02:51 ICT Chủ nhật, 25/08/2019

Trang chủ

Trung tâm tin hoc
Khu đô thị Bắc Thành Cổ Quảng Trị
Trang thông tin điện tử Quảng Trị

Trang nhất » Tin Tức » Giá cả các loại » Các loại giá khác

Đơn giá các loại cây, hoa màu áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Thứ tư - 05/03/2014 08:22
 
STT
Tên, quy cách các loại cây, hoa màu

Đvt

Đơn giá (đồng)
01 Dừa cây  
a) Cây con cây 29.000
b) Loại mới trồng  1 năm đến <=  2 năm di chuyển được cây 86.000
c) Loại trồng từ  > 2 năm <=  5 năm (chưa có quả) cây 216.000
d) Loại bắt đầu thu hoạch trở lên > 5 năm cây 504.000
02 Mít cây  
a) Loại mới trồng <= 1 năm cây 29.000
b) Loại trồng từ > 1 năm <=  2 năm cây 58.000
c) Loại trồng > 2 năm <= 5 năm cây 144.000
d) Cây > 5 năm cây 286.000
03 cây  
a) Loại mới trồng <= 1 năm cây 36.000
b) Loại trồng từ > 1 năm <=  2 năm cây 72.000
c) Loại trồng từ > 2 năm <= 5 năm cây 137.000
d) Loại cây > 5 năm cây 252.000
04 Đào, vú sữa, bồ kết, me cây  
a) Loại mới trồng <= 1 năm cây 29.000
b) Loại trồng từ > 1 năm <= 2 năm cây 86.000
c) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm cây 130.000
d) Loại cây > 5 năm cây 252.000
05 Mãng cầu, táo, thanh long cây  
a) Loại trồng <= 2 năm cây 29.000
b) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm cây 108.000
c) Loại cây > 4 năm cây 202.000
06 Sapuchê cây  
a) Loại mới trồng <= 1 năm cây 29.000
b) Loại trồng từ 1 năm đến <= 3 năm cây 86.000
c) Loại trồng từ > 3 năm <= 5 năm cây 187.000
d) Loại cây > 5 năm cây 336.000
07 Xoài, nhãn, vải, chôm chôm, cóc, mận, bồ quân cây  
a) Loại trồng <= 2 năm cây 86.000
b) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm cây 130.000
c) Loại trồng > 4 năm <= 7 năm cây 252.000
d) Loại cây > 7 năm cây 336.000
08 Chanh, cam, quýt, bưởi cây  
a) Loại trồng <= 2 năm cây 58.000
b) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm cây 173.000
c) Loại trồng > 4 năm cây 336.000
09 Khế, vả, trứng gà, ổi cây  
a) Loại mới trồng <= 2 năm cây 29.000
b) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm cây 72.000
c) Loại trồng > 4 năm cây 168.000
10 Hồ tiêu trồng có choái cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1 năm cây 144.000
b) Loại cây trồng từ > 1 năm <= 3 năm cây 216.000
c) Loại cây > 3 năm <= 5 năm cây 288.000
d) Loại cây > 5 năm cây 360.000
11 Quế, trẩu, bời lời cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1 năm cây 22.000
b) Loại cây > 1 năm <= 3 năm cây 58.000
c) Loại cây > 3 năm <= 7 năm cây 173.000
d) Loại cây > 7 năm cây 259.000
12 Cây mớc cây  
a) Loại cây <= 2 năm cây 29.000
b) Loại cây > 2 năm <= 5 năm cây 50.000
c) Loại cây > 5 năm cây 72.000
13 Xoan (sầu đông) cây  
a) Loại cây mới trồng <= 2 năm cây 14.000
b) Loại cây > 2 năm <= 5 năm cây 43.000
c) Loại cây > 5 năm cây 72.000
14 Cà phê cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1,5 năm cây 22.000
b) Loại cây trồng từ > 1,5 năm  <= 4 năm cây 58.000
c) Loại cây trồng từ > 4 năm <= 12 năm cây 86.000
d) Loại cây trồng từ > 12 năm cây 58.000
15 Cà phê mít (mật độ 1 cây/6 m2) cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1,5 năm cây 24.000
b) Loại cây trồng từ > 1,5 năm  <= 4 năm cây 48.000
c) Loại cây trồng từ > 4 năm  <= 8 năm cây 180.000
d) Loại cây trồng từ > 8 năm cây 240.000
16 Điều cây  
a) Loại trồng <= 1 năm cây 43.000
b) Loại cây > 1 năm <= 4 năm cây 101.000
c) Loại cây > 4 năm cây 216.000
17 Cau cây  
a) Loại mới trồng <= 2 năm cây 29.000
b) Loại trồng > 2 năm <= 4 năm cây 58.000
c) Loại cây > 4 năm <= 7 năm cây 115.000
d) Loại cây > 7 năm cây 218.000
e) Cau trồng tập trung (mật độ > 4 cây/1 m2) m2 29.000
18 Cây gỗ huê mộc    
a) Loại cây mới trồng <= 2 năm cây 50.000
b) Loại cây trồng > 2 năm <= 5 năm cây 86.000
c) Loại cây > 5 năm <= 7 năm cây 259.000
d) Loại cây > 7 năm cây 360.000
đ) Gỗ huê mộc trồng tập trung (mật độ > 4 cây/1 m2) m2 29.000
19 Cao su cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1 năm cây 43.000
b) Loại cây trồng > 1 năm <= 4 năm cây 144.000
c) Loại cây > 4 năm <= 7 năm cây 288.000
d) Loại cây > 7 năm cây 720.000
20 Trầu không khóm 72.000
21 Cây bóng mát cây  
A Cây phượng, bàng, hoa sữa, trứng cá... cây  
a) Loại cây mới trồng <= 2 năm cây 72.000
b) Loại cây > 2 năm <= 4 năm cây 101.000
c) Loại cây > 4 năm cây 173.000
B Cây sến, sấu, sao, đa, sung, sanh, si, bồ đề, bằng lăng, ... cây  
a) Loại cây mới trồng <= 2 năm cây 72.000
b) Loại cây > 2 năm <= 4 năm cây 144.000
c) Loại cây > 4 năm cây 259.000
22 Bạch đàn, dương liễu, tràm trồng phân tán
(trong vườn, hàng rào, dọc đường...)
cây  
a) Loại mới trồng <= 2 năm cây 14.000
b) Loại cây trồng từ > 2 năm <= 5 năm cây 43.000
c) Loại cây > 5 năm cây 72.000
23 Bạch đàn, dương liễu, tràm... trồng tập trung (nguyên sinh mật độ > 2.000 cây/ha) ha  
a) Loại trồng £ 2 năm ha 10.800.000
b) Loại trồng từ > 2 năm <= 4 năm ha 15.120.000
c) Loại trồng > 4 năm ha 18.720.000
24 Bạch đàn, dương liễu, tràm trồng tập trung (tái sinh) ha  
a) Loại mới phát triển <= 2 năm ha 7.920.000
b) Loại cây phát triển từ > 2 năm <= 4 năm ha 9.360.000
c) Loại cây > 4 năm ha 10.800.000
25 Thông nhựa ha  
a) Loại cây <= 4 năm ha 15.120.000
b) Loại cây > 4 năm <= 7 năm ha 18.720.000
c) Loại cây > 7 năm ha 24.480.000
26 Chè xanh trồng phân tán trong vườn nhà bụi  
a) Cây £ 2 năm bụi 14.000
b) Loại cây đang thu hoạch > 2 năm bụi 58.000
27 Chè xanh trồng tập trung (13.000 cây/ha) ha  
a) Loại mới trồng <= 1 năm ha 21.600.000
b) Loại trồng > 1 năm<= 3 năm ha 28.800.000
c) Loại  đang thu hoạch ổn định > 3 năm £ 10 năm ha 43.200.000
d) Loại trồng > 10 năm ha 28.800.000
28 Dứa (thơm) trồng phân tán (trong vườn nhà) khóm  
a) Loại mới trồng cây <= 1 năm khóm 7.000
b) Loại đang thu hoạch > 1 năm khóm 17.000
29 Dứa (thơm) trồng tập trung m2  
a) Loại mới trồng <= 1 năm m2 14.000
b) Loại chuẩn bị và đang thu hoạch > 1 năm m2 25.000
30 Đu đủ  cây  
a) Loại cây mới trồng <= 1 m cây 14.000
b) Loại cây cao > 1 m chưa có quả cây 43.000
c) Loại cây đang có quả cây 84.000
31 Chuối cây  
a) Loại cây <= 1 m cây 14.000
b) Loại cây > 1 m <= 1,5 m chưa có quả cây 29.000
c) Loại cây đang có quả chưa đến thời kỳ thu hoạch cây 168.000
d) Loại cây đang có quả đến thời kỳ thu hoạch cây 50.000
32 Mía trồng phân tán (bình quân khóm 5 cây) khóm  
a) Loại trồng <= 6 tháng khóm 29.000
b) Loại trồng > 6 tháng khóm 43.000
33 Mía nguyên liệu (dùng để ép đường) m2 7.000
34 Lồ ô, tre, luồng cây  
a) Loại trồng <= 2 năm tuổi cây 12.000
b) Loại trồng > 2 năm tuổi cây 17.000
35 Giáo, vầu (khóm đến 10 cây) khóm 101.000
36 Hóp (bình quân 10 cây/khóm) khóm 72.000
37 Đậu, mè, kê... m2 9.000
38 Môn, khoai từ, khoai tía m2 13.000
39 Khoai lang, sắn (4 gốc/m2) m2 7.000
40 Sắn dây bụi 101.000
41 Rau màu các loại m2 9.000
42 Lúa m2 9.000
43 Hàng rào cây xanh thường md 29.000
44 Hàng rào cây xanh tạo hình md 72.000
45 Mai vàng trồng dưới đất trong vườn (đường kính thân được tính từ gốc lên khoảng 25 cm)    
a) Cây có đường kính > 10 cm cây 432.000
b) Cây có đường kính  từ 5 cm đến 10 cm cây 216.000
c) Cây có đường kính 3 cm đến < 5 cm cây 101.000
d) Loại có đường kính 2 cm đến < 3 cm cây 58.000
e) Loại có đường kính < 2 cm cây 29.000
f) Mai trồng tập trung (mật độ > 4 cây/m2) m2 29.000
46 Cây gió (cây lấy trầm) cây  
a) Cây mới trồng < 1 năm cây 29.000
b) Cây trồng từ > 1 năm đến <= 3 năm tuổi cây 115.000
c) Cây trồng từ > 3 năm đến <= 6 năm tuổi cây 216.000
d) Cây trồng từ > 6 năm đến <= 10 năm tuổi cây 360.000
e) Cây trồng > 10 năm cây 648.000
47 Cây giống ươm bầu nilon (hỗ trợ di chuyển) bầu  
a) Loại cây lâm nghiệp bầu 1.000
b) Cây công nghiệp bầu 1.000
c) Cây ăn quả bầu 4.000
48 Cây giống ươm thẳng xuống đất (hỗ trợ di chuyển) m2  
a) Loại cây lâm nghiệp m2 29.000
b) Cây công nghiệp m2 36.000
c) Cây ăn quả m2 43.000
 
Một số quy định liên quan đến xử lý khi bồi thường, hỗ trợ:

- Đơn giá quy định tại Quyết định này là đơn giá cây trồng trên đất, không bao gồm giá trị quyền sử dụng đất hoặc tiền thuê đất;
- Các loại cây chưa được quy định trong bảng giá thì căn cứ mức giá của loại cây tương đương để xác định giá;
- Các loại cây, hoa màu sau khi được bồi thường chủ tài sản tự chặt hạ hoặc di dời để giải phóng mặt bằng và được hưởng sản phẩm thu hồi;
- Các loại cây thuộc loại tự mọc (như mảng cầu, chanh, cam, mít, ổi…) được trồng không đúng quy trình, kỹ thuật, mùa vụ thì không được xem xét để bồi thường;
- Trường hợp cần giữ lại số cây, hoa màu để đảm bảo môi trường chung thì 2 bên (chủ sử dụng đất mới và chủ sử dụng đất cũ) tự thỏa thuận;
- Đối với các loại cây giống: mức giá trên đã bao gồm chi phí hao hụt, hư hại trong quá trình di chuyển;
- Cây loại cây cổ thụ, cây bóng mát, cây ăn quả trồng độc lập trong vườn nhà để tạo bóng mát có đường kính lớn nếu có nơi để di chuyển thì được hỗ trợ thêm kinh phí di dời, di chuyển theo thực tế;
- Đối với trường hợp trên cùng diện tích đất có trồng nhiều loại cây với mật độ khác nhau thì bồi thường cho một loại cây có giá trị cao nhất, các loại cây còn lại được hỗ trợ bằng 50% theo đơn giá bồi thường quy định cho loại cây đó.

Nguồn tin: Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 02/01/2013 của UBND tỉnh Quảng Trị

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn