02:52 ICT Chủ nhật, 25/08/2019

Trang chủ

Trang thông tin điện tử Quảng Trị
Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Các loại giá khác

Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ( Sửa đổi, bổ sung)

Thứ hai - 12/05/2014 09:48
Phụ lục 1:
ĐIỀU CHỈNH GIÁ 02 DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2012/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2012 CỦA UBND TỈNH
Đơn vị tính: đồng
TT Tên DVKT Giá theo Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Giá phê duyệt
1 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)  377.000  450.000
2 Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)  43.000  70.000
 
 
Phụ lục 2:
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỔ SUNG
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND
 ngày 09 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: đồng
 
TT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá
phê duyệt
1 Siêu âm Doppler màu tim  150.000
2 Siêu âm Doppler màu mạch máu  150.000
3 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3.570.000
4 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 3.570.000
5 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới  DSA 4.200.000
6 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 5.775.000
7 Các can thiệp đường  mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 5.810.000
8 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 6.195.000
9 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.610.000
10 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 1.960.000
11 Phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động  28.000
12 HAV: Test nhanh chẩn đoán viêm gan A  60.000
13 Test chẩn đoán nhanh sốt rét  130.000
14 Influenza (A-B)-Ag (Cúm thông thường)  180.000
15 Chân tay miệng NV71-Ab  200.000
16 Rubella-Ab   130.000
17 XN Salmonella Typhi-Ab-IgM/TgG  110.000
18 Clotest: Lấy mẫu sinh thiết xác định nhiễm vi khuẩn HP (Chưa tính phần nội soi)  70.000
19 FPSA (Chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt)  95.000
20 NSE (Chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư phổi, cổ tử cung)  100.000
21 HE4 (Chẩn đoán, theo dõi điều trị ung thư buồng trứng)  250.000
22 Giá một ngày giường HSCC của Bệnh viện hạng III có điều hòa nhiệt độ  55.000
23 Giá một ngày giường sau hậu phẫu Loại 3 của bệnh viện hạng III: Ngày giường sau phẫu thuật 3; bỏng, có điều hòa nhiệt độ  31.000
24 Phẫu thuật nội soi lệch vách ngăn mũi bằng laser 2.471.000
25 Phẫu thuật nội soi mũi xoang bằng laser 2.471.000
26 Phẫu thuật nội soi chữa ngáy bằng laser 3.000.000
27 Vi phẫu thuật thanh quản qua nội soi bằng laser 2.471.000
28 Lấy dị vật tai qua nội soi có gây mê  475.000
29 Lấy dị vật mũi qua nội soi có gây mê  530.000
30 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ qua nội soi 2.471.000
31 Phẫu thuật vá nhĩ qua nội soi 1.722.000
32 Nạo VA qua nội soi có gây mê  485.000
33 Nạo VA có gây tê tại chỗ  120.000
34 Phẫu thuật cắt U xơ tiền liệt tuyến qua nội soi bằng laser 3.258.000
35 Tán sỏi niệu quản qua nội soi bằng laser  900.000
36 Tán sỏi niệu đạo kẹt qua nội soi bàng laser  900.000
37 Phẫu thuật cắt polip niệu quản qua nội soi bằng laser 3.258.000
38 Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông qua nội soi bằng laser 3.258.000
39 Phẫu thuật cắt đốt U bàng quang nông bằng laser 3.011.000
40 Phẫu thuật xẻ hẹp niệu quản qua nội soi bằng laser 3.258.000
41 Phẫu thuật cắt polip bàng quang qua nội soi bằng laser 3.258.000
42 Phẫu thuật treo trực tràng qua nội soi 2.964.000
43 Phẫu thuật lại để cầm máu do tai biến chảy máu sau mổ 1.576.000
44 Tán sỏi bàng quang qua nội soi bằng Laser  900.000
45 Đốt họng hạt do viêm bằng laser  481.000
46 Đốt Amydan bằng laser  915.000
47 Phẫu thuật cắt gai xương gót 2.407.000
48 Tạo hình mõm cụt sau chấn thương 1.483.000
49 Cắt polyp đại trực tràng qua nội soi 1.700.000
50 Cắt polyp thực quản dạ dày  qua nội soi 1.600.000
51 Nội soi đại tràng gây mê  900.000
52 Phẫu thuật phục hồi vách ngách lợi môi 2.096.000
53 Phẫu thuật đường dò trong miệng 2.096.000
54 Đặt ống thông khí qua nội soi  563.000
55 Thay ống khai khí quản có gây mê 1.500.000
 
 (Ban hành kèm theo Quyết định QPPL số 21/2014/QĐ-UBND ngày 09/5/2014 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn