dung tích 1.6, 4AT 1 014
2 Citroel AX dung tích 1.1 304
3 Citroel AX dung tích 1.4 320
4 Citroel ZX Loại dung tích dưới 1.8 400
5 Citroel ZX Loại dung tích từ 1.8 trở lên 440
6 Citroel BX Loại dung tích từ 1.4 đến dưới 2.0 400
7 Citroel BX Loại dung tích từ 2.0 trở lên 510
8 Citroel XM Loại dung tích từ 2.0 đến 2.5 720
9 Citroel XM Loại dung tích trên 2.5 880
CHƯƠNG 5: COOPER ( ANH )
1 Cooper Convertible Mini 1.6 900
2 Cooper S 1.6 860
CHƯƠNG 6: DAIHATSU ( NHẬT BẢN )
1 Daihatsu Charade loại  từ 1.0 đến 1.3 (Hatchback) 380
2 Daihatsu Charade loại  từ 1.0 đến 1.3 (Sedan) 420
3 Daihatsu Applause 1.6 480
4 Daihatsu Mira 659 cc, Daihatsu Opti 659 cc 270
5 Daihatsu MATRIA dung tích 1.5 451
6 Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 800
7 Daihatsu Ferora Rocky Hardtop1.6 590
8 Daihatsu Delta Wide 7 -8 chỗ 450
9 Daihatsu 6 chỗ, số tự động 230
10 Daihatsu Terios  1.5 429
11 Daihasu Citivan (S92LV ) Duluxe 314
12 Daihasu Citivan (S92LV ) Super - Duluxe 327
13 Daihasu Citivan (S92LV ) Semi - Duluxe 295
14 Daihasu Devan (S92LV ) 238
15 Daihasu Victor 296
16 Daihatsu Applause 1.6 480
17 Daihatsu Citivan Semi -Deluxe 255
18 Daihatsu Citivan Deluxe 273
19 Daihatsu Citivan Super -Deluxe 283
20 Daihatsu Detal Wide 448
21 Daihatsu Devan 206
22 Daihatsu Feroza Rocky Hardtop 1.6 592
23 Daihatsu X471 Citivan 267
24 Daihatsu Hijet Jumbo 140
25 Daihatsu Hijet Q.Bic 150
26 Daihatsu Jumbo Pickup 200
27 Daihatsu Victor 257
28 Daihatsu Terios 315
29 Daihatsu Mira, Opti, Atrai 272
30 Daihatsu tải 1,5 tấn 270
31 Daihatsu Rugger Hardtop 2.8 800
CHƯƠNG 7: CHEVROLET & DEAWOO ( MỸ - HÀN QUỐC )
 
AVEO ( 1.5L )
1 AVEO LT 1.5L 415
2 AVEO KLANSN1FYU 430
3 AVEO KLANSN1FYU, sản xuất từ tháng 4/2014 423
4 AVEO KLAS SN4/446 452
5 AVEO KLAS SN4/446, sản xuất từ tháng 5/2014  459
CAPTIVA
1 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 905
2 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE, sản xuất từ T5/2014 914
3 CAPTIVA 1LR26 WITH LE9 ENGINE 790
4 CAPTIVA LTZ- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) 782
5 CAPTIVA LT- MAXX 2.0 (Động cơ dầu) 725
6 CAPTIVA LTZ- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) 792
7 CAPTIVA LT- MAXX 2.4 (Động cơ xăng) 736
8 CAPTIVA LTZ dung tích 2384cc, máy xăng 906
9 CAPTIVA LTA 630
10 CAPTIVA CA26R 688
11 CAPTIVA CF26R 638
12 CAPTIVA KLACAFF dung tích 2.4 496
13 CAPTIVA KLAC1FF 655
14 CAPTIVA KLAC1DF 698
15 CAPTIVA KLAC CM51/2256 684
16 CAPTIVA KLAC CM51/2257 750
CRUZE
1 CRUZE LT 1.6, số sàn 561
2 CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L 504
3 CRUZE KL1J-JNE11/AA5 1.598L ( Sx từ 9/2014) 530
4 CRUZE KL1J-JNB11/AC5 1.796L 564
5 CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L 612
6 CRUZE KL1J-JNB11/CD5 1.796L ( Sx từ 8/2014) 642
COLORADO
1 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ (CBU) 689
2 COLORADO LTZ 2.8, 5 chỗ, (CBU) thông quan từ T4/2014 719
LACETTI
1 LACETTI SE 1.6 480
2 LACETTI CDX 1.6 577
3 LACETTI Premiere SE 1.6 460
4 LACETTI Premiere CDX 1.6 500
5 LACETTI Premiere SX 1.6 số sàn 470
6 LACETTI KLANF6U 1.6L 421
7 LACETTI CDX 1.8 số tự động 595
8 LACETTI CDX 1.8 số tự động VN 2007 về trước 500
VIVANT
1 VIVANT 2.0 SE 507
2 VIVANT 2.0 CDX; số sàn; 548
3 VIVANT 2.0 CDX; số tự động; 573
4 VIVANT KLAUFZU 410
5 VIVANT KLAUAZU 470
6 VIVANT 2.0, số sàn 546
7 VIVANT 2.0, số tự động 571
SPARK
1 SPARK dung tích 0.8 280
2 SPARK Lite 0.8 Van 219
3 SPARK VAN 0.8L 238
4 SPARK KLAKF4U - 796cc (SPARK LT), số sàn 303
5 SPARK KLAKA4U - 796cc (SPARK LT ), số tự động 335
6 SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0 354
7 SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE 1.0, sản xuất T5/2014 về sau 362
8 SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LS ) 329
9 SPARK KL1M-MHA12/AA5 ( 1.0 LT ), sản xuất T5/2014 về sau 339
10 SPARK KLAKFOU  1.0 (SPARK LT SUPER) 335
11 SPARK KLAKFOU  1.0 (SPARK LT SUPER) 335
12 SPARK LS 1.2 362
13 SPARK LT 1.2 379
14 SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LS 336
15 SPARK KL1M-MHB12/2BB5 1.2LT 353
OLANDO
1 OLANDO KL1Y YMA11/BB7 1.8L, 7 chỗ 718
LANOS
1 LANOS 1.5 LS 330
2 LANOS 1.5 SX; SX -ECO 335
NUBIRA
1 NUBIRA 2.0 400
2 NUBIRA 1.6 350
MAGNUS
1 MAGNUS DIAMOND 560
2 MAGNUS 2.0 480
3 MAGNUS 2.0 L6 600
4 MAGNUS 2.5 L6 650
5 MAGNUS LF 69Z 525
6 MAGNUS EAGLE 545
MATIZ
1 MATIZ  city 0.8 260
2 MATIZ  0.8 (Tải van) 200
3 MATIZ Joy  0.8 260
4 MATIZ  Super  0.8 299
5 MATIZ  SX  0.8 280
6 MATIZ GROOVE 430
7 MATIZ S 243
8 MATIZ SE 253
9 MATIZ SE AUTO 302
10 MATIZ SE COLOR 258
11 MATIZ JAZZ 1.0 300
GENTRA
1 Gentra SX 1.2 399
2 Gentra S 1.2 369
3 Gentra X SX 1.2 450
4 Gentra X 1.6 350
5 Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.6 345
6 Gentra SF69Y-2-1 dung tích 1.5 339
CÁC LOẠI DEAWOO DU LỊCH KHÁC
1 DAEWOO CIELO 1.5 210
2 DAEWOO ESPERO 2.0 315
3 DAEWOO PRINCE 2.0 336
4 DAEWOO SUPPER SALOON 2.0 440
Ô TÔ TẢI
1 Daewoo 15 tấn tải tự đổ 1 400
2 Daewoo K4DEA1 1 350
3 Daewoo K4DVA 1 570
4 Daewoo K4DVA1 1 630
5 Daewoo K9CEA 1 350
6 Daewoo K9CRF 1 525
7 Daewoo BL3TM 1 300
8 Daewoo 7 tấn đến 8 tấn sản xuất 2000 về trước 500
9 Daewoo trên 8 tấn sản xuất 2000 về trước 600
ÔTÔ KHÁCH
1 DAEWOO D11146 800
2 DAEWOO DEO8TIS, 1 cửa lên xuống 1.207
3 DAEWOO DEO12TIS, 1 cửa lên xuống 1.907
4 DAEWOO YC4G180-20 713
5 DAEWOO Xe khách 33 chỗ 1.003
6 DAEWOO Xe khách 45 chỗ 1.338
7 DAEWOO D1146 30 chỗ 800
8 DAEWOO DE08TIS 30 chỗ 1 cửa lên xuống 1 207
9 DAEWOO D1146 47 chỗ 800
10 DAEWOO DE08TIS 50 chỗ 1 189
11 DAEWOO YC4G180-20 595
12 DAEWOO DE08TIS 46 chỗ 1 222
13 DAEWOO DE12TIS 1cửa lên xuống, hệ thống giảm xóc bằng bầu hơi 46 chỗ 1 907
LOẠI KHÁC
1 Daewoo Winstorm dung tích 2.0 746
2 Daewoo Kalos  1.2 350
3 Daewoo trọng tải từ 24 đến dưới 45 tấn 2 357
4 Daewoo V3TNF Đầu kéo 1 650
5 Daewoo V3TVF, Đầu kéo 1 100
6 Daewoo K4MVF Xe trộn bê tông 1 912
7 Daewoo P9CVF chassis 1 789
8 Daewoo M9CVF chassis 1 566
9 Daewoo N7DVF tải tự đổ 1 949
10 Daewoo HEC-F2-2500 Sơmi rơmooc trọng tải 25 tấn 370
1 Fiat 500 (Lounge) 902
2 Fiat 500 (Pop) 842
3 Fiat Bravo Dynamic 1.172
4 Fiat Gbrunto Dynamic 842
5 Fiat 500 dung tích 1.2 722
6 FIAT 500 1.2 DUALOGIC 900
7 Fiat Grand Punto 740
8 FIAT500 1.2 Dualogic ( Hộp số hai chế độ ) 900
9 FIAT Bravo 1.4 MTA 1 092
10 FIAT Punto 1368cc 800
11 FIAT TEPMPRA 1.6 268
12 FIAT SIENA (1.3) 220
13 FIAT SIENA (1.6) 280
14 FIAT SIENA ED 295
15 FIAT SIENA HLX 368
16 FIAT SIENA ELX 280
17 FIAT ALBEA ELX 325
18 FIAT ALBEA HLX 360
19 FIAT DOBLO ELX 310
20 FIAT BRAVO 1.4 MTA 1 050
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn