09:03 ICT Thứ tư, 18/10/2017

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trung tâm tin hoc

Trang nhất » Tin Tức » Các loại lệ phí

Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ ba - 01/09/2015 10:24
PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1599/QĐ-UBND 
ngày 31 tháng 7 năm 2015  của UBND tỉnh Quảng Trị)
 
                                                                                                Đơn vị tính: triệu đồng
STT Loại xe Giá tối thiểu
  A - ATTILA-SYM  
1 ATTILA PASING-KAS 22
2 ATTILA PASING XR-KAT 23
3 ATTILA ELIZABETH- (VTK) 30
4 ATTILA ELIZABETH-(VTL) 28
5 ATTILA ELIZABETH-EFI-(VUC) 34
6 ATTILA ELIZABETH-EFI-(VUD) 32
7 ATTILA VENUS VJ4(Đỉa) 35
8 ATTILA VENUS VJ5(Cơ) 34
9 SYM  JOYRIDE-VWE 30
10 SYM SHRK (VVE) 44
11 SYM SHRK( VVB) 39
12 ANGELA (VC1) 15
13 ANGELA (VC2) 16
  B  
14 BLADE JA36 BLADE (D) 18
15 BLADE JA36 BLADE 19
16 BLADE JA36 BLADE (C) 20
  E  
17 ELEGANT SE1 13
  F  
18 FUTURE RC536 25
19 FUTURE RC537F1 29
20 FUTURE RC538F1 30
21 FZ 2SD1 65
22 FZ150 2S D1 65
  HONDA  
23 HON DA LEAD FI 39
24 HONDA SH JF42 68
25 HONDA SH KF14 80
26 HONDA SH 120
27 SH MODE JF 511 50
28 HONDA AIR LADE F1 JF46 39
29 HONDA JF58 VISON 33
30 HONDA TARANIS (WH110T-S) 37
31 HONDA SCR 45
32 HONDA MASTER 35
33 HONDA WAVE&S (D) JC521 17
34 WAVA RSX JA31(D)     1900
35 WAVA RSX JA31     2000
36 WAVA RSX JA31(C)           2100
37 WAVA RSX JA32 F1(D)           2100
38 WAVA RSX JA32 F1     2200
39 WAVA RSX JA32 F1(C)           2300
40 WAVE S JC 52E (D) 17
41 WAVE S JC 52E 18
42 WAVE RS JC 52E 19
43 WAVE RS JC 52E (D) 20
44 WAVE& HC121 17
  M  
45 MSX 58
46 MSX   (125E ED) 60
  N  
47 NOZA GRANDE – 2BM1 40
48 NOZAGRANDE –2BM1(đen, xanh) 42
49 NOZZA STD  1DR1 29
  YAMAHA  
50 YAMAHA  NOUVO 5P11 33
51 YAMAHA JUPITER – FI  1PB3 29
52 JUPITER GRAVITA-FI  1PB2 28
53 YAMAHA EXCITER 45
  J  
54  JOYRIDE-VWA 30
55  JOYRIDE-VWB 28
  K  
56 KAWASAKI Z1000 ABS(ZRT1000G)  
57 KYMCO LIKE F1 34
  L  
58 LUVIASF1 1SK1 28
  P  
59 PIAGIO LIBERTY 60
60 PIAGIO  LXV 120
61 PIAGIO  LXV 150
62 PIAGIO VESPA  LX 70
63 PIAGIO VESPA  LX 80
64 PIAGIO VESPA S 70
65 PIAGIO VESPA S 80
66 PIAGIO VESPA GTS 132
67 PIAGGIO Fly                            40
68 PIAGGIO Fly 49
69 PIAGIO VESPA SPRINT 70
70 PCX JF 43 56
71 PCXJF56 (PCT/Chuẩn) 50
72 PCXJF56(PBC/Cấp)(đen,bạc ) 52
  S  
73 SUZUKI HAYATE 125SS 26
74 SUZUKI EN 150-A FI 46
75 SUZUKI UA 125T- FI 32
76 SUZUKI GZ150-A 50
77 SUZUKI UV IMPULSE 31
78 SUZUKI UV THUNDER F1(S) 48
79 SUZUKI UV THUNDER  F1 46
80 SUZUKI VIVA115 F1 23
81 SUZUKI AXELO 125RR 27
82 SIRIUS 5C 6H 18
83 SIRIUS F1 1F CA 20
84 SIRIUS F1 1F C3 23
85 SIRIUS F1 1F C4 21
86 SIRIUS F1 1F C1 23
87 SUPER DREAM JA27 18
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
ĐỐI VỚI XE MÁY ĐIỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ
(Kèm theo Quyết định  số 1599/QĐ-UBND  ngày 31 tháng 7 năm 2015 của UBND tỉnh)
                                                                                              
                                                                                       Đơn vị tính: triệu đồng
STT Loại xe Giá tối thiểu
  GIANT  
1 Xe máy điện Giant 133 S5 13,0
  NIJLA - XMEN  
1 Xe máy điện XMEN 5 bình Acquy 60 V 15,0
2 Xe máy điện Nijia Việt Nam 9,0
3 Xe máy điện Nijia phanh cơ 9,0
  YAMAHA  
1 Xe máy điện Yamaha Metis GT 13,0
2 Xe máy điện Yamaha ECO 10 11,0
3 Xe máy điện Yamaha ECO 1D 11,5
  EMOTO - MOCHA  
1 Xe máy điện Airblade 2014 14,5
2 Xe máy điện ba bánh hiệu DK 14,5
3 Xe máy điện BWS 12,5
4 Xe máy điện Liberty 12,5
5 Xe máy điện MILAN 13,0
6 Xe máy điện MOCHA 14,0
7 Xe máy điện NOZA 13,0
8 Xe máy điện Prima 2015 13,5
9 Xe máy điện SH mini 11,0
 
 
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn